Định nghĩa
- 1. chất lỏng
- 2. dung dịch
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 液
dịch nhầy
tinh thể lỏng
chất lỏng
máu
tiêm truyền
kem dưỡng da
rượu Ngũ Lương Dịch
mực sửa lỗi
chất ngưng tụ
virus á cúm
tuyến nước bọt
dung dịch nuôi cấy (trong phòng thí nghiệm sinh học)
mực xóa
khu vực phía tây Tử Cấm Thành, nay chia thành Trung Nam Hải và Bắc Hải
ống thông (y khoa)
nước tiểu
chất lỏng thải
mặt khum (vật lý)
nhựa cây
nọc độc; chất lỏng độc
nước ép
mồ hôi
hỗn hợp Bordeaux
nước rửa tay
dịch cơ thể (thuật ngữ chung trong y học Trung Quốc)
sữa tắm
dịch tiêu hóa
nước rửa tay khử trùng
năng lượng thủy lực
hóa lỏng
khí hóa lỏng
khí dầu mỏ hóa lỏng
áp suất thủy lực
truyền động thủy lực
kích thủy lực
thể lỏng
sữa dạng lỏng
nước ở thể lỏng (đối lập với hơi nước hoặc băng)
màn hình tinh thể lỏng
LCD
màn hình tinh thể lỏng
amoniac lỏng
nitơ lỏng
không bào
dòng chảy
không bào
bề mặt (của một khối chất lỏng)
dịch bạch huyết
nước mắt
dung dịch (hóa học)
dầu dưỡng tóc
nước lọc
dung dịch dinh dưỡng
mật hoa quý giá của tiên (thành ngữ); rượu tiên
nước bọt
kẻ mắt (mỹ phẩm)
ống hút pipet
tinh dịch
dịch ngoại bào
dịch vị
dịch tụy
dịch não
dịch não tủy
sự đông máu
oxyglobin
sự tuần hoàn máu
chứng sợ máu
bệnh về máu
thẩm phân máu
máy lọc máu
truyền dịch
thuốc thử
chất lỏng thải
nước rửa tay khô chứa cồn
thuốc chống muỗi
dung dịch điện phân
nước hoa
dịch cơ thể
chất nhầy
dung dịch visco