Bỏ qua đến nội dung

爬山

pá shān
HSK 2.0 Cấp 3 Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. leo núi
  2. 2. đi bộ leo núi
  3. 3. leo núi leo núi

Usage notes

Collocations

常与动词 ‘去’ 搭配:去爬山。也可以说 ‘爬上山’。

Formality

‘爬山’ 多用于日常口语,指爬山活动;‘登山’ 更正式,指有组织的登山运动。

Câu ví dụ

Hiển thị 2
比方说,我们可以周末去 爬山
For instance, we could go hiking this weekend.
爬山
Nguồn: Tatoeba.org (ID 1266522)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.