Chuyển đến nội dung chính

游客

yóu kè
HSK 3.0 Cấp 3 Danh từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. khách du lịch; du khách; khách tham quan

Đừng để những gì đã học trôi mất. Luyện ghi nhớ mỗi ngày.

Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.

Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm

Tiếp tục bằng email
Thử một buổi luyện tập

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 5
游客 汇聚在广场上。
这是 游客 须知,请仔细阅读。
导游带领 游客 参观了博物馆。
海内外的 游客 都喜欢这个地方。
参观博物馆的 游客 络绎不绝。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.