牢
Định nghĩa
- 1. chắc; vững chắc
- 2. nhà tù; nhà lao
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
2 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 1他是個兇手,應該進到 牢 裡。
Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org.
Từ chứa 牢
mất bò mới lo làm chuồng; sửa sai kịp thời còn hơn không
vững chắc; kiên cố; chắc chắn
chắc chắn; chặt chẽ; vững vàng
ghi nhớ; khắc ghi
sự bất mãn; lời oán trách
miệng còn non, việc chưa chắc
xem 嘴上沒毛,辦事不牢|嘴上没毛,办事不牢
kín miệng
ngục tối
ngồi tù
bền chắc
nhà tù
(thời cổ) vật hiến tế (bò, cừu hoặc lợn)
trói chặt bằng dây thòng lọng
ngục nước
đầy bụng oán thán (thành ngữ)
tù nhân
vững chắc
phòng giam
nhà tù
tai ương tù ngục
lồng nhốt
vững chắc và chắc chắn
đáng tin cậy
vẽ đất làm lao (thành ngữ): tự giam mình trong một vòng tròn vẽ trên đất
than vãn
nhà tù
nhìn chằm chằm
ngồi tù
xem 蹲大牢
vào tù
sa vào bẫy
đóng chặt (đinh)
rơi vào bẫy