狐
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. cáo
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 狐
cáo chín đuôi
Linghu Defen (583-666), nhà sử học thời nhà Đường, biên soạn sách Chu thư của các triều đại phía Bắc
thỏ chết, cáo buồn
Sohu, cổng thông tin điện tử và công ty truyền thông trực tuyến của Trung Quốc
Sohu, cổng thông tin điện tử và công ty truyền thông trực tuyến của Trung Quốc
cáo Bắc Cực
Cáo Sa Mạc
Firefox (trình duyệt web)
mượn oai hùm (thành ngữ); ví von việc dựa vào thế lực kẻ mạnh để hăm dọa người khác
người phụ nữ cáo
bọn lưu manh, đồng bọn xấu xa
điệu nhảy fox-trot (điệu nhảy khiêu vũ)
cáo
đuôi cáo (thành ngữ); dấu hiệu lộ ra ý đồ xấu
Vulpecula (chòm sao)
hồ ly tinh
vượn cáo
cầy meerkat
hoài nghi; ngờ vực
bầy cáo lũ chó (thành ngữ)
mùi cơ thể
dơi quạ; dơi ăn quả (chi Pteropus)
hồ ly, ma quỷ và thần tiên
cáo bạc hoặc cáo đen (Vulpes alopex argentatus)
cáo Bắc Cực
chuột trong miếu xã, cáo trên tường thành; ví von bọn vô lại lợi dụng quyền thế của kẻ khác để ức hiếp, bóc lột dân chúng
kể chuyện ma cáo quanh đống lửa để kích động nổi loạn
kẻ xảo quyệt
cáo fennec
cáo đỏ (Vulpes vulpes)
tà giáo
cáo bạc hoặc cáo đen (Vulpes alopex argentatus)