Định nghĩa
- 1. vật, đồ vật
- 2. vật thể
- 3. sự việc, vấn đề
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 物
vật
nhân vật
lúa
ấn phẩm
động vật
vườn thú
bảo tàng
biểu tượng may mắn
vật thực
thú cưng
rác rưởi
công trình xây dựng
quái vật
di vật văn hóa
cây
giá cả
vật dụng
bất động sản
hậu cần
vật lý
chất lượng tốt và giá rẻ
bằng chứng vật chất
hàng hoá
vật chất
vật thể
sinh vật
sản phẩm
quà
thuốc
tài sản
hàng hóa
mua sắm
lúa
di vật
thức ăn
mọi thứ
vật nào khắc vật nấy
động vật được bảo vệ cấp một
động vật ba lá phôi
không vì vật chất mà vui, không vì bản thân mà buồn
nội động từ
vật thể bay không xác định
Quỹ Quốc tế Bảo vệ Thiên nhiên
Bảo tàng Quốc gia Trung Quốc
Hội Địa vật lý Trung Quốc
Bảo tàng Lịch sử Trung Quốc
gái ế lười yêu
điôxit
người đứng thứ hai
miêu tả nhân vật
nhân chứng và vật chứng
nhân dân ái vật
đại diện tiêu biểu
đổi hàng lấy hàng
chất thải phóng xạ mức thấp
động vật bậc thấp
oligome
lễ vật
vật kỷ niệm
động vật cận đa bào
nhân vật huyền thoại
rẻ mà chất lượng tốt
lưu trữ đồ đạc
tủ đựng đồ
vật liệu trám
loài xâm lấn
Di tích lịch sử và văn hóa trọng điểm quốc gia
ngũ cốc nguyên hạt
động vật lưỡng tính
động vật lưỡng cư
công sản
nhân vật công chúng
trầm tích băng hà
xuất bản phẩm
hợp chất phân tử
sinh học phân tử
chất tiết
không còn gì khác
chẳng có gì ngoài vật dụng tối thiểu
Liverpool (Anh)
kích thích vật
ngành Chân đốt
ngành động vật có gai
sản phẩm phụ
động thực vật
phân loại động vật
động vật học
động vật tính
danh từ chỉ động vật
thức ăn chăn nuôi có nguồn gốc động vật
độc tố động vật
mỡ động vật
glycogen
giới động vật
mỡ động vật
Trang trại Động vật (tiểu thuyết năm 1945, tác phẩm châm biếm nổi tiếng về cách mạng cộng sản của George Orwell)
Trang trại động vật
bao bì
hợp chất
hóa chất
Trường Đại học Vật tư Bắc Kinh
khoa học tự nhiên
bác vật đa văn
bác vật hiệp văn
bảo tàng
đức dày gánh vật
sinh vật nhân sơ
giới sinh vật nhân sơ
vi sinh vật dạng tế bào nhân sơ
nguyên liệu thô
động vật nguyên sinh
sinh vật nguyên sinh
ngoại động từ
ngoại động từ
phản vật chất
phòng thủ chiến tranh sinh học
động vật nhai lại
nhân vật phản diện
đồ cổ
sinh vật cổ đại
cổ sinh vật học
nhà cổ sinh vật học
cổ sinh vật học có xương sống
cổ vật thời tiền sử
hợp chất
động vật có vú
động vật có vú
duy vật
chủ nghĩa duy vật
chủ nghĩa duy vật
sinh vật đơn bào
chất nôn
chất nôn
đồ vật
động vật gặm nhấm
dễ như lấy vật trong túi
chất rắn lơ lửng
vật lý chất rắn
chất rắn
thức ăn rắn
vòng
Ủy ban Di sản Văn hóa Quốc gia
Cục Di sản Văn hóa Nhà nước Trung Quốc
Ủy ban Quốc gia Giám định Di sản Văn hóa
động vật có xương sống miệng tròn
đất rộng của nhiều
địa vật lý
địa vật lý học
Ai Cập cổ vật học
nhà Ai Cập học
chất nổ dẻo
chất độn; vật liệu nhồi; chất nhồi
chất nhồi
loài ngoại lai
ngành động vật thân lỗ (Porifera)
(động vật học) ngành Porifera (bọt biển)
sinh vật đa bào
cây mọng nước
động vật nhiều chân
Bảo tàng Anh Quốc
trời thấp xuống vùng Ngô Sở, mắt nhìn xa không thấy vật gì (thành ngữ); không có gì để nhìn đến chân trời rộng lớn
vật lý thiên thể
vật lý thiên thể
nhà vật lý thiên văn
nơi nhận đồ thất lạc
nơi nhận đồ thất lạc
hàng tốt
yêu vật
hóa thạch sống
tủ gửi hành lý
vật ký sinh
bài học trực quan
báu vật
tôn trọng người hiền và yêu thương nhân dân
kẻ vô danh tiểu tốt
vật hiếm có
cây thường xanh
sinh vật đáy
thùng rác
(thông tục) đồ vô dụng; kẻ bất tài
công trình kiến trúc
hội chứng tích trữ cưỡng bức
súc vật kéo cày
cách đối xử với mọi người
động vật đa bào
vi sinh vật
vi sinh vật học
nhà vi sinh vật học
ngộ độc xyanua cấp tính
tôn thờ tình dục
tự phụ về tài năng của mình
thần giao cách cảm
vật lý ứng dụng
chất lơ lửng
(tình dục) chủ nghĩa luyến vật
tật luyến vật (tình dục)
tật luyến vật (tình dục)
vật sở hữu
giun dẹp; ngành giun dẹp
hàng ký gửi