泊
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Chọn một mục
Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.
Định nghĩa
- 1. neo đậu
- 2. cập bến
- 3. cột tàu
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 泊
neo đậu; cập bến (tàu thuyền)
hồ
dịch vụ đỗ xe hộ
Nepal
Vương quốc Nepal
(loài chim ở Trung Quốc) chim họa mi Nepal (Pnoepyga immaculata)
xe buýt đưa đón
opal
bến đỗ
Poisson (1781-1840), nhà toán học người Pháp
phân phối Poisson (trong thống kê)
đỗ xe
Botou, thành phố cấp huyện ở Thương Châu, Hà Bắc
sống thanh đạm, không màng danh lợi
không màng danh lợi
nhạt nhẽo vô vị (thành ngữ)
sống thanh bạch để giữ chí hướng (thành ngữ)
trôi dạt (thuyền)
neo đậu
neo đậu
Lop Nor, hồ muối trước đây ở Tân Cương, nay là lòng hồ phủ muối
Guy de Maupassant (1850-1893), nhà văn Pháp
sa cơ lỡ vận
vũng máu
chim phượng bay lượn, phượng hoàng đậu (thành ngữ)
Nepal