Bỏ qua đến nội dung

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. chất lỏng
  2. 2. dung dịch

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

11 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
水是 体。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 7772048)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 液

唾液
tuò yè

dịch nhầy

液晶
yè jīng

tinh thể lỏng

液体
yè tǐ

chất lỏng

血液
xuè yè

máu

输液
shū yè

tiêm truyền

乳液
rǔ yè

kem dưỡng da

五粮液
wǔ liáng yè

rượu Ngũ Lương Dịch

修正液
xiū zhèng yè

mực sửa lỗi

凝液
níng yè

chất ngưng tụ

副黏液病毒
fù nián yè bìng dú

virus á cúm

唾液腺
tuò yè xiàn

tuyến nước bọt

培养液
péi yǎng yè

dung dịch nuôi cấy (trong phòng thí nghiệm sinh học)

涂改液
tú gǎi yè

mực xóa

太液池
tài yè chí

khu vực phía tây Tử Cấm Thành, nay chia thành Trung Nam Hải và Bắc Hải

导液管
dǎo yè guǎn

ống thông (y khoa)

尿液
niào yè

nước tiểu

废液
fèi yè

chất lỏng thải

弯液面
wān yè miàn

mặt khum (vật lý)

树液
shù yè

nhựa cây

毒液
dú yè

nọc độc; chất lỏng độc

汁液
zhī yè

nước ép

汗液
hàn yè

mồ hôi

波尔多液
bō ěr duō yè

hỗn hợp Bordeaux

洗手液
xǐ shǒu yè

nước rửa tay

津液
jīn yè

dịch cơ thể (thuật ngữ chung trong y học Trung Quốc)

浴液
yù yè

sữa tắm

消化液
xiāo huà yè

dịch tiêu hóa

消毒洗手液
xiāo dú xǐ shǒu yè

nước rửa tay khử trùng

液力
yè lì

năng lượng thủy lực

液化
yè huà

hóa lỏng

液化气
yè huà qì

khí hóa lỏng

液化石油气
yè huà shí yóu qì

khí dầu mỏ hóa lỏng

液压
yè yā

áp suất thủy lực

液压传动
yè yā chuán dòng

truyền động thủy lực

液压千斤顶
yè yā qiān jīn dǐng

kích thủy lực

液态
yè tài

thể lỏng

液态奶
yè tài nǎi

sữa dạng lỏng

液态水
yè tài shuǐ

nước ở thể lỏng (đối lập với hơi nước hoặc băng)

液晶屏
yè jīng píng

màn hình tinh thể lỏng

液晶显示
yè jīng xiǎn shì

LCD

液晶显示器
yè jīng xiǎn shì qì

màn hình tinh thể lỏng

液氨
yè ān

amoniac lỏng

液氮
yè dàn

nitơ lỏng

液泡
yè pào

không bào

液流
yè liú

dòng chảy

液胞
yè bāo

không bào

液面
yè miàn

bề mặt (của một khối chất lỏng)

淋巴液
lín bā yè

dịch bạch huyết

泪液
lèi yè

nước mắt

溶液
róng yè

dung dịch (hóa học)

润发液
rùn fà yè

dầu dưỡng tóc

滤液
lǜ yè

nước lọc

营养液
yíng yǎng yè

dung dịch dinh dưỡng

琼浆玉液
qióng jiāng yù yè

mật hoa quý giá của tiên (thành ngữ); rượu tiên

痰液
tán yè

nước bọt

眼线液
yǎn xiàn yè

kẻ mắt (mỹ phẩm)

移液器
yí yè qì

ống hút pipet

精液
jīng yè

tinh dịch

细胞外液
xì bāo wài yè

dịch ngoại bào

胃液
wèi yè

dịch vị

胰液
yí yè

dịch tụy

脑液
nǎo yè

dịch não

脑脊液
nǎo jǐ yè

dịch não tủy

血液凝结
xuè yè níng jié

sự đông máu

血液增强剂
xuè yè zēng qiáng jì

oxyglobin

血液循环
xuè yè xún huán

sự tuần hoàn máu

血液恐怖症
xuè yè kǒng bù zhèng

chứng sợ máu

血液病
xuè yè bìng

bệnh về máu

血液透析
xuè yè tòu xi

thẩm phân máu

血液透析机
xuè yè tòu xi jī

máy lọc máu

补液
bǔ yè

truyền dịch

试液
shì yè

thuốc thử

贫液
pín yè

chất lỏng thải

酒精洗手液
jiǔ jīng xǐ shǒu yè

nước rửa tay khô chứa cồn

防蚊液
fáng wén yè

thuốc chống muỗi

电解液
diàn jiě yè

dung dịch điện phân

香液
xiāng yè

nước hoa

体液
tǐ yè

dịch cơ thể

黏液
nián yè

chất nhầy

黏胶液
nián jiāo yè

dung dịch visco