满目
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. đầy mắt (cảnh đẹp, cảnh hoang tàn v.v.)
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Từ chứa 满目
đầy mắt những châu ngọc lấp lánh
cảnh tàn phá đập vào mắt ở khắp nơi
đầy ắp châu báu lấp lánh làm say mê lòng người (thành ngữ)
cảnh tàn phá đập vào mắt ở khắp nơi (thành ngữ)
gai góc um tùm đến tận chân trời (thành ngữ); đầy rẫy khó khăn