Bỏ qua đến nội dung

tán

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. vực sâu
  2. 2. ao
  3. 3. hố (phương ngữ)
  4. 4. chỗ trũng

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

15 nét

Từ chứa 潭

泥潭
ní tán

vũng lầy

一潭死水
yī tán sǐ shuǐ

một vũng nước tù đọng

涂潭
tú tán

nước bùn trong ao hoặc hồ

平潭
píng tán

huyện Bình Đàm thuộc Phúc Châu, Phúc Kiến

平潭县
píng tán xiàn

huyện Bình Đàm tại Phúc Châu, Phúc Kiến

日月潭
rì yuè tán

Hồ Nhật Nguyệt ở huyện Nam Đầu, Đài Loan

气潭
qì tán

túi khí

水潭
shuǐ tán

vũng nước

沉潭
chén tán

dìm người xuống đáy ao (một hình phạt riêng, đặc biệt dành cho những người vợ không chung thủy)

深潭
shēn tán

ao nước sâu tự nhiên

湄潭
méi tán

huyện Meitan ở Zunyi, Quý Châu

湄潭县
méi tán xiàn

huyện Meitan ở Zunyi, Quý Châu

湘潭
xiāng tán

Tương Đàm, thành phố trực thuộc tỉnh Hồ Nam

湘潭地区
xiāng tán dì qū

khu vực Tương Đàm ở Hồ Nam

湘潭市
xiāng tán shì

Tương Đàm, thành phố trực thuộc tỉnh Hồ Nam

湘潭县
xiāng tán xiàn

huyện Tương Đàm, thuộc địa cấp thị Tương Đàm, tỉnh Hồ Nam

潭奥
tán ào

sâu sắc

潭子
tán zǐ

Tanzi hoặc Tantzu, một hương (xã) thuộc huyện Đài Trung, Đài Loan

潭子
tán zi

ao nước sâu tự nhiên

潭子乡
tán zǐ xiāng

Hương Đàm Tử (hương trực thuộc huyện Đài Trung, Đài Loan)

潭底
tán dǐ

đáy ao (sâu)

潭府
tán fǔ

vực sâu

潭影
tán yǐng

bóng phản chiếu trong ao sâu

潭柘寺
tán zhè sì

Chùa Tanzhe

潭水
tán shuǐ

nước sâu

潭祉
tán zhǐ

hạnh phúc lớn

潭腿
tán tuǐ

Tantui, một trường phái võ thuật quyền thuật phía Bắc

湾潭
wān tán

vũng nước cong

狮潭
shī tán

xã Shitan hoặc Shihtan thuộc huyện Miaoli, tây bắc Đài Loan

狮潭乡
shī tán xiāng

xã Shitan (hoặc Shihtan) thuộc huyện Miaoli, tây bắc Đài Loan

珊瑚潭
shān hú tán

hồ san hô

碧潭
bì tán

Bitan hoặc Green Pool trên sông Tân Điếm, huyện Đài Bắc, Đài Loan

临潭
lín tán

huyện Lintan

临潭县
lín tán xiàn

huyện Lintan (huyện thuộc châu tự trị Tây Tạng Gannan, tỉnh Cam Túc, Trung Quốc)

隐潭
yǐn tán

ao ẩn hoặc vũng nước kín

鹰潭
yīng tán

Yingtan, thành phố cấp địa khu ở Giang Tây

鹰潭市
yīng tán shì

Yingtan, thành phố cấp địa khu ở Giang Tây

龙潭
lóng tán

quận Long Đàm của thành phố Cát Lâm, tỉnh Cát Lâm

龙潭区
lóng tán qū

quận Long Đàm của thành phố Cát Lâm, tỉnh Cát Lâm

龙潭沟
lóng tán gōu

Longtan Ravine, khu thắng cảnh ở huyện Tây Hà, Nam Dương, Hà Nam

龙潭虎穴
lóng tán hǔ xué

nghĩa đen: vực rồng và hang hổ (thành ngữ)

龙潭乡
lóng tán xiāng

Longtan (Lungtan) township ở huyện Đào Viên, bắc Đài Loan

龙马潭区
lóng mǎ tán qū

quận Longmatan của thành phố Lô Châu, Tứ Xuyên