Bỏ qua đến nội dung

jīn

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. nước bọt
  2. 2. mồ hôi
  3. 3. bến đò
  4. 4. chỗ nông để lội qua sông

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Từ chứa 津

津津有味
jīn jīn yǒu wèi

với niềm vui lớn

津贴
jīn tiē

phụ cấp

京津
jīng jīn

Bắc Kinh và Thiên Tân

京津冀
jīng jīn jì

Kinh Tân Ký (Bắc Kinh, Thiên Tân và tỉnh Hà Bắc)

两颊生津
liǎng jiá shēng jīn

chảy nước miếng

利津
lì jīn

huyện Lợi Tân

利津县
lì jīn xiàn

huyện Lợi Tân

夏津
xià jīn

huyện Hạ Tân ở Đức Châu, Sơn Đông

夏津县
xià jīn xiàn

huyện Hạ Tân, thuộc Đức Châu, Sơn Đông

天津外国语大学
tiān jīn wài guó yǔ dà xué

Đại học Ngoại ngữ Thiên Tân

天津大学
tiān jīn dà xué

Đại học Thiên Tân

天津会议专条
tiān jīn huì yì zhuān tiáo

Hiệp định Thiên Tân 1885 giữa Lý Hồng Chương và Itō Hirobumi về việc rút quân Thanh và Nhật khỏi Triều Tiên

天津条约
tiān jīn tiáo yuē

Hiệp ước Thiên Tân năm 1858, một loạt các hiệp ước bất bình đẳng giữa Nga, Mỹ, Anh, Pháp và nhà Thanh Trung Quốc

天津环球金融中心
tiān jīn huán qiú jīn róng zhōng xīn

Trung tâm Tài chính Toàn cầu Thiên Tân, tòa nhà chọc trời còn gọi là Tháp Thiên Tân hoặc Tháp Jin

孟津
mèng jīn

huyện Mạnh Tân ở Lạc Dương, Hà Nam

孟津县
mèng jīn xiàn

huyện Mạnh Tân ở Lạc Dương, Hà Nam

宁津
níng jīn

huyện Ninh Tân ở Đức Châu, Sơn Đông

宁津县
níng jīn xiàn

huyện Ninh Tân ở Đức Châu, Sơn Đông

岗位津贴
gǎng wèi jīn tiē

phụ cấp chức vụ; trợ cấp theo vị trí công việc

布热津斯基
bù rè jīn sī jī

Brzezinski (tên người)

布尔津
bù ěr jīn

huyện Burqin (Burchin) ở khu tự trị Altay, Tân Cương

布尔津县
bù ěr jīn xiàn

huyện Burqin (huyện Burchin ở khu tự trị Altay, Tân Cương)

平津战役
píng jīn zhàn yì

Chiến dịch Bình Tân (tháng 11/1948 - tháng 1/1949), một trong ba chiến dịch lớn của Quân Giải phóng Nhân dân Trung Quốc gần cuối Nội chiến Trung Quốc

延津
yán jīn

huyện Diên Tân ở Tân Hương, Hà Nam

延津县
yán jīn xiàn

huyện Diên Tân ở Tân Hương, Hà Nam

指点迷津
zhǐ diǎn mí jīn

chỉ dẫn cho ai con đường đúng

新津
xīn jīn

huyện Tân Tân ở Thành Đô, Tứ Xuyên

新津县
xīn jīn xiàn

huyện Tân Tân ở Thành Đô, Tứ Xuyên

旗津
qí jīn

quận Kỳ Tân, thuộc thành phố Cao Hùng, miền nam Đài Loan

旗津区
qí jīn qū

quận Kỳ Tân, quận của thành phố Cao Hùng, Đài Nam

汗津津
hàn jīn jīn

đẫm mồ hôi

江津
jiāng jīn

quận ngoại thành Giang Tân của thành phố Trùng Khánh, trước đây thuộc Tứ Xuyên

江津区
jiāng jīn qū

quận ngoại ô Giang Tân của thành phố Trùng Khánh, trước đây thuộc Tứ Xuyên

河津
hé jīn

Hà Tân, thành phố cấp huyện thuộc Vận Thành, Sơn Tây

河津市
hé jīn shì

Hà Tân, thành phố cấp huyện thuộc Vận Thành, Sơn Tây

津南
jīn nán

quận ngoại thành Tân Nam của thành phố Thiên Tân

津南区
jīn nán qū

quận ngoại ô Jinnan của thành phố Thiên Tân

津塔
jīn tǎ

Tháp Tân

津岛
jīn dǎo

Tsushima, một thành phố ở tỉnh Aichi, Nhật Bản

津巴布韦
jīn bā bù wéi

Zimbabwe

津市
jīn shì

Jinshi, thành phố cấp huyện thuộc Thường Đức, Hồ Nam

津市市
jīn shì shì

Jinshi, thành phố cấp huyện thuộc Thường Đức, Hồ Nam

津梁
jīn liáng

cầu phà (nghĩa đen)

津沽
jīn gū

tên gọi khác của Thiên Tân

津津
jīn jīn

say mê, nhiệt tình

津津乐道
jīn jīn lè dào

say sôi nổi về điều gì đó

津浪
jīn làng

sóng thần

津液
jīn yè

dịch cơ thể (thuật ngữ chung trong y học Trung Quốc)

津泽
jīn zé

dịch (đặc biệt là trong thực vật)

津要
jīn yào

vị trí then chốt (văn chương)

清津市
qīng jīn shì

Chongjin, thủ phủ tỉnh Bắc Hamgyeong, Bắc Triều Tiên

无人问津
wú rén wèn jīn

không ai quan tâm

牛津
niú jīn

Oxford (thành phố ở Anh)

牛津大学
niú jīn dà xué

Đại học Oxford

牛津郡
niú jīn jùn

Oxfordshire (hạt của Anh)

甜津津
tián jīn jīn

ngọt ngào và thơm ngon

益胃生津
yì wèi shēng jīn

ích vị sinh tân (làm lợi cho dạ dày và tăng chất lỏng)

要津
yào jīn

vị trí quan trọng

迷津
mí jīn

mê cung

鱼津
yú jīn

bọt nước (văn chương)

咸津津
xián jīn jīn

mặn mà, mặn ngon

盐津
yán jīn

huyện Diêm Tân thuộc Chiêu Thông, Vân Nam

盐津县
yán jīn xiàn

huyện Yanjin ở Zhaotong, Vân Nam

点津
diǎn jīn

giải quyết vấn đề

天津
tiān jīn

Thành phố trực thuộc trung ương Thiên Tân