犯
Định nghĩa
- 1. vi phạm; phạm
- 2. mắc; phạm phải
- 3. xâm phạm
- 4. tái phát; lên cơn
- 5. phạm nhân
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ trái nghĩa
1 mụcTừ liên quan
2 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 3Dữ liệu câu ví dụ được cung cấp bởi Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 犯
xâm phạm; vi phạm; xâm lấn
xúc phạm; mạo phạm
tù nhân; phạm nhân
lo lắng; phát sầu; rầu rĩ
phạm tội
phạm quy; vi phạm quy định
tội phạm; phạm nhân
vi phạm; xúc phạm; phạm vào
tái phạm nhiều lần
bất khả xâm phạm
quyền bất khả xâm phạm
thủ phạm
không xâm lược lẫn nhau
nước giếng không phạm nước sông
tội phạm
dưới phạm thượng
vi phạm pháp luật
xâm phạm lãnh thổ
người phạm tội ngẫu nhiên
kéo cả bầy đến tấn công (thành ngữ)
kẻ sát nhân
đồng phạm
tái phạm
người phạm tội
tội phạm hình sự
tội phạm hình sự
người phạm tội lần đầu
đồng phạm
đồng phạm
tội phạm của tổ chức
nghi phạm
nghi phạm
phạm nhân trẻ tuổi
phạm phải thường xuyên
kẻ hiếp dâm
tòng phạm
tái phạm
kẻ ấu dâm
tội phạm chiến tranh
tù nhân chính trị
cố tình vi phạm (thành ngữ); cố ý phạm tội
tội phạm bạo lực
tội phạm bị vua ra lệnh bắt
kẻ giết người
nước sông không phạm nước giếng (thành ngữ); không can thiệp vào nhau
tội phạm đang lẩn trốn
xúc phạm cấp trên
nổi loạn chống lại vua (thành ngữ)
xem 犯不著|犯不着
không đáng
phạm pháp
tù nhân
ngu ngốc
trở nên phấn khích
do dự
đáng (thường dùng trong câu hỏi tu từ, ngụ ý không đáng)
đáng (thường dùng trong câu hỏi tu từ, hàm ý không đáng)
phạm kỵ
sợ hãi
ý định phạm tội
phạm giới
phạm tội
ma túy bất hợp pháp
vi phạm pháp luật
lẫn lộn; bối rối; mụ mẫm
phát bệnh
buồn ngủ
vi phạm điều cấm
băng nhóm tội phạm
tội phạm học
hiện trường vụ án
tội phạm
hành vi phạm tội
tiền án
băng nhóm tội phạm
phạm húy
(phương ngữ) nói nhảm
phạm lỗi
cảm thấy lúng túng
kẻ phạm tội bị bắt quả tang
tội phạm chiến tranh cấp A
nghi phạm
không thể chọc giận công chúng
biết pháp luật mà vi phạm pháp luật (thành ngữ); cố ý vi phạm quy tắc
thiêng liêng
đánh phá, cướp phá
tái phạm nhiều lần
kẻ đốt phá
đồng phạm bị ép buộc; đồng phạm bị cưỡng bức; đồng phạm bị xúi giục
tù nhân lương tâm
trọng phạm
tù nhân vượt ngục
tội phạm trốn tránh pháp luật; kẻ chạy trốn
tội phạm bị truy nã
tội phạm liên tục
xâm lược
tội lỗi trước đây
vi phạm
trọng phạm