Bỏ qua đến nội dung

活动

huó dòng
HSK 2.0 Cấp 4 HSK 3.0 Cấp 4 Động từ Phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. hoạt động
  2. 2. động
  3. 3. sự vận động

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 5
参加 活动 的人士来自各行各业。
这个 活动 是为了公益。
此次 活动 非常成功。
这家公司从事国际贸易和商务 活动
工人们举行抗议 活动 ,要求提高工资。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 活动

公益活动
gōng yì huó dòng

hoạt động từ thiện

地震活动带
dì zhèn huó dòng dài

đới hoạt động địa chấn

太阳活动
tài yáng huó dòng

hoạt động vết đen Mặt Trời

审美活动
shěn měi huó dòng

thưởng thức nghệ thuật

活动中心
huó dòng zhōng xīn

trung tâm hoạt động

活动人士
huó dòng rén shì

nhà hoạt động

活动场地
huó dòng chǎng dì

nơi tổ chức hoạt động (sân chơi, địa điểm sự kiện, v.v.)

活动家
huó dòng jiā

nhà hoạt động

活动房
huó dòng fáng

nhà lắp ghép

活动房屋
huó dòng fáng wū

nhà lắp ghép

活动扳手
huó dòng bān shǒu

cờ lê điều chỉnh được

活动挂图
huó dòng guà tú

bảng lật

活动曲尺
huó dòng qū chǐ

thước vuông trượt (để đo góc)

活动桌面
huó dòng zhuō miàn

màn hình nền hoạt động

活动看板
huó dòng kàn bǎn

lịch hoạt động

活动能力
huó dòng néng lì

khả năng hoạt động

火山活动
huǒ shān huó dòng

hoạt động núi lửa

破坏活动
pò huài huó dòng

phá hoại; hoạt động phá hoại

社会活动
shè huì huó dòng

hoạt động xã hội

秘密活动
mì mì huó dòng

hoạt động bí mật

竞选活动
jìng xuǎn huó dòng

chiến dịch tranh cử

经济活动
jīng jì huó dòng

hoạt động kinh tế

自由活动
zì yóu huó dòng

thời gian tự do (giữa các hoạt động có tổ chức)

舱外活动
cāng wài huó dòng

hoạt động ngoài khoang tàu vũ trụ

农事活动
nóng shì huó dòng

hoạt động nông nghiệp

间谍活动
jiàn dié huó dòng

hoạt động gián điệp

体育活动
tǐ yù huó dòng

thể thao