Định nghĩa
- 1. vực sâu
- 2. ao
- 3. hố (phương ngữ)
- 4. chỗ trũng
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 潭
vũng lầy
một vũng nước tù đọng
nước bùn trong ao hoặc hồ
huyện Bình Đàm thuộc Phúc Châu, Phúc Kiến
huyện Bình Đàm tại Phúc Châu, Phúc Kiến
Hồ Nhật Nguyệt ở huyện Nam Đầu, Đài Loan
túi khí
vũng nước
dìm người xuống đáy ao (một hình phạt riêng, đặc biệt dành cho những người vợ không chung thủy)
ao nước sâu tự nhiên
huyện Meitan ở Zunyi, Quý Châu
huyện Meitan ở Zunyi, Quý Châu
Tương Đàm, thành phố trực thuộc tỉnh Hồ Nam
khu vực Tương Đàm ở Hồ Nam
Tương Đàm, thành phố trực thuộc tỉnh Hồ Nam
huyện Tương Đàm, thuộc địa cấp thị Tương Đàm, tỉnh Hồ Nam
sâu sắc
Tanzi hoặc Tantzu, một hương (xã) thuộc huyện Đài Trung, Đài Loan
ao nước sâu tự nhiên
Hương Đàm Tử (hương trực thuộc huyện Đài Trung, Đài Loan)
đáy ao (sâu)
vực sâu
bóng phản chiếu trong ao sâu
Chùa Tanzhe
nước sâu
hạnh phúc lớn
Tantui, một trường phái võ thuật quyền thuật phía Bắc
vũng nước cong
xã Shitan hoặc Shihtan thuộc huyện Miaoli, tây bắc Đài Loan
xã Shitan (hoặc Shihtan) thuộc huyện Miaoli, tây bắc Đài Loan
hồ san hô
Bitan hoặc Green Pool trên sông Tân Điếm, huyện Đài Bắc, Đài Loan
huyện Lintan
huyện Lintan (huyện thuộc châu tự trị Tây Tạng Gannan, tỉnh Cam Túc, Trung Quốc)
ao ẩn hoặc vũng nước kín
Yingtan, thành phố cấp địa khu ở Giang Tây
Yingtan, thành phố cấp địa khu ở Giang Tây
quận Long Đàm của thành phố Cát Lâm, tỉnh Cát Lâm
quận Long Đàm của thành phố Cát Lâm, tỉnh Cát Lâm
Longtan Ravine, khu thắng cảnh ở huyện Tây Hà, Nam Dương, Hà Nam
nghĩa đen: vực rồng và hang hổ (thành ngữ)
Longtan (Lungtan) township ở huyện Đào Viên, bắc Đài Loan
quận Longmatan của thành phố Lô Châu, Tứ Xuyên