溶
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. tan
- 2. hòa tan
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Câu ví dụ
Hiển thị 1糖 溶 于水。
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org.
Từ chứa 溶
hòa tan; tan
không tan
cà phê hòa tan
hòa tan được
độ hòa tan
dung dịch rắn
karst (địa chất)
hơi tan
dễ tan
aerosol
máy dò khí dung
tan trong nước
tan trong nước
argosol (phân loại đất)
tầng bồi tích (đất do sông bồi đắp)
dung môi
tan chảy
dòng dung nham
tiêu sợi huyết (y học)
tan biến
hang động hòa tan (thường là hang động đá vôi)
dung dịch (hóa học)
sự sinh tan (chu kỳ sinh sản của thể thực khuẩn)
sự hòa tan
sự hòa tan
tan máu (sự phá vỡ hồng cầu dẫn đến thiếu máu)
bệnh tan máu ở trẻ sơ sinh (do phản ứng miễn dịch giữa mẹ và thai nhi gây vỡ hồng cầu)
độ hòa tan
tan được
chất tan
bệnh tích trữ lysosome
lysosome
dung dịch
kết tủa (chất rắn từ dung dịch)
hòa tan nhanh
cà phê hòa tan