Bỏ qua đến nội dung

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. sa mạc
  2. 2. thờ ơ

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

13 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
駱駝是沙 之舟。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 418557)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 漠

冷漠
lěng mò

lạnh lùng

沙漠
shā mò

sa mạc

漠然
mò rán

lạnh nhạt

亚洲漠地林莺
yà zhōu mò dì lín yīng

chim chích sa mạc châu Á

冷漠对待
lěng mò duì dài

thờ ơ, lãnh đạm, bỏ mặc

古尔班通古特沙漠
gǔ ěr bān tōng gǔ tè shā mò

Sa mạc Gurbantunggut, phía bắc Tân Cương

塔克拉玛干沙漠
tǎ kè lā mǎ gān shā mò

Sa mạc Taklamakan, Tân Cương

大漠
dà mò

sa mạc

库姆塔格沙漠
kù mǔ tǎ gé shā mò

sa mạc Kumtag (hoặc Kumutage), tây bắc Trung Quốc

广漠
guǎng mò

rộng lớn và trống trải

微漠
wēi mò

mờ nhạt (gần như không nghe thấy hoặc không nhìn thấy)

恬漠
tián mò

thản nhiên và không bị xáo trộn

戈壁沙漠
gē bì shā mò

sa mạc Gobi

撒哈拉沙漠
sā hā lā shā mò

Sa mạc Sahara

沙漠之狐
shā mò zhī hú

Cáo Sa Mạc

沙漠化
shā mò huà

sa mạc hóa

流动性大沙漠
liú dòng xìng dà shā mò

cồn cát di động

淡漠
dàn mò

thờ ơ

漠䳭
mò jí

(loài chim ở Trung Quốc) chim đá sa mạc (Oenanthe deserti)

漠不关心
mò bù guān xīn

không chút quan tâm

漠北
mò běi

Mông Cổ (nghĩa đen là phía bắc sa mạc Gobi)

漠南
mò nán

Nội Mông Cổ (nghĩa đen: phía nam sa mạc Gobi)

漠河
mò hé

huyện Mạc Hà thuộc địa khu Đại Hưng An Lĩnh, Hắc Long Giang

漠河县
mò hé xiàn

huyện Mạc Hà, thuộc địa khu Đại Hưng An Lĩnh, Hắc Long Giang

漠然置之
mò rán zhì zhī

thờ ơ, mặc kệ, phớt lờ

漠视
mò shì

xem thường

荒漠
huāng mò

sa mạc; vùng hoang vu khô cằn; đồng hoang cằn cỗi

荒漠伯劳
huāng mò bó láo

(loài chim ở Trung Quốc) bách thanh hung nhạt (Lanius isabellinus)

荒漠化
huāng mò huà

sa mạc hóa

莫哈韦沙漠
mò hā wéi shā mò

Sa mạc Mojave, tây nam Hoa Kỳ

鄂尔多斯沙漠
è ěr duō sī shā mò

Hoang mạc Ordos, Nội Mông

阿法尔沙漠
ā fǎ ěr shā mò

Sa mạc Afar, miền nam Ethiopia

腾格里沙漠
téng gé lǐ shā mò

Sa mạc Tengger