Logo HanyuGuide HanyuGuide
Trang chủ Giá
Công cụ
  • Trung Quốc sang Pinyin
  • Gõ Pinyin
  • Quiz HSK
Tài nguyên
  • Từ điển
  • Danh sách từ vựng
  • Hướng dẫn ngữ pháp
Đăng nhập Đăng ký
Trang chủ Giá
Công cụ
Trung Quốc sang Pinyin Gõ Pinyin
Đăng nhập Đăng ký
← Quay lại từ điển

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen.
Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày
$9.99 / năm
Trọn đời $19.99 Thử demo trước

狸

  • Tải âm thanh
  • Thông tin giấy phép
  • Âm thanh được cấp phép theo Creative Commons Attribution-ShareAlike 4.0 International License , dựa trên công trình của CC-CEDICT .

lí

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

  1. 1. raccoon dog
  2. 2. fox-like animal

Câu ví dụ

Hiển thị 1
窮鼠囓 狸 。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 806618)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 狸

果子狸
guǒ zi lí

masked palm civet (Paguma larvata)

河狸
hé lí

beaver

沼狸
zhǎo lí

meerkat

沼狸
zhǎo li

see 狐獴[hú měng]

海狸
hǎi lí

beaver

海狸鼠
hǎi lí shǔ

coypu

熊狸
xióng lí

binturong or bearcat (Arctictis binturong)

狐狸
hú li

fox

狐狸尾巴
hú li wěi ba

lit. fox's tail (idiom); visible sign of evil intentions

狐狸座
hú li zuò

Vulpecula (constellation)

狐狸精
hú li jīng

fox-spirit

狸子
lí zi

leopard cat

狸猫
lí māo

leopard cat

穷鼠啮狸
qióng shǔ niè lí

a desperate rat will bite the fox (idiom); the smallest worm will turn being trodden on

老狐狸
lǎo hú li

fig. cunning person

Logo HanyuGuide HanyuGuide

Dành cho người học tiếng Trung nghiêm túc, dựa trên các nguyên tắc ghi nhớ chủ động và lặp lại cách quãng.

Liên hệ Mã nguồn mở
Nền tảng
  • Danh sách từ vựng
  • Từ điển
  • Hướng dẫn ngữ pháp
  • Công cụ
Chương trình
  • Luyện thi HSK
  • Trường học & tổ chức
  • Giáo viên
  • Gia sư
Pháp lý
  • Điều khoản sử dụng
  • Chính sách bảo mật
© 2026 HanyuGuide. Đã đăng ký bản quyền.

"学而不思则罔,思而不学则殆"

Học mà không suy ngẫm thì vô ích; suy ngẫm mà không học thì nguy hiểm.