Bỏ qua đến nội dung

láo
HSK 3.0 Cấp 6 Danh từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. cứng cáp
  2. 2. hy sinh
  3. 3. nhà tù

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 1
他是個兇手,應該進到 裡。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 5505595)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 牢

亡羊补牢
wáng yáng bǔ láo

khóa chuồng sau khi ngựa đã trốn

牢固
láo gù

cứng chắc

牢牢
láo láo

chắc chắn

牢记
láo jì

ghi nhớ

牢骚
láo sāo

phàn nàn

嘴上没毛,办事不牢
zuǐ shàng méi máo , bàn shì bù láo

miệng còn non, việc chưa chắc

嘴上无毛,办事不牢
zuǐ shàng wú máo , bàn shì bù láo

xem 嘴上沒毛,辦事不牢|嘴上没毛,办事不牢

嘴牢
zuǐ láo

kín miệng

地牢
dì láo

ngục tối

坐牢
zuò láo

ngồi tù

坚牢
jiān láo

bền chắc

大牢
dà láo

nhà tù

太牢
tài láo

(thời cổ) vật hiến tế (bò, cừu hoặc lợn)

套牢
tào láo

trói chặt bằng dây thòng lọng

水牢
shuǐ láo

ngục nước

满腹牢骚
mǎn fù láo sāo

đầy bụng oán thán (thành ngữ)

牢友
láo yǒu

tù nhân

牢实
láo shi

vững chắc

牢房
láo fáng

phòng giam

牢狱
láo yù

nhà tù

牢狱之灾
láo yù zhī zāi

tai ương tù ngục

牢笼
láo lóng

lồng nhốt

牢靠
láo kào

vững chắc và chắc chắn

牢靠妥当
láo kào tuǒ dàng

đáng tin cậy

画地为牢
huà dì wéi láo

vẽ đất làm lao (thành ngữ): tự giam mình trong một vòng tròn vẽ trên đất

发牢骚
fā láo sāo

than vãn

监牢
jiān láo

nhà tù

盯牢
dīng láo

nhìn chằm chằm

蹲大牢
dūn dà láo

ngồi tù

蹲牢
dūn láo

xem 蹲大牢

身陷牢狱
shēn xiàn láo yù

vào tù

身陷牢笼
shēn xiàn láo lóng

sa vào bẫy

钉牢
dīng láo

đóng chặt (đinh)

陷入牢笼
xiàn rù láo lóng

rơi vào bẫy