炮台
Định nghĩa
- 1. pháo đài
- 2. khẩu đội pháo
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Từ chứa 炮台
Pháo đài Đại Cô Khẩu, công trình phòng thủ ven biển ở Thiên Tân có từ thời nhà Minh, đóng vai trò nổi bật trong các cuộc Chiến tranh Nha phiến (1839-1860)
Pháo đài Đại Cô, công trình phòng thủ ven biển ở Thiên Tân có từ thời nhà Minh, đóng vai trò nổi bật trong các cuộc chiến tranh Nha phiến (1839-1860)