物价
wù jià
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. giá cả
- 2. giá hàng hóa
Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen.
Thay đổi cách học của bạn.
Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Tiếp tục bằng email
Trọn đời 690 k ₫
Thử một buổi luyện tập
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
2 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 5物价 指数上涨了。
随着 物价 上涨,房租也水涨船高。
最近 物价 涨了不少。
最近, 物价 持续攀升。
老百姓都希望 物价 能稳定。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.