Bỏ qua đến nội dung

làng

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. sóng
  2. 2. sóng biển
  3. 3. lang thang

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen. Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

10 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
費時間。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 5571858)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 浪

波浪
bō làng

sóng

流浪
liú làng

lang thang

浪漫
làng màn

lãng mạn

浪费
làng fèi

phí phạm

海浪
hǎi làng

sóng biển

冲浪
chōng làng

lướt sóng

风浪
fēng làng

gió sóng

乘风破浪
chéng fēng pò làng

vượt sóng cưỡi gió; có hoài bão lớn

任凭风浪起,稳坐钓鱼台
rèn píng fēng làng qǐ , wěn zuò diào yú tái

mặc cho sóng gió nổi lên, vẫn vững ngồi trên đài câu cá

古浪
gǔ làng

huyện Cổ Lãng

古浪县
gǔ làng xiàn

huyện Cổ Lãng

噗浪
pū làng

Plurk (dịch vụ mạng xã hội và vi blog của Đài Loan)

大浪
dà làng

sóng lớn

孟浪
mèng làng

hấp tấp

恶浪
è làng

sóng dữ

掀风鼓浪
xiān fēng gǔ làng

nổi sóng gió

挥霍浪费
huī huò làng fèi

tiêu xài hoang phí

拨浪鼓
bō lang gǔ

trống lắc (đồ chơi trẻ em hoặc của người bán hàng rong)

放浪
fàng làng

phóng túng

放浪不羁
fàng làng bù jī

phóng túng không kiềm chế; trác táng

放浪形骸
fàng làng xíng hái

phóng túng không kiềm chế (thành ngữ)

新浪
xīn làng

Sina, cổng thông tin web và công ty truyền thông trực tuyến Trung Quốc

新浪微博
xīn làng wēi bó

Sina Weibo, trang web tiểu blog của Trung Quốc

新浪网
xīn làng wǎng

Sina, cổng thông tin điện tử và công ty truyền thông trực tuyến của Trung Quốc

乐浪郡
lè làng jùn

Lạc Lãng quận (108 TCN - 313 SCN), một trong bốn quận của nhà Hán tại bắc Triều Tiên

波浪号
bō làng hào

dấu ngã ( ~)

津浪
jīn làng

sóng thần

流浪儿
liú làng ér

trẻ lang thang

流浪汉
liú làng hàn

kẻ lang thang

流浪狗
liú làng gǒu

chó hoang

流浪者
liú làng zhě

kẻ lang thang

浪人
làng rén

kẻ lang thang

浪卡子
làng kǎ zǐ

huyện Nagarzê, Tây Tạng

浪卡子县
làng kǎ zǐ xiàn

huyện Nagarzê, Tây Tạng

浪女
làng nǚ

gái lẳng lơ

浪子
làng zǐ

kẻ lang thang; kẻ phá của; đứa con hoang đàng

浪子回头
làng zǐ huí tóu

sự hồi tâm chuyển ý của đứa con hoang đàng (thành ngữ)

浪得虚名
làng dé xū míng

có tiếng tăm không xứng đáng (thành ngữ)

浪涌
làng yǒng

(điện) xung điện áp

浪漫主义
làng màn zhǔ yì

chủ nghĩa lãng mạn

浪潮
làng cháo

sóng

浪涛
làng tāo

sóng biển

浪谷
làng gǔ

đáy sóng

浪船
làng chuán

thuyền đu quay

浪花
làng huā

bọt sóng

浪莽
làng mǎng

mênh mông

浪荡
làng dàng

đi lang thang

浪蚀
làng shí

sự xói mòn do sóng

浪费者
làng fèi zhě

kẻ hoang phí

浪费金钱
làng fèi jīn qián

phung phí tiền bạc

浪迹
làng jì

đi lang thang

浪迹天涯
làng jì tiān yá

đi đây đó khắp nơi (thành ngữ)

浪迹江湖
làng jì jiāng hú

đi đây đó khắp nơi

浪头
làng tou

sóng

涌浪
yǒng làng

sóng lớn

沧浪
cāng làng

quận Thương Lang, thành phố Tô Châu, tỉnh Giang Tô

沧浪亭
cāng làng tíng

Đình Sóng Xanh ở Tô Châu, Giang Tô

沧浪区
cāng làng qū

quận Thương Lang, quận của thành phố Tô Châu, Giang Tô

激浪
jī làng

Mountain Dew

无风三尺浪
wú fēng sān chǐ làng

nghĩa đen: sóng lớn nổi lên trong điều kiện không có gió (thành ngữ)

无风不起浪
wú fēng bù qǐ làng

không có gió thì không nổi sóng (thành ngữ); không có lửa làm sao có khói

热浪
rè làng

đợt nắng nóng

破浪
pò làng

ra khơi

声浪
shēng làng

tiếng la ó

兴风作浪
xīng fēng zuò làng

gây rối

庄浪
zhuāng làng

huyện Trang Lãng thuộc Bình Lương, Cam Túc

庄浪县
zhuāng làng xiàn

huyện Trang Lãng (thuộc Bình Lương, Cam Túc, Trung Quốc)

冲浪板
chōng làng bǎn

ván lướt sóng

冲浪者
chōng làng zhě

người lướt sóng

赶浪头
gǎn làng tou

theo xu hướng

轻浪浮薄
qīng làng fú bó

phù phiếm

铺张浪费
pū zhāng làng fèi

sự xa hoa lãng phí (thành ngữ)

长江后浪催前浪
cháng jiāng hòu làng cuī qián làng

xem 長江後浪推前浪|长江后浪推前浪

长江后浪推前浪
cháng jiāng hòu làng tuī qián làng

nghĩa đen sóng sau sông Trường Giang đẩy sóng trước (thành ngữ)

长风破浪
cháng fēng pò làng

cưỡi gió phá sóng

风口浪尖
fēng kǒu làng jiān

nơi phong ba bão táp dữ dội nhất

风平浪静
fēng píng làng jìng

gió yên sóng lặng; môi trường yên tĩnh

风恬浪静
fēng tián làng jìng

gió yên sóng lặng; môi trường yên tĩnh

风浪板
fēng làng bǎn

ván lướt sóng buồm

风筝冲浪
fēng zhēng chōng làng

lướt ván diều

骇浪
hài làng

sóng dữ; sóng cả

惊涛骇浪
jīng tāo hài làng

tình thế nguy hiểm

鼓浪屿
gǔ làng yǔ

Đảo Cổ Lãng Tự, đảo danh lam thắng cảnh ngoài khơi Hạ Môn