Định nghĩa
- 1. sói
Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen.
Thay đổi cách học của bạn.
Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
4 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 2狼 在夜里叫。
狼 嚇到了我。
Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 狼
trong tình thế khó khăn
Truyện chó sói Trung Sơn
lupus ban đỏ hệ thống
sợ trước sợ sau
đánh hổ trước cửa, sói lại vào sau cửa (thành ngữ); ví von gặp hết vấn đề này đến vấn đề khác
đuổi hổ cửa trước, sói vào cửa sau
linh cẩu đất (Proteles cristatus), loài động vật ăn côn trùng nhỏ, họ hàng với linh cẩu
(thông tục) người giả vờ: giả ngu, giả vờ quan tâm, giả vờ ngây thơ v.v.
chó sói xám lớn
chó sói lớn
Sao Thiên Lang, một ngôi sao đôi trong chòm sao Đại Khuyển
như lang tự hổ; hung dữ như lang sói và hổ
dẫn sói vào nhà (thành ngữ)
sói dire (Canis dirus)
không chịu liều con thì không bắt được sói (tục ngữ)
chén chén và đĩa bát bừa bộn (thành ngữ); sau một buổi tiệc rượu náo nhiệt
bẫy sói (hố bẫy thời trung cổ gồm hố được che giấu với cọc nhọn)
người sói
ăn như sói nuốt như hổ; ăn ngấu nghiến
tiếng hú của sói
Wolf Totem, tiểu thuyết của Lữ Gia Dân, bút danh Khương Nhung
nhiều sói ít thịt
lang sói chạy và lợn rừng xông tới (thành ngữ); đám người xấu tụ tập như dã thú
dã tâm của sói con (thành ngữ); mưu đồ tham tàn
đứa trẻ do sói nuôi
chó sói con
lòng lang dạ thú (thành ngữ)
bút lông lông chồn
tín hiệu khói báo hiệu sự hiện diện của lực lượng địch
lửa hiệu khắp nơi (thành ngữ); bị bao trùm trong ngọn lửa chiến tranh
Lang Nha Sơn ở Hà Bắc
chó sói
bị đánh bại và kiệt sức
bọn gian ác cấu kết với nhau làm điều xấu
chồn sói (Gulo gulo)
lupus (bệnh ngoài da)
bừa bộn
tiếng hú của sói, tiếng khóc của quỷ (thành ngữ); tiếng kêu thảm thiết
nhện sói
nhìn quanh như chó sói (ý nói luôn đề phòng)
kẻ vong ân bội nghĩa
lupus ban đỏ
có tiếng xấu
chó rừng
kẻ dâm ô; kẻ biến thái; sói
thylacine (Thylacinus cynocephalus)
chó rừng và chó sói
chó sói hung dữ chặn đường (thành ngữ); kẻ gian ác nắm quyền
chòm sao Sài Lang
bạo chúa tàn ác cai trị đất nước
bạo chúa cai trị đất nước
bạo chúa cai trị đất nước
chó sói hổ báo (thành ngữ)
sói đồng cỏ (Canis latrans)
Người Sói, siêu anh hùng trong truyện tranh
bình xịt hơi cay
khóc như quỷ, hú như sói (thành ngữ)
xem 黃鼬|黄鼬
Coi chừng kẻ mang quà đến, chắc chắn có ý đồ xấu. (thành ngữ)
xem 黃鼠狼給雞拜年|黄鼠狼给鸡拜年