浩
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. rộng lớn
- 2. mênh mông (nước)
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 浩
thảm họa
Nhị Liên Hạo Đặc
Thành phố Nhị Liên Hạo Đặc
khối lượng sách vở khổng lồ
Hohhot
thành phố Hohhot
Mạnh Hạo Nhiên (689-740), nhà thơ đời Đường
Bayanhot, thủ phủ của minh Alxa, Nội Mông
Thị trấn Bayanhot, thủ phủ của Liên minh Alxa, Nội Mông
rộng lớn và phong phú
rộng lớn; to lớn
mênh mông như biển khơi (thành ngữ); nghĩa bóng: rộng lớn (thư viện)
nhạc house (thể loại nhạc)
khí hào hùng
mênh mông
hùng vĩ; oai hùng
mênh mông
mênh mông
mênh mông (biển cả)
Hạo Nhiên (1932-2008), nhà báo và tiểu thuyết gia vô sản
trại du mục
rộng lớn
mênh mông
mênh mông và hùng vĩ (của sông hoặc biển)
rộng lớn
Ulanhot, thành phố cấp huyện, Mông Cổ Ulaan xot, thuộc minh Hưng An, đông Nội Mông
Ulanhot, thành phố cấp huyện, Mông Cổ Ulaan xot, thuộc minh Hưng An, đông Nội Mông
Chi Haotian (1929-), Bộ trưởng Quốc phòng Trung Quốc 1993-2003
thành phố Xilinhot
thành phố Xilinhot thuộc Liên minh Xilingol, Nội Mông