Bỏ qua đến nội dung

mǎn
HSK 2.0 Cấp 4 HSK 3.0 Cấp 4 Tính từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. Man
  2. 2. Man Châu
  3. 3. người Mãn

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

13 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

2 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 5
墙上贴 了红色标语。
这辆卡车加 了柴油。
杯子里的水是 的。
这个大学今年的名额已经 了。
意吗?
Nguồn: Tatoeba.org (ID 4262185)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 满

不满
bù mǎn

không hài lòng

充满
chōng mǎn

đầy

圆满
yuán mǎn

hoàn hảo

布满
bù mǎn

đầy

满意
mǎn yì

hài lòng

满怀
mǎn huái

đầy lòng

满足
mǎn zú

thỏa mãn

爆满
bào mǎn

chật kín

美满
měi mǎn

hạnh phúc

自满
zì mǎn

tự mãn

丰满
fēng mǎn

phong phú

饱满
bǎo mǎn

đầy đặn

一着不慎,满盘皆输
yī zhāo bù shèn , mǎn pán jiē shū

Một nước cờ sai lầm, cả ván cờ thua.

不满意
bù mǎn yì

không hài lòng

人满为患
rén mǎn wéi huàn

đông nghẹt người

令人满意
lìng rén mǎn yì

hài lòng

伊通满族自治县
yī tōng mǎn zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Mãn Y Thông

做满月
zuò mǎn yuè

làm đầy tháng

充满阳光
chōng mǎn yáng guāng

tràn ngập ánh nắng

出满勤,干满点
chū mǎn qín , gàn mǎn diǎn

chuyên cần và làm đủ giờ

刑满
xíng mǎn

mãn hạn tù

功完行满
gōng wán xíng mǎn

đạt được trọn vẹn hoài bão của mình (thành ngữ)

功德圆满
gōng dé yuán mǎn

công đức viên mãn

加德满都
jiā dé mǎn dū

Kathmandu, thủ đô của Nepal

加满
jiā mǎn

đổ đầy

北镇满族自治县
běi zhèn mǎn zú zì zhì xiàn

huyện tự trị Mãn Châu Bắc Trấn

占满
zhàn mǎn

chiếm đầy

名满天下
míng mǎn tiān xià

nổi tiếng khắp thiên hạ

围场满族蒙古族自治县
wéi chǎng mǎn zú měng gǔ zú zì zhì xiàn

huyện tự trị Mãn tộc Mông Cổ Vây Trường

堆满
duī mǎn

chất đầy

塞满
sāi mǎn

nhồi đầy

填满
tián mǎn

nhồi nhét

外满洲
wài mǎn zhōu

Ngoài Mãn Châu

大满贯
dà mǎn guàn

grand slam

完满
wán mǎn

thành công, mỹ mãn

客满
kè mǎn

hết chỗ

宽城满族自治县
kuān chéng mǎn zú zì zhì xiàn

huyện tự trị Mãn tộc Khoan Thành tại Thừa Đức, Hà Bắc

宽甸满族自治县
kuān diàn mǎn zú zì zhì xiàn

huyện tự trị Mãn Châu Khoan Điện thuộc Đan Đông, Liêu Ninh

小满
xiǎo mǎn

Tiểu Mãn, một trong 24 tiết khí, từ 21 tháng 5 đến 5 tháng 6

届满
jiè mǎn

hết nhiệm kỳ

岫岩满族自治县
xiù yán mǎn zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Mãn Tú Nham tại An Sơn, Liêu Ninh

巴音满都呼
bā yīn mǎn dū hū

Bayan Mandahu, làng ở Bayan Nur, Nội Mông, nổi tiếng với hóa thạch khủng long kỷ Phấn Trắng

弥满
mí mǎn

đầy

心存不满
xīn cún bù mǎn

bất mãn trong lòng

心满意足
xīn mǎn yì zú

hoàn toàn mãn nguyện (thành ngữ)

志得意满
zhì dé yì mǎn

hoàn toàn hài lòng với thành tựu của mình (thành ngữ)

怒容满面
nù róng mǎn miàn

mặt đầy vẻ giận dữ

性满足
xìng mǎn zú

sự thỏa mãn tình dục

恶贯满盈
è guàn mǎn yíng

đầy tội ác; tội ác chồng chất

排满
pái mǎn

xếp hàng dọc theo (đường phố)

撒罗满
sā luó mǎn

Sa-lô-môn (tên)

扑满
pū mǎn

con heo đất

挤满
jǐ mǎn

chật ních đến mức bùng nổ

摆满
bǎi mǎn

phủ kín một khu vực

新宾满族自治县
xīn bīn mǎn zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Mãn Tân Tân tại Phủ Thuận, Liêu Ninh

春风满面
chūn fēng mǎn miàn

mặt mày hớn hở

服满
fú mǎn

đã mãn tang (theo phong tục truyền thống)

期满
qī mǎn

hết hạn

本溪满族自治县
běn xī mǎn zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Mãn Bản Khê tại Bản Khê, Liêu Ninh

桓仁满族自治县
huán rén mǎn zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Mãn Hoàn Nhân tại Bản Khê, Liêu Ninh

业满
yè mǎn

đã trả hết nghiệp chướng (Phật giáo)

沾满
zhān mǎn

lấm lem

泪流满面
lèi liú mǎn miàn

nước mắt chảy đầy mặt

清原满族自治县
qīng yuán mǎn zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Mãn Thanh Nguyên tại Phủ Thuận, Liêu Ninh

溢满
yì mǎn

tràn đầy

满不在乎
mǎn bù zài hu

không hề bận tâm (thành ngữ)

满世界
mǎn shì jiè

khắp nơi

满人
mǎn rén

người Mãn Châu

满公
mǎn gōng

tổng cộng

满分
mǎn fēn

điểm tối đa

满剌加
mǎn là jiā

Malacca (tên gọi thời nhà Minh của Malacca hiện đại)

满口
mǎn kǒu

đầy miệng (vật chất)

满口之乎者也
mǎn kǒu zhī hū zhě yě

đầy miệng những lời văn chương

满口应承
mǎn kǒu yìng chéng

hứa ngay

满口称赞
mǎn kǒu chēng zàn

hết lời khen ngợi

满口答应
mǎn kǒu dā ying

sẵn lòng đồng ý

满口胡柴
mǎn kǒu hú chái

nói bậy bạ

满口胡言
mǎn kǒu hú yán

nói bậy bạ

满口谎言
mǎn kǒu huǎng yán

toàn miệng nói dối

满口脏话
mǎn kǒu zāng huà

chửi thề tục tĩu

满员
mǎn yuán

đủ biên chế

满嘴
mǎn zuǐ

đầy miệng (vật chất)

满嘴喷粪
mǎn zuǐ pēn fèn

nói bậy nói bạ

满嘴起疱
mǎn zuǐ qǐ pào

mọc mụn nước khắp miệng

满嘴跑火车
mǎn zuǐ pǎo huǒ chē

(thành ngữ) nói năng hoạt bát, lưỡi không xương

满嘴跑舌头
mǎn zuǐ pǎo shé tou

nói năng không suy nghĩ

满园春色
mǎn yuán chūn sè

cả khu vườn tràn đầy sắc xuân

满地找牙
mǎn dì zhǎo yá

tìm răng khắp sàn nhà

满坐寂然
mǎn zuò jì rán

cả khán giả im lặng chờ đợi

满坑满谷
mǎn kēng mǎn gǔ

khắp nơi

满城
mǎn chéng

huyện Mãn Thành ở Bảo Định, Hà Bắc

满城县
mǎn chéng xiàn

huyện Mãn Thành ở Bảo Định, Hà Bắc

满城风雨
mǎn chéng fēng yǔ

thành ngữ mưa gió quét qua thành phố

满堂
mǎn táng

cả khán phòng

满堂彩
mǎn táng cǎi

mọi người có mặt đều vỗ tay tán thưởng

满堂灌
mǎn táng guàn

nhồi nhét (phương pháp giảng dạy)

满堂红
mǎn táng hóng

thành công toàn diện

满场一致
mǎn chǎng yī zhì

nhất trí tuyệt đối

满垒
mǎn lěi

(bóng chày) đầy căn cứ

满天
mǎn tiān

khắp trời

满天星
mǎn tiān xīng

Cỏ chân ngỗng (Baby's Breath)

满天繁星
mǎn tiān fán xīng

trời đầy sao

满天飞
mǎn tiān fēi

chạy khắp nơi

满孝
mǎn xiào

hết tang

满射
mǎn shè

toàn ánh (toán học)

满山遍野
mǎn shān biàn yě

khắp cả vùng đất

满州
mǎn zhōu

Mãn Châu, một xã ở huyện Bình Đông, Đài Loan

满州乡
mǎn zhōu xiāng

xã Mãn Châu, thuộc huyện Bình Đông, Đài Loan

满帆
mǎn fān

căng buồm hết cỡ

满师
mǎn shī

mãn khóa học nghề

满座
mǎn zuò

kín chỗ

满心
mǎn xīn

lòng đầy

满意度
mǎn yì dù

mức độ hài lòng

满手
mǎn shǒu

một nắm

满打满算
mǎn dǎ mǎn suàn

tính toán đầy đủ mọi thứ (thành ngữ)

满招损,谦受益
mǎn zhāo sǔn , qiān shòu yì

Tự mãn dẫn đến tổn thất, khiêm tốn mang lại lợi ích

满拧
mǎn nǐng

hoàn toàn mâu thuẫn

满文
mǎn wén

tiếng Mãn Châu

满族
mǎn zú

dân tộc Mãn Châu

满月
mǎn yuè

trăng tròn

满有谱
mǎn yǒu pǔ

có ý tưởng rõ ràng

满服
mǎn fú

hết tang

满期
mǎn qī

đến hạn

满江红
mǎn jiāng hóng

Mãn Giang Hồng (bài thơ Trung Quốc)

满洲
mǎn zhōu

Mãn Châu

满洲国
mǎn zhōu guó

Mãn Châu Quốc

满洲里
mǎn zhōu lǐ

Mãn Châu Lý, thành phố cấp huyện, tiếng Mông Cổ Manzhuur xot, thuộc Hulunbuir, Nội Mông

满洲里市
mǎn zhōu lǐ shì

Manzhouli, thành phố cấp huyện, tiếng Mông Cổ Manzhuur xot, thuộc Hulunbuir, Nội Mông

满清
mǎn qīng

nhà Thanh của người Mãn (chỉ triều đại nhà Thanh, đặc biệt là thời kỳ suy tàn, hoặc như một khẩu hiệu chống nhà Thanh)

满清政府
mǎn qīng zhèng fǔ

chính phủ Mãn Thanh

满溢
mǎn yì

tràn đầy đến mức chảy ra

满满
mǎn mǎn

đầy

满满当当
mǎn mǎn dāng dāng

đầy ắp

满满登登
mǎn mǎn dēng dēng

đầy đủ

满汉
mǎn hàn

quan hệ Mãn-Hán

满汉全席
mǎn hàn quán xí

yến tiệc Mãn Hán toàn yến, bữa tiệc hoàng gia huyền thoại thời nhà Thanh

满潮
mǎn cháo

triều cường

满当当
mǎn dāng dāng

đầy ắp

满登登
mǎn dēng dēng

đầy ắp

满盈
mǎn yíng

đầy tràn

满盘
mǎn pán

một đĩa đầy

满盘皆输
mǎn pán jiē shū

xem 一著不慎,滿盤皆輸|一着不慎,满盘皆输

满目
mǎn mù

đầy mắt (cảnh đẹp, cảnh hoang tàn v.v.)

满目琳琅
mǎn mù lín láng

đầy mắt những châu ngọc lấp lánh

满目疮痍
mǎn mù chuāng yí

cảnh tàn phá đập vào mắt ở khắp nơi

满眼
mǎn yǎn

tràn đầy mắt (nước mắt...)

满腔
mǎn qiāng

lòng đầy

满腔热忱
mǎn qiāng rè chén

tràn đầy nhiệt tình

满腹
mǎn fù

đầy bụng

满腹牢骚
mǎn fù láo sāo

đầy bụng oán thán (thành ngữ)

满腹经纶
mǎn fù jīng lún

đầy bụng kinh luân (thành ngữ)

满脸
mǎn liǎn

khắp mặt

满脸生花
mǎn liǎn shēng huā

mặt mày hớn hở

满脸风尘
mǎn liǎn fēng chén

mặt đầy bụi đường

满舵
mǎn duò

bẻ lái hết cỡ

满处
mǎn chù

khắp nơi

满语
mǎn yǔ

tiếng Mãn Châu

满贯
mǎn guàn

ăn trọn mọi ván bài

满足感
mǎn zú gǎn

cảm giác thỏa mãn

满身
mǎn shēn

khắp người

满身尘埃
mǎn shēn chén āi

đầy bụi bặm

满载
mǎn zài

chở đầy; đầy tải

满载而归
mǎn zài ér guī

trở về với đầy thành quả

满门
mǎn mén

cả gia đình

满门抄斩
mǎn mén chāo zhǎn

xử tử cả nhà và tịch thu tài sản

满面
mǎn miàn

khắp mặt

满面春风
mǎn miàn chūn fēng

rạng rỡ

满头大汗
mǎn tóu dà hàn

mồ hôi đầy đầu

满额
mǎn é

đủ số lượng

满点
mǎn diǎn

đủ giờ làm việc

涨满
zhàng mǎn

tràn đầy đến mức trào ra (chất lỏng, cảm xúc, v.v.)

洒满
sǎ mǎn

rắc đầy lên

琳琅满目
lín láng mǎn mù

đầy ắp châu báu lấp lánh làm say mê lòng người (thành ngữ)

疮痍满目
chuāng yí mǎn mù

cảnh tàn phá đập vào mắt ở khắp nơi (thành ngữ)

精神满腹
jīng shén mǎn fù

đầy trí tuệ (thành ngữ); sắc sảo và giàu kinh nghiệm

精神饱满
jīng shén bǎo mǎn

tràn đầy sức sống (thành ngữ)

羽翼丰满
yǔ yì fēng mǎn

đã trưởng thành, đủ lông đủ cánh

脑满肠肥
nǎo mǎn cháng féi

béo phì do sống sung sướng đầy đủ

草满囹圄
cǎo mǎn líng yǔ

nghĩa bóng xã hội thanh bình

荆榛满目
jīng zhēn mǎn mù

gai góc um tùm đến tận chân trời (thành ngữ); đầy rẫy khó khăn

萨满
sà mǎn

pháp sư (từ mượn)

萨满教
sà mǎn jiào

đạo Shaman

蟏蛸满室
xiāo shāo mǎn shì

Phòng đầy mạng nhện. (thành ngữ)

卫满朝鲜
wèi mǎn cháo xiǎn

Wiman Triều Tiên (195-108 TCN), vương quốc lịch sử ở Mãn Châu, Liêu Ninh và Bắc Triều Tiên

补满
bǔ mǎn

bù đắp cho đủ

装满
zhuāng mǎn

làm đầy

豆满江
dòu mǎn jiāng

Sông Đồ Mãn, tên gọi của sông Tumen theo tiếng Triều Tiên, nằm ở tỉnh Cát Lâm, tạo thành biên giới phía đông giữa Trung Quốc và Bắc Triều Tiên

丰宁满族自治县
fēng níng mǎn zú zì zhì xiàn

huyện tự trị Mãn tộc Phong Ninh tại Thừa Đức, Hà Bắc

丰满区
fēng mǎn qū

quận Fengman của thành phố Cát Lâm, tỉnh Cát Lâm

宾朋满座
bīn péng mǎn zuò

khách khứa đầy nhà (thành ngữ); nhà đầy khách quý

足利义满
zú lì yì mǎn

Ashikaga Yoshimitsu (1358-1408), tướng quân thứ ba của Mạc phủ Ashikaga, trị vì 1368-1394

踌躇满志
chóu chú mǎn zhì

hết sức tự hào về thành công của mình (thành ngữ); tự mãn

酌满
zhuó mǎn

rót đầy (ly rượu) đến miệng

里士满
lǐ shì mǎn

Richmond (tên)

金玉满堂
jīn yù mǎn táng

giàu có dồi dào

长满
zhǎng mǎn

mọc đầy

开满
kāi mǎn

nở rộ

青龙满族自治县
qīng lóng mǎn zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Mãn Thanh Long tại Tần Hoàng Đảo, Hà Bắc

高朋满座
gāo péng mǎn zuò

đầy bạn quý (thành ngữ); trong công ty