Bỏ qua đến nội dung

HSK 3.0 Cấp 6 Động từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. qua
  2. 2. đi qua
  3. 3. đi qua sông

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen. Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

12 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ liên quan

3 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 2
我们坐船 过了那条河。
他們 河前進。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 795857)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 渡

渡过
dù guò

qua

过渡
guò dù

quánsóng

中元普渡
zhōng yuán pǔ dù

lễ Vu Lan

偷渡
tōu dù

nhập cư trái phép

偷渡者
tōu dù zhě

người nhập cư lậu

大渡口
dà dù kǒu

quận Dadukou của trung tâm thành phố Trùng Khánh, trước đây thuộc Tứ Xuyên

大渡口区
dà dù kǒu qū

quận Dadukou, trung tâm thành phố Trùng Khánh, trước đây thuộc Tứ Xuyên

大渡河
dà dù hé

Sông Dadu ở Tứ Xuyên

官渡
guān dù

quận Quan Độ của thành phố Côn Minh, Vân Nam

官渡之战
guān dù zhī zhàn

Trận Quan Độ năm 199 giúp Tào Tháo lập nên quyền thống trị miền bắc Trung Quốc, tại Quan Độ (gần Hứa Xương ngày nay ở phía bắc Hà Nam)

官渡区
guān dù qū

quận Quan Độ, thuộc thành phố Côn Minh, Vân Nam

引渡
yǐn dù

dẫn độ

弥渡
mí dù

huyện Midu ở châu tự trị dân tộc Bạch Đại Lý, Vân Nam

弥渡县
mí dù xiàn

huyện Midu

摆渡
bǎi dù

phà

摆渡车
bǎi dù chē

xe buýt đưa đón

文锦渡
wén jǐn dù

Man Kam To (địa điểm ở Hồng Kông)

明修栈道,暗渡陈仓
míng xiū zhàn dào , àn dù chén cāng

sửa đường ván ban ngày, bí mật vượt sông Vị tại Trần Thương (thành ngữ, chỉ mưu kế của Lưu Bang năm 206 TCN chống Hạng Vũ nước Sở)

普渡大学
pǔ dù dà xué

Đại học Purdue

暗渡陈仓
àn dù chén cāng

nghĩa đen: bí mật vượt sông Vị tại Trần Thương (thành ngữ, chỉ mưu kế của Lưu Bang năm 206 TCN chống Hạng Vũ nước Sở)

横渡
héng dù

băng qua (một vùng nước)

河姆渡
hé mǔ dù

Di chỉ khảo cổ thời đại đồ đá mới Hemudu gần Ninh Ba ở Chiết Giang, có niên đại khoảng 5000 năm trước Công nguyên

河姆渡遗址
hé mǔ dù yí zhǐ

Di chỉ khảo cổ thời đại đồ đá mới Hemudu gần Ninh Ba, Trường Giang ở Chiết Giang, có niên đại khoảng 5000 năm trước Công nguyên

泅渡
qiú dù

bơi qua

涉渡
shè dù

lội qua (suối)

渡口
dù kǒu

bến đò

渡河
dù hé

qua sông

渡渡鸟
dù dù niǎo

chim cưu (loài chim đã tuyệt chủng)

渡船
dù chuán

phà

渡轮
dù lún

phà

渡轮船
dù lún chuán

phà

渡头
dù tóu

bến đò

渡鸦
dù yā

quạ thường (Corvus corax)

竞渡
jìng dù

đua thuyền

轮渡
lún dù

phà

过渡性
guò dù xìng

mang tính quá độ

过渡性贷款
guò dù xìng dài kuǎn

khoản vay trung gian

过渡时期
guò dù shí qī

thời kỳ quá độ

过渡贷款
guò dù dài kuǎn

khoản vay cầu nối

过渡金属
guò dù jīn shǔ

kim loại chuyển tiếp (hóa học)

远渡重洋
yuǎn dù chóng yáng

vượt đại dương