Bỏ qua đến nội dung

深情

shēn qíng
HSK 3.0 Cấp 7 Danh từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. tình sâu đậm
  2. 2. tình cảm sâu sắc
  3. 3. yêu sâu đậm

Usage notes

Collocations

深情 is often paired with verbs like 充满 (be filled with) or 怀着 (harbor), as in 充满深情 or 怀着深情.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
深情 地看着他。
She looked at him with deep affection.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.