Định nghĩa
- 1. chát
- 2. chua chát
- 3. vị chát
- 4. không trơn, nhám
- 5. gồ ghề (bề mặt)
- 6. khó hiểu
- 7. tối nghĩa
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 涩
khô ráp
lạnh lẽo
túng thiếu
vụng về và khó hiểu
khó hiểu
vị chát
mạch trì trệ
chưa chín
ngại ngùng; e thẹn
loại bỏ vị chát
sâu xa khó hiểu
đắng chát
ăn nói vụng về
vụng về
chua
chưa chín
mặn và chát