历朝通俗演义
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. Diễn nghĩa lịch sử các triều đại (từ Hán đến Trung Hoa Dân Quốc) của Sái Đông Phiên
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Từ cấu thành 历朝通俗演义
phong tục; tập quán
hướng về; quay về phía; về phía; đối với
buổi sáng; sáng sớm
diễn; biểu diễn; đóng vai
lượng từ đếm văn thư, công văn, điện báo
phổ thông; bình dân; dễ hiểu
lịch
diễn nghĩa (dramatize historical events)
nghĩa, chính nghĩa