动
Định nghĩa
- 1. động; cử động; nhúc nhích; di chuyển
- 2. hành động; ra tay; bắt tay vào việc
- 3. đụng; chạm; sờ vào
- 4. thay đổi; sửa đổi; biến đổi
- 5. dùng; sử dụng; động đến
- 6. làm cảm động; gợi cảm xúc; xúc động
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 5他这一举 动 人。
他用力扳 动 开关,机器启 动 了。
这块肉太硬,嚼不 动 。
这块面包太硬了,我咬不 动 。
这个箱子太笨重了,我一个人搬不 动 。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 动
xe điện; xe máy điện; xe đạp điện
không nhúc nhích; bất động
mọi cử chỉ hành động; nhất cử nhất động
chủ động; tự giác; tự nguyện
tương tác
xuất phát; lên đường
hơi một tí là; động một tí là
cảm động; xúc động; truyền cảm
động tác; cử động
động lực; sức thúc đẩy
xu hướng; chiều hướng; động thái
huy động; động viên
khởi công; động thổ
nhúc nhích; cử động
cảm giác chuyển động
động thái; diễn biến
bắt tay vào; bắt đầu làm
dao động; lung lay
động cơ; động lực
động vật; con vật; loài vật
vườn bách thú; sở thú
sử dụng; huy động
hoạt hình; phim hoạt hình
phim hoạt hình
êm tai; dễ nghe
động mạch
biến động; rối ren; náo động; bất ổn
lên đường; khởi hành
tiếng động; động tĩnh
lao động
sức lao động; lực lượng lao động
phản động
khởi động; bật (máy)
dẫn dắt; lôi cuốn; kéo theo
làm cảm động; làm xúc động
bằng tay; thủ công
làm cảm động; lay động; thuyết phục
kéo
rung; rung động; dao động
thúc đẩy; đẩy mạnh
lắc lư; đung đưa; vung vẩy; dao động
sửa đổi; thay đổi; chỉnh sửa
cơ động; linh hoạt
xe cơ giới
dao động; biến động; lên xuống
hoạt động; sự kiện
chảy; lưu chuyển
lăn; cuộn
xúc động; phấn khích
thờ ơ; dửng dưng; không động lòng
kích động; xúi giục
sinh động; sống động; hoạt bát
khởi động; nổ máy
di chuyển; dịch chuyển; dời; di dời; chuyển chỗ
tự động
cử chỉ; hành động; động thái
hành động; làm; ra tay
bốc đồng; nông nổi
bị động; thụ động
chạm vào; đụng đến
điều động; thuyên chuyển
thay đổi; biến động
đập; nhịp đập
quay; xoay; quay lại
quay; xoay; quay vòng; quay tròn
gây chấn động; gây xôn xao
thể thao; thể dục
vận động viên
đại hội thể thao; hội thi thể thao
khởi động; cho chạy
chạy bằng điện
rung; rung động
chợt nảy ra ý hay; lóe lên sáng kiến
thúc đẩy; dẫn động; truyền động
làm kinh động; làm giật mình
kinh thiên động địa; chấn động trời đất
hồi hộp đến nghẹt thở; kinh hồn bạt vía
cổ động; xúi giục; kích động
Phong trào 1-2-9
hoàn toàn không động lòng
mỗi lời nói và hành động
động vật được bảo vệ cấp một
Phong trào Tam phản
động vật ba lá phôi
động cơ bất tín nhiệm
bất động
không lay chuyển
bất động sản
không động thanh sắc; giữ vẻ bình tĩnh, không lộ ra ngoài
điểm bất động
định lý điểm bất động
nội động từ
không lay chuyển
Phong trào Không liên kết
Thế vận hội Thế giới
Tập đoàn Viễn thông Di động Trung Quốc
miễn dịch chủ động
quyền chủ động
động mạch chủ
nghịch
truyền hình tương tác
Phong trào Ngũ Tát
Phong trào Ngũ Tứ
Phong trào Ngũ Tứ
Đảng Hành động Nhân dân
thực hiện hành động
động vật bậc thấp
thúc đẩy
tự động hóa an ninh
địa chấn kế hậu phong
động tác giả
thể hình
động vật cận đa bào
truyền động
bộ truyền động
dây curoa truyền động
cơ cấu truyền động
tỉ số truyền động
hệ thống truyền động
hệ thống truyền động
trục truyền động
bị thương nặng
ngưỡng mộ
ô tự động
chỉ nói suông
ổ đĩa quang
Đại hội Thể thao toàn quốc
dẫn động bốn bánh
động vật lưỡng tính
động vật lưỡng cư
hoạt động từ thiện
Quân lính chưa động, lương thảo đi trước
phanh tái sinh
động mạch vành
phẫu thuật bắc cầu động mạch vành
phẫu thuật bắc cầu động mạch vành
thể thao trên băng
biệt động đội
phanh
phanh
bàn đạp phanh
ngành Chân đốt
ngành động vật có gai
chuyển động quay của vật rắn
trợ động từ
xe máy điện
linh hoạt
dễ nổi giận
động loạn
động lòng người
phim hành động
lò phản ứng điện
động lực học
hệ thống động lực
dùng miệng (để nói điều gì đó)
danh động từ
lệnh động viên
xin hỏi
nói
động môi
xem 動嘴皮|动嘴皮
động cơ thúc đẩy
khởi công
xúc động
cân bằng động
không thể cử động được
động lòng
nổi giận
estrogen
estrogen
trợ từ thể
đồ họa động
bộ nhớ động
video
cập nhật động
zero-COVID (chính sách)
trang web động
thư viện liên kết động
điêu khắc động
gian lận
phẫu thuật
động thực vật
dùng vũ lực
đụng đến một sợi lông chân
nổi giận
hoạt hình và truyện tranh
phân loại động vật
động vật học
động vật tính
danh từ chỉ động vật
thức ăn chăn nuôi có nguồn gốc động vật
độc tố động vật
mỡ động vật
glycogen
giới động vật
mỡ động vật
Trang trại Động vật (tiểu thuyết năm 1945, tác phẩm châm biếm nổi tiếng về cách mạng cộng sản của George Orwell)
Trang trại động vật