Định nghĩa
- 1. động
- 2. di chuyển
- 3. chuyển động
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
1 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 5运动 消耗了很多体力。
运动 促进健康。
运动 可以促进新陈代谢。
运动 对健康起到重要作用。
运动 可以消除疲劳。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 运动
vận động viên
cuộc thi thể thao
Phong trào 1-2-9
Phong trào Tam phản
Phong trào Không liên kết
Thế vận hội Thế giới
Phong trào Ngũ Tát
Phong trào Ngũ Tứ
Phong trào Ngũ Tứ
thể hình
Đại hội Thể thao toàn quốc
thể thao trên băng
Phong trào chống cánh hữu
phong trào chống Viên
phong trào cổ văn
Phong trào Bốn thanh (1963-66), nhằm thanh lọc chính trị, kinh tế, tổ chức và tư tưởng của Đảng Cộng sản
phong trào rào đất
phong trào cộng sản quốc tế
chuyển động vỏ Trái Đất
Đại hội Thể thao Thành phố Quốc gia, cuộc thi điền kinh Trung Quốc, tổ chức bốn năm một lần kể từ năm 1988
xem 百花運動|百花运动
Thế vận hội Olympic
Ủy ban tổ chức Thế vận hội Olympic
phong trào phụ nữ
phong trào học sinh
chuyển động Brown
chuyển động qua lại (ví dụ của piston hoặc bơm)
Ủy ban Vận động Vệ sinh Yêu nước
chiến dịch diệt sẻ hay chiến dịch diệt bốn loài gây hại, một trong những hành động trong Đại Nhảy Vọt nhằm tiêu diệt bốn loài gây hại: chuột, ruồi, muỗi và chim sẻ
phong trào kháng Nhật cứu nước
chiến dịch chống khiêu dâm
phong trào chính trị
Chiến dịch chỉnh đốn tư tưởng
phong trào Văn hóa Mới (giữa thập niên 1910 và 1920, cuộc cách mạng trí thức chống Nho giáo nhằm du nhập các yếu tố phương Tây, đặc biệt là dân chủ và khoa học)
sự quay
thể dục nhịp điệu
Đại hội Thể thao Đông Á
Phong trào Hồi giáo Đông Turkestan (ETIM)
môn thể thao mạo hiểm
chuyển động kiến tạo
áo vận động dệt len
thể thao dưới nước
burpee (bài tập thể dục)
Phong trào tự cường (thời kỳ cải cách ở Trung Quốc khoảng 1861-1894)
thể thao dưới nước (chèo thuyền, lướt ván buồm, v.v.)
trượt tuyết
cuộc sống là vận động (câu nói phổ biến với nhiều cách hiểu)
điền kinh
Chiến dịch Trăm Hoa (PRC, 1956-57), trong đó Mao kêu gọi dỡ bỏ điều cấm kỵ thảo luận về sai lầm của ĐCS Trung Quốc
cuộc biểu tình
Phong trào Giáo dục Xã hội chủ nghĩa (1963-66), tên chính thức của Phong trào Bốn thanh
chuyển động điều hòa đơn giản (trong cơ học)
Phong trào Nghĩa Hòa Đoàn
vận động viên chuyên nghiệp
phong trào thanh trừng phản cách mạng
Phong trào tự cường (thời kỳ cải cách ở Trung Quốc khoảng 1861-1894), còn gọi là Dương vụ vận động
phong trào giải phóng
Phong trào Bảo quốc (1915) hoặc Chiến tranh Bảo vệ Quốc gia, cuộc nổi dậy chống việc đưa Viên Thế Khải lên làm hoàng đế
sự tạo núi (địa chất)
sân thể thao
động học
định luật chuyển động (cơ học)
vận động viên
chiến tranh vận động
phương trình chuyển động
quần áo thể thao
say tàu xe
áo thể thao
giày thể thao
vận động viên chạy đường dài
vận động viên thể dục dụng cụ
thể thao