涂
Định nghĩa
- 1. sơn
- 2. quẹt
- 3. vết bẩn
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
2 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2他在纸上 涂 了一只猫。
我喜欢在面包上 涂 蜂蜜。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 涂
trạng thái hỗn loạn
quét
lú lẫn
thất bại thảm hại
sửa chữa (một văn bản)
tẩy xóa (chữ, một phần bức tranh...) bằng chất tẩy, mực, sơn...
họa sĩ
bôi bẩn
lớp bảo vệ
đường đi
phết (lên bánh mì v.v.)
sửa chữa (văn bản)
mực xóa
bôi
sơn
bôi bẩn; làm bẩn
bôi mỡ
xức dầu
bàn dán giấy (để dán tường)
nước bùn trong ao hoặc hồ
cực khổ, lầm than
phết (mẫu y tế); lam kính hiển vi
thuốc quét trắng thân cây để bảo vệ cây khỏi côn trùng phá hoại
trang điểm
phủ
trang trí sơn
sơn phủ, phủ lớp trang trí
chất phủ
graffiti
cá thòi lòi
giả vờ không biết
giả vờ không biết (thành ngữ)
khinh thường chức tước và chức vụ cao
bãi triều
khai hoang đất bãi triều
núi Đồ Sơn ở Chiết Giang
Durkheim (1858-1917), nhà xã hội học người Pháp
bãi bùn
không rõ ràng
dân chúng lâm vào cảnh khốn khổ
huyện Đang Đồ, thuộc Mã An Sơn, An Huy
huyện Đang Đồ, thuộc Mã An Sơn, An Huy
mơ mơ hồ hồ
kẻ lầm lẫn
sổ sách lộn xộn
lẫn lộn
lẫn lộn, mơ hồ
người già lẫn
ngay cả người khôn ngoan nhất cũng có lúc sai lầm nhất thời (thành ngữ)
hiến dâng mạng sống của mình để hy sinh
kẻ vụng về
nhân dân lầm than
bạo chúa tàn ác cai trị đất nước