Bỏ qua đến nội dung

hào

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. rộng lớn
  2. 2. mênh mông (nước)

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

10 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
宇宙 瀚無邊。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 928900)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 浩

浩劫
hào jié

thảm họa

二连浩特
èr lián hào tè

Nhị Liên Hạo Đặc

二连浩特市
èr lián hào tè shì

Thành phố Nhị Liên Hạo Đặc

卷帙浩繁
juàn zhì hào fán

khối lượng sách vở khổng lồ

呼和浩特
hū hé hào tè

Hohhot

呼和浩特市
hū hé hào tè shì

thành phố Hohhot

孟浩然
mèng hào rán

Mạnh Hạo Nhiên (689-740), nhà thơ đời Đường

巴彦浩特
bā yàn hào tè

Bayanhot, thủ phủ của minh Alxa, Nội Mông

巴彦浩特镇
bā yàn hào tè zhèn

Thị trấn Bayanhot, thủ phủ của Liên minh Alxa, Nội Mông

浩博
hào bó

rộng lớn và phong phú

浩大
hào dà

rộng lớn; to lớn

浩如烟海
hào rú yān hǎi

mênh mông như biển khơi (thành ngữ); nghĩa bóng: rộng lớn (thư viện)

浩室
hào shì

nhạc house (thể loại nhạc)

浩气
hào qì

khí hào hùng

浩浩
hào hào

mênh mông

浩浩荡荡
hào hào dàng dàng

hùng vĩ; oai hùng

浩淼
hào miǎo

mênh mông

浩渺
hào miǎo

mênh mông

浩瀚
hào hàn

mênh mông (biển cả)

浩然
hào rán

Hạo Nhiên (1932-2008), nhà báo và tiểu thuyết gia vô sản

浩特
hào tè

trại du mục

浩繁
hào fán

rộng lớn

浩茫
hào máng

mênh mông

浩荡
hào dàng

mênh mông và hùng vĩ (của sông hoặc biển)

浩阔
hào kuò

rộng lớn

乌兰浩特
wū lán hào tè

Ulanhot, thành phố cấp huyện, Mông Cổ Ulaan xot, thuộc minh Hưng An, đông Nội Mông

乌兰浩特市
wū lán hào tè shì

Ulanhot, thành phố cấp huyện, Mông Cổ Ulaan xot, thuộc minh Hưng An, đông Nội Mông

迟浩田
chí hào tián

Chi Haotian (1929-), Bộ trưởng Quốc phòng Trung Quốc 1993-2003

锡林浩特
xī lín hào tè

thành phố Xilinhot

锡林浩特市
xī lín hào tè shì

thành phố Xilinhot thuộc Liên minh Xilingol, Nội Mông