Bỏ qua đến nội dung

物价

wù jià
HSK 3.0 Cấp 5 Danh từ Hiếm

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. giá cả
  2. 2. giá hàng hóa

Câu ví dụ

Hiển thị 5
物价 指数上涨了。
随着 物价 上涨,房租也水涨船高。
最近 物价 涨了不少。
最近, 物价 持续攀升。
老百姓都希望 物价 能稳定。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.