Định nghĩa
- 1. sóng
- 2. sóng biển
- 3. lang thang
Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen.
Thay đổi cách học của bạn.
Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 浪
sóng
lang thang
lãng mạn
phí phạm
sóng biển
lướt sóng
gió sóng
vượt sóng cưỡi gió; có hoài bão lớn
mặc cho sóng gió nổi lên, vẫn vững ngồi trên đài câu cá
huyện Cổ Lãng
huyện Cổ Lãng
Plurk (dịch vụ mạng xã hội và vi blog của Đài Loan)
sóng lớn
hấp tấp
sóng dữ
nổi sóng gió
tiêu xài hoang phí
trống lắc (đồ chơi trẻ em hoặc của người bán hàng rong)
phóng túng
phóng túng không kiềm chế; trác táng
phóng túng không kiềm chế (thành ngữ)
Sina, cổng thông tin web và công ty truyền thông trực tuyến Trung Quốc
Sina Weibo, trang web tiểu blog của Trung Quốc
Sina, cổng thông tin điện tử và công ty truyền thông trực tuyến của Trung Quốc
Lạc Lãng quận (108 TCN - 313 SCN), một trong bốn quận của nhà Hán tại bắc Triều Tiên
dấu ngã ( ~)
sóng thần
trẻ lang thang
kẻ lang thang
chó hoang
kẻ lang thang
kẻ lang thang
huyện Nagarzê, Tây Tạng
huyện Nagarzê, Tây Tạng
gái lẳng lơ
kẻ lang thang; kẻ phá của; đứa con hoang đàng
sự hồi tâm chuyển ý của đứa con hoang đàng (thành ngữ)
có tiếng tăm không xứng đáng (thành ngữ)
(điện) xung điện áp
chủ nghĩa lãng mạn
sóng
sóng biển
đáy sóng
thuyền đu quay
bọt sóng
mênh mông
đi lang thang
sự xói mòn do sóng
kẻ hoang phí
phung phí tiền bạc
đi lang thang
đi đây đó khắp nơi (thành ngữ)
đi đây đó khắp nơi
sóng
sóng lớn
quận Thương Lang, thành phố Tô Châu, tỉnh Giang Tô
Đình Sóng Xanh ở Tô Châu, Giang Tô
quận Thương Lang, quận của thành phố Tô Châu, Giang Tô
Mountain Dew
nghĩa đen: sóng lớn nổi lên trong điều kiện không có gió (thành ngữ)
không có gió thì không nổi sóng (thành ngữ); không có lửa làm sao có khói
đợt nắng nóng
ra khơi
tiếng la ó
gây rối
huyện Trang Lãng thuộc Bình Lương, Cam Túc
huyện Trang Lãng (thuộc Bình Lương, Cam Túc, Trung Quốc)
ván lướt sóng
người lướt sóng
theo xu hướng
phù phiếm
sự xa hoa lãng phí (thành ngữ)
xem 長江後浪推前浪|长江后浪推前浪
nghĩa đen sóng sau sông Trường Giang đẩy sóng trước (thành ngữ)
cưỡi gió phá sóng
nơi phong ba bão táp dữ dội nhất
gió yên sóng lặng; môi trường yên tĩnh
gió yên sóng lặng; môi trường yên tĩnh
ván lướt sóng buồm
lướt ván diều
sóng dữ; sóng cả
tình thế nguy hiểm
Đảo Cổ Lãng Tự, đảo danh lam thắng cảnh ngoài khơi Hạ Môn