Bỏ qua đến nội dung

róng

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. tan
  2. 2. hòa tan

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

13 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
于水。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 736554)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 溶

溶解
róng jiě

dissolve

不溶
bù róng

không tan

即溶咖啡
jí róng kā fēi

cà phê hòa tan

可溶
kě róng

hòa tan được

可溶性
kě róng xìng

độ hòa tan

固体溶体
gù tǐ róng tǐ

dung dịch rắn

岩溶
yán róng

karst (địa chất)

微溶
wēi róng

hơi tan

易溶
yì róng

dễ tan

气溶胶
qì róng jiāo

aerosol

气溶胶侦察仪
qì róng jiāo zhēn chá yí

máy dò khí dung

水溶
shuǐ róng

tan trong nước

水溶性
shuǐ róng xìng

tan trong nước

淋溶土
lìn róng tǔ

argosol (phân loại đất)

淋溶层
lín róng céng

tầng bồi tích (đất do sông bồi đắp)

溶剂
róng jì

dung môi

溶化
róng huà

tan chảy

溶岩流
róng yán liú

dòng dung nham

溶栓
róng shuān

tiêu sợi huyết (y học)

溶没
róng mò

tan biến

溶洞
róng dòng

hang động hòa tan (thường là hang động đá vôi)

溶液
róng yè

dung dịch (hóa học)

溶源性
róng yuán xìng

sự sinh tan (chu kỳ sinh sản của thể thực khuẩn)

溶蚀
róng shí

sự hòa tan

溶蚀作用
róng shí zuò yòng

sự hòa tan

溶血
róng xuè

tan máu (sự phá vỡ hồng cầu dẫn đến thiếu máu)

溶血病
róng xuè bìng

bệnh tan máu ở trẻ sơ sinh (do phản ứng miễn dịch giữa mẹ và thai nhi gây vỡ hồng cầu)

溶解度
róng jiě dù

độ hòa tan

溶解性
róng jiě xìng

tan được

溶质
róng zhì

chất tan

溶酶储存疾病
róng méi chǔ cún jí bìng

bệnh tích trữ lysosome

溶酶体
róng méi tǐ

lysosome

溶体
róng tǐ

dung dịch

脱溶
tuō róng

kết tủa (chất rắn từ dung dịch)

速溶
sù róng

hòa tan nhanh

速溶咖啡
sù róng kā fēi

cà phê hòa tan