Bỏ qua đến nội dung

quǎn
HSK 2.0 Cấp 6 Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. chó

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen. Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

4 nét

Quan hệ giữa các từ

Biến thể sắc thái

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 2
这只 很忠诚。
別怕吠
Nguồn: Tatoeba.org (ID 6089930)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 犬

猎犬
liè quǎn

chóp săn

一人得道,鸡犬升天
yī rén dé dào , jī quǎn shēng tiān

một người đắc đạo, gà chó cũng lên tiên; nhờ vả người khác mà được thăng quan tiến chức

丁格犬
dīng gé quǎn

chó hoang Úc

上犬式
shàng quǎn shì

tư thế chó ngửa mặt

下犬式
xià quǎn shì

tư thế con chó úp mặt

中华田园犬
zhōng huá tián yuán quǎn

chó cỏ Trung Hoa

公犬
gōng quǎn

chó đực

博美犬
bó měi quǎn

Chó Pomeranian

丧家之犬
sàng jiā zhī quǎn

chó nhà có tang

嗅探犬
xiù tàn quǎn

chó đánh hơi

四国犬
sì guó quǎn

chó Shikoku

大丹犬
dà dān quǎn

giống chó Great Dane

大犬座
dà quǎn zuò

Chòm sao Đại Khuyển

大白熊犬
dà bái xióng quǎn

chó ngao Pyrenees (giống chó lớn)

寻回犬
xún huí quǎn

chó săn mồi

导盲犬
dǎo máng quǎn

chó dẫn đường (cho người mù)

小犬
xiǎo quǎn

chó con

小犬座
xiǎo quǎn zuò

Tiểu Khuyển Tọa (chòm sao)

巴哥犬
bā gē quǎn

chó pug

爱犬
ài quǎn

chó cưng yêu quý

搜救犬
sōu jiù quǎn

chó tìm và cứu hộ chó

效犬马之劳
xiào quǎn mǎ zhī láo

hết lòng phục vụ khiêm tốn

杜宾犬
dù bīn quǎn

chó săn Doberman

柴犬
chái quǎn

chó shiba (giống chó Nhật Bản)

梗犬
gěng quǎn

chó sục

母犬
mǔ quǎn

chó cái

比特犬
bǐ tè quǎn

chó bò (giống chó pit bull)

澳洲野犬
ào zhōu yě quǎn

chó sói Australia (Canis dingo)

灰猎犬
huī liè quǎn

chó săn thỏ

牛头犬
niú tóu quǎn

chó săn bò

牧犬
mù quǎn

chó chăn cừu

牧羊犬
mù yáng quǎn

chó chăn cừu

犬儒
quǎn rú

người theo chủ nghĩa hoài nghi

犬儒主义
quǎn rú zhǔ yì

chủ nghĩa hoài nghi

犬夜叉
quǎn yè chà

Inuyasha, nhân vật hư cấu

犬展
quǎn zhǎn

triển lãm chó

犬戎
quǎn róng

Quanrong, nhóm dân tộc thời nhà Chu ở phía tây Trung Quốc ngày nay

犬瘟热
quǎn wēn rè

bệnh sài sốt ở chó (bệnh do virus Canine morbillivirus gây ra)

犬科
quǎn kē

họ chó

犬种
quǎn zhǒng

giống chó

犬马之劳
quǎn mǎ zhī láo

công lao của chó ngựa (thành ngữ)

犬齿
quǎn chǐ

răng nanh

狂犬病
kuáng quǎn bìng

bệnh dại

獒犬
áo quǎn

chó ngao

猎犬座
liè quǎn zuò

Chòm sao Lạp Khuyển (Canes Venatici)

画虎不成反类犬
huà hǔ bù chéng fǎn lèi quǎn

vẽ hổ không thành lại thành chó (thành ngữ)

画虎类犬
huà hǔ lèi quǎn

vẽ hổ thành chó (thành ngữ)

疯犬
fēng quǎn

chó điên

短腿猎犬
duǎn tuǐ liè quǎn

chó săn chân ngắn

缉毒犬
jī dú quǎn

chó nghiệp vụ phát hiện ma túy

罗威纳犬
luó wēi nà quǎn

chó Rottweiler

万能梗犬
wàn néng gěng quǎn

chó sục Airedale

萨摩耶犬
sà mó yē quǎn

chó Samoyed

苏格兰牧羊犬
sū gé lán mù yáng quǎn

chó collie Scotland

虎父无犬子
hǔ fù wú quǎn zǐ

cha hùng, con cũng không tầm thường (cha là sư tử, con không thể là chó; lời khen: với người cha xuất chúng như ngài, con trai ắt sẽ thành đạt)

蜀犬吠日
shǔ quǎn fèi rì

chó chó Tứ Xuyên sủa mặt trời (thành ngữ); nghĩa bóng kẻ ngu dốt ngạc nhiên trước cả những điều tầm thường nhất

蝴蝶犬
hú dié quǎn

chó bướm (giống chó cảnh có tai như cánh bướm)

西施犬
xī shī quǎn

giống chó shih tzu

西藏獒犬
xī zàng áo quǎn

chó ngao Tây Tạng

警犬
jǐng quǎn

chó nghiệp vụ cảnh sát

贵妇犬
guì fù quǎn

chó xù

贵宾犬
guì bīn quǎn

chó xù

阿拉斯加雪橇犬
ā lā sī jiā xuě qiāo quǎn

chó săn kéo xe Alaska

鸡犬不宁
jī quǎn bù níng

nghĩa đen: ngay cả gà chó cũng không được yên ổn (thành ngữ)

鸡犬升天
jī quǎn shēng tiān

nghĩa đen gà chó lên trời (thành ngữ)

松狮犬
sōng shī quǎn

Chó Chow Chow (giống chó)

鹰犬
yīng quǎn

chim ưng và chó săn