Định nghĩa
- 1. diễn nghĩa (dramatize historical events)
- 2. tiểu thuyết hoặc kịch lịch sử
Từ chứa 演义
Tam quốc diễn nghĩa
Phong Thần Diễn Nghĩa, tiểu thuyết thần thoại và kỳ ảo lớn thời Minh, dựa rất lỏng lẻo trên việc Chu Vũ Vương lật đổ nhà Thương, sau này là chất liệu cho opera, phim, phim truyền hình, trò chơi điện tử v.v.
Diễn nghĩa lịch sử các triều đại (từ Hán đến Trung Hoa Dân Quốc) của Sái Đông Phiên
Tiểu thuyết lịch sử thông tục về Trung Hoa Dân Quốc đến năm 1927 của Sái Đông Phàm và Hứa Cần Phụ
Tiểu thuyết Diễn nghĩa Tùy Đường, tác phẩm của tác giả đời Thanh là Trử Nhân Hoạch