渡
Định nghĩa
- 1. sang (sông); vượt (sông, biển)
- 2. chở đò
- 3. trải qua (khó khăn, thời kỳ)
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
3 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2我们坐船 渡 过了那条河。
他們 渡 河前進。
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 渡
qua
chuyển tiếp; quá độ
lễ Vu Lan
nhập cư trái phép
người nhập cư lậu
quận Dadukou của trung tâm thành phố Trùng Khánh, trước đây thuộc Tứ Xuyên
quận Dadukou, trung tâm thành phố Trùng Khánh, trước đây thuộc Tứ Xuyên
Sông Dadu ở Tứ Xuyên
quận Quan Độ của thành phố Côn Minh, Vân Nam
Trận Quan Độ năm 199 giúp Tào Tháo lập nên quyền thống trị miền bắc Trung Quốc, tại Quan Độ (gần Hứa Xương ngày nay ở phía bắc Hà Nam)
quận Quan Độ, thuộc thành phố Côn Minh, Vân Nam
dẫn độ
huyện Midu ở châu tự trị dân tộc Bạch Đại Lý, Vân Nam
huyện Midu
phà
xe buýt đưa đón
Man Kam To (địa điểm ở Hồng Kông)
sửa đường ván ban ngày, bí mật vượt sông Vị tại Trần Thương (thành ngữ, chỉ mưu kế của Lưu Bang năm 206 TCN chống Hạng Vũ nước Sở)
Đại học Purdue
nghĩa đen: bí mật vượt sông Vị tại Trần Thương (thành ngữ, chỉ mưu kế của Lưu Bang năm 206 TCN chống Hạng Vũ nước Sở)
băng qua (một vùng nước)
Di chỉ khảo cổ thời đại đồ đá mới Hemudu gần Ninh Ba ở Chiết Giang, có niên đại khoảng 5000 năm trước Công nguyên
Di chỉ khảo cổ thời đại đồ đá mới Hemudu gần Ninh Ba, Trường Giang ở Chiết Giang, có niên đại khoảng 5000 năm trước Công nguyên
bơi qua
lội qua (suối)
bến đò
qua sông
chim cưu (loài chim đã tuyệt chủng)
phà
phà
phà
bến đò
quạ thường (Corvus corax)
đua thuyền
phà
mang tính quá độ
khoản vay trung gian
thời kỳ quá độ
khoản vay cầu nối
kim loại chuyển tiếp (hóa học)
vượt đại dương