Bỏ qua đến nội dung

làn

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. tràn
  2. 2. quá mức
  3. 3. bừa bãi

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

13 nét

Từ chứa 滥

泛滥
fàn làn

lụt lội

滥用
làn yòng

lạm dụng

下三滥
xià sān làn

đồ cặn bã

俗滥
sú làn

sáo mòn

宁缺勿滥
nìng quē wù làn

đồng nghĩa với 寧缺毋濫|宁缺毋滥

宁缺毋滥
nìng quē wú làn

thà thiếu còn hơn ẩu

泛滥成灾
fàn làn chéng zāi

lụt lội gây tai họa (thành ngữ)

浮滥
fú làn

quá mức

滥交
làn jiāo

kết giao với bạn xấu

滥伐
làn fá

chặt phá trắng trụi

滥刑
làn xíng

hình phạt bừa bãi

滥套子
làn tào zi

sáo rỗng

滥好人
làn hǎo rén

người cố gắng giữ quan hệ tốt với tất cả mọi người

滥情
làn qíng

đa tình, không chung thủy trong tình yêu

滥权
làn quán

lạm quyền

滥杀
làn shā

giết bừa bãi

滥杀无辜
làn shā wú gū

tàn sát người vô tội

滥漫
làn màn

tùy tiện

滥用权力
làn yòng quán lì

lạm dụng quyền lực

滥用职权
làn yòng zhí quán

lạm dụng quyền lực

滥砍滥伐
làn kǎn làn fá

chặt phá rừng bừa bãi

滥竽
làn yú

lẫn vào đám đông một cách bừa bãi (mà không có tài năng gì)

滥竽充数
làn yú chōng shù

nghĩa đen: thổi kèn yu để đủ số (thành ngữ); nghĩa bóng: dùng sản phẩm kém chất lượng để đủ số

滥骂
làn mà

thô tục

滥觞
làn shāng

khởi nguồn, nguồn gốc

滥调
làn diào

lời nói sáo rỗng

狂轰滥炸
kuáng hōng làn zhà

ném bom bừa bãi

粗制滥造
cū zhì làn zào

sản xuất ồ ạt không chú trọng chất lượng (thành ngữ); làm việc cẩu thả, qua loa

陈词滥调
chén cí làn diào

sáo rỗng