海水
hǎi shuǐ
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. nước biển
Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen.
Thay đổi cách học của bạn.
Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày
$9.99 / năm
Trọn đời $19.99
Thử demo trước
Từ chứa 海水
人不可貌相,海水不可斗量
rén bù kě mào xiàng , hǎi shuǐ bù kě dǒu liáng
không thể đánh giá con người qua vẻ bề ngoài, cũng như không thể đo biển bằng đấu (thành ngữ)
海水不可斗量
hǎi shuǐ bù kě dǒu liáng
xem 人不可貌相,海水不可斗量
海水倒灌
hǎi shuǐ dào guàn
xâm nhập mặn
海水养殖
hǎi shuǐ yǎng zhí
nuôi trồng thủy sản nước mặn
临海水土志
lín hǎi shuǐ tǔ zhì
Sách địa lý vùng ven biển (khoảng năm 275) của Thẩm Oánh