满
Định nghĩa
- 1. Man
- 2. Man Châu
- 3. người Mãn
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
2 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 5Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 满
không hài lòng
đầy
hoàn hảo
đầy
hài lòng
đầy lòng
thỏa mãn
chật kín
hạnh phúc
tự mãn
phong phú
đầy đặn
Một nước cờ sai lầm, cả ván cờ thua.
không hài lòng
đông nghẹt người
hài lòng
huyện tự trị dân tộc Mãn Y Thông
làm đầy tháng
tràn ngập ánh nắng
chuyên cần và làm đủ giờ
mãn hạn tù
đạt được trọn vẹn hoài bão của mình (thành ngữ)
công đức viên mãn
Kathmandu, thủ đô của Nepal
đổ đầy
huyện tự trị Mãn Châu Bắc Trấn
chiếm đầy
nổi tiếng khắp thiên hạ
huyện tự trị Mãn tộc Mông Cổ Vây Trường
chất đầy
nhồi đầy
nhồi nhét
Ngoài Mãn Châu
grand slam
thành công, mỹ mãn
hết chỗ
huyện tự trị Mãn tộc Khoan Thành tại Thừa Đức, Hà Bắc
huyện tự trị Mãn Châu Khoan Điện thuộc Đan Đông, Liêu Ninh
Tiểu Mãn, một trong 24 tiết khí, từ 21 tháng 5 đến 5 tháng 6
hết nhiệm kỳ
huyện tự trị dân tộc Mãn Tú Nham tại An Sơn, Liêu Ninh
Bayan Mandahu, làng ở Bayan Nur, Nội Mông, nổi tiếng với hóa thạch khủng long kỷ Phấn Trắng
đầy
bất mãn trong lòng
hoàn toàn mãn nguyện (thành ngữ)
hoàn toàn hài lòng với thành tựu của mình (thành ngữ)
mặt đầy vẻ giận dữ
sự thỏa mãn tình dục
đầy tội ác; tội ác chồng chất
xếp hàng dọc theo (đường phố)
Sa-lô-môn (tên)
con heo đất
chật ních đến mức bùng nổ
phủ kín một khu vực
huyện tự trị dân tộc Mãn Tân Tân tại Phủ Thuận, Liêu Ninh
mặt mày hớn hở
đã mãn tang (theo phong tục truyền thống)
hết hạn
huyện tự trị dân tộc Mãn Bản Khê tại Bản Khê, Liêu Ninh
huyện tự trị dân tộc Mãn Hoàn Nhân tại Bản Khê, Liêu Ninh
đã trả hết nghiệp chướng (Phật giáo)
lấm lem
nước mắt chảy đầy mặt
huyện tự trị dân tộc Mãn Thanh Nguyên tại Phủ Thuận, Liêu Ninh
tràn đầy
không hề bận tâm (thành ngữ)
khắp nơi
người Mãn Châu
tổng cộng
điểm tối đa
Malacca (tên gọi thời nhà Minh của Malacca hiện đại)
đầy miệng (vật chất)
đầy miệng những lời văn chương
hứa ngay
hết lời khen ngợi
sẵn lòng đồng ý
nói bậy bạ
nói bậy bạ
toàn miệng nói dối
chửi thề tục tĩu
đủ biên chế
đầy miệng (vật chất)
nói bậy nói bạ
mọc mụn nước khắp miệng
(thành ngữ) nói năng hoạt bát, lưỡi không xương
nói năng không suy nghĩ
cả khu vườn tràn đầy sắc xuân
tìm răng khắp sàn nhà
cả khán giả im lặng chờ đợi
khắp nơi
huyện Mãn Thành ở Bảo Định, Hà Bắc
huyện Mãn Thành ở Bảo Định, Hà Bắc
thành ngữ mưa gió quét qua thành phố
cả khán phòng
mọi người có mặt đều vỗ tay tán thưởng
nhồi nhét (phương pháp giảng dạy)
thành công toàn diện
nhất trí tuyệt đối
(bóng chày) đầy căn cứ
khắp trời
Cỏ chân ngỗng (Baby's Breath)
trời đầy sao
chạy khắp nơi
hết tang
toàn ánh (toán học)
khắp cả vùng đất
Mãn Châu, một xã ở huyện Bình Đông, Đài Loan
xã Mãn Châu, thuộc huyện Bình Đông, Đài Loan
căng buồm hết cỡ
mãn khóa học nghề
kín chỗ
lòng đầy
mức độ hài lòng
một nắm
tính toán đầy đủ mọi thứ (thành ngữ)
Tự mãn dẫn đến tổn thất, khiêm tốn mang lại lợi ích
hoàn toàn mâu thuẫn
tiếng Mãn Châu
dân tộc Mãn Châu
trăng tròn
có ý tưởng rõ ràng
hết tang
đến hạn
Mãn Giang Hồng (bài thơ Trung Quốc)
Mãn Châu
Mãn Châu Quốc
Mãn Châu Lý, thành phố cấp huyện, tiếng Mông Cổ Manzhuur xot, thuộc Hulunbuir, Nội Mông
Manzhouli, thành phố cấp huyện, tiếng Mông Cổ Manzhuur xot, thuộc Hulunbuir, Nội Mông
nhà Thanh của người Mãn (chỉ triều đại nhà Thanh, đặc biệt là thời kỳ suy tàn, hoặc như một khẩu hiệu chống nhà Thanh)
chính phủ Mãn Thanh
tràn đầy đến mức chảy ra
đầy
đầy ắp
đầy đủ
quan hệ Mãn-Hán
yến tiệc Mãn Hán toàn yến, bữa tiệc hoàng gia huyền thoại thời nhà Thanh
triều cường
đầy ắp
đầy ắp
đầy tràn
một đĩa đầy
xem 一著不慎,滿盤皆輸|一着不慎,满盘皆输
đầy mắt (cảnh đẹp, cảnh hoang tàn v.v.)
đầy mắt những châu ngọc lấp lánh
cảnh tàn phá đập vào mắt ở khắp nơi
tràn đầy mắt (nước mắt...)
lòng đầy
tràn đầy nhiệt tình
đầy bụng
đầy bụng oán thán (thành ngữ)
đầy bụng kinh luân (thành ngữ)
khắp mặt
mặt mày hớn hở
mặt đầy bụi đường
bẻ lái hết cỡ
khắp nơi
tiếng Mãn Châu
ăn trọn mọi ván bài
cảm giác thỏa mãn
khắp người
đầy bụi bặm
chở đầy; đầy tải
trở về với đầy thành quả
cả gia đình
xử tử cả nhà và tịch thu tài sản
khắp mặt
rạng rỡ
mồ hôi đầy đầu
đủ số lượng
đủ giờ làm việc
tràn đầy đến mức trào ra (chất lỏng, cảm xúc, v.v.)
rắc đầy lên
đầy ắp châu báu lấp lánh làm say mê lòng người (thành ngữ)
cảnh tàn phá đập vào mắt ở khắp nơi (thành ngữ)
đầy trí tuệ (thành ngữ); sắc sảo và giàu kinh nghiệm
tràn đầy sức sống (thành ngữ)
đã trưởng thành, đủ lông đủ cánh
béo phì do sống sung sướng đầy đủ
nghĩa bóng xã hội thanh bình
gai góc um tùm đến tận chân trời (thành ngữ); đầy rẫy khó khăn
pháp sư (từ mượn)
đạo Shaman
Phòng đầy mạng nhện. (thành ngữ)
Wiman Triều Tiên (195-108 TCN), vương quốc lịch sử ở Mãn Châu, Liêu Ninh và Bắc Triều Tiên
bù đắp cho đủ
làm đầy
Sông Đồ Mãn, tên gọi của sông Tumen theo tiếng Triều Tiên, nằm ở tỉnh Cát Lâm, tạo thành biên giới phía đông giữa Trung Quốc và Bắc Triều Tiên
huyện tự trị Mãn tộc Phong Ninh tại Thừa Đức, Hà Bắc
quận Fengman của thành phố Cát Lâm, tỉnh Cát Lâm
khách khứa đầy nhà (thành ngữ); nhà đầy khách quý
Ashikaga Yoshimitsu (1358-1408), tướng quân thứ ba của Mạc phủ Ashikaga, trị vì 1368-1394
hết sức tự hào về thành công của mình (thành ngữ); tự mãn
rót đầy (ly rượu) đến miệng
Richmond (tên)
giàu có dồi dào
mọc đầy
nở rộ
huyện tự trị dân tộc Mãn Thanh Long tại Tần Hoàng Đảo, Hà Bắc
đầy bạn quý (thành ngữ); trong công ty