爵
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. tước vị quý tộc
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 爵
knight
Spyker
năm tước vị quý tộc phong kiến
bá tước
hầu tước
công tước
nữ công tước
thăng quan tiến chức
thăng quan tiến chức
nam tước
MG Motor (hãng sản xuất ô tô)
nữ công tước
tử tước
chức quan và tước vị
phong tước
Crater (chòm sao)
được phong tước quý tộc
trà Earl Grey
tước vị quý tộc phong kiến, gồm: Công, Hầu, Bá, Tử, Nam
nhạc jazz
nhạc jazz
nhạc jazz
tước lộc của quý tộc
nam tước
nhạc jazz tự do (thể loại nhạc)
chức vụ cao quý