Bỏ qua đến nội dung

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. cáo

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
他们猎
Nguồn: Tatoeba.org (ID 353875)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 狐

九尾狐
jiǔ wěi hú

cáo chín đuôi

令狐德棻
líng hú dé fēn

Linghu Defen (583-666), nhà sử học thời nhà Đường, biên soạn sách Chu thư của các triều đại phía Bắc

兔死狐悲
tù sǐ hú bēi

thỏ chết, cáo buồn

搜狐
sōu hú

Sohu, cổng thông tin điện tử và công ty truyền thông trực tuyến của Trung Quốc

搜狐网
sōu hú wǎng

Sohu, cổng thông tin điện tử và công ty truyền thông trực tuyến của Trung Quốc

极地狐
jí dì hú

cáo Bắc Cực

沙漠之狐
shā mò zhī hú

Cáo Sa Mạc

火狐
huǒ hú

Firefox (trình duyệt web)

狐假虎威
hú jiǎ hǔ wēi

mượn oai hùm (thành ngữ); ví von việc dựa vào thế lực kẻ mạnh để hăm dọa người khác

狐女
hú nǚ

người phụ nữ cáo

狐朋狗友
hú péng gǒu yǒu

bọn lưu manh, đồng bọn xấu xa

狐步舞
hú bù wǔ

điệu nhảy fox-trot (điệu nhảy khiêu vũ)

狐狸
hú li

cáo

狐狸尾巴
hú li wěi ba

đuôi cáo (thành ngữ); dấu hiệu lộ ra ý đồ xấu

狐狸座
hú li zuò

Vulpecula (chòm sao)

狐狸精
hú li jīng

hồ ly tinh

狐猴
hú hóu

vượn cáo

狐獴
hú měng

cầy meerkat

狐疑
hú yí

hoài nghi; ngờ vực

狐群狗党
hú qún gǒu dǎng

bầy cáo lũ chó (thành ngữ)

狐臭
hú chòu

mùi cơ thể

狐蝠
hú fú

dơi quạ; dơi ăn quả (chi Pteropus)

狐鬼神仙
hú guǐ shén xiān

hồ ly, ma quỷ và thần tiên

玄狐
xuán hú

cáo bạc hoặc cáo đen (Vulpes alopex argentatus)

白狐
bái hú

cáo Bắc Cực

社鼠城狐
shè shǔ chéng hú

chuột trong miếu xã, cáo trên tường thành; ví von bọn vô lại lợi dụng quyền thế của kẻ khác để ức hiếp, bóc lột dân chúng

篝火狐鸣
gōu huǒ hú míng

kể chuyện ma cáo quanh đống lửa để kích động nổi loạn

老狐狸
lǎo hú li

kẻ xảo quyệt

耳廓狐
ěr kuò hú

cáo fennec

赤狐
chì hú

cáo đỏ (Vulpes vulpes)

野狐禅
yě hú chán

tà giáo

银狐
yín hú

cáo bạc hoặc cáo đen (Vulpes alopex argentatus)