Bỏ qua đến nội dung

láng
HSK 2.0 Cấp 5 HSK 3.0 Cấp 6 Danh từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. sói

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen. Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

10 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 2
在夜里叫。
嚇到了我。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 6624684)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 狼

狼狈
láng bèi

trong tình thế khó khăn

中山狼传
zhōng shān láng zhuàn

Truyện chó sói Trung Sơn

全身性红斑狼疮
quán shēn xìng hóng bān láng chuāng

lupus ban đỏ hệ thống

前怕狼后怕虎
qián pà láng hòu pà hǔ

sợ trước sợ sau

前门打虎,后门打狼
qián mén dǎ hǔ , hòu mén dǎ láng

đánh hổ trước cửa, sói lại vào sau cửa (thành ngữ); ví von gặp hết vấn đề này đến vấn đề khác

前门拒虎,后门进狼
qián mén jù hǔ , hòu mén jìn láng

đuổi hổ cửa trước, sói vào cửa sau

土狼
tǔ láng

linh cẩu đất (Proteles cristatus), loài động vật ăn côn trùng nhỏ, họ hàng với linh cẩu

大尾巴狼
dà yǐ ba láng

(thông tục) người giả vờ: giả ngu, giả vờ quan tâm, giả vờ ngây thơ v.v.

大灰狼
dà huī láng

chó sói xám lớn

大野狼
dà yě láng

chó sói lớn

天狼星
tiān láng xīng

Sao Thiên Lang, một ngôi sao đôi trong chòm sao Đại Khuyển

如狼似虎
rú láng sì hǔ

như lang tự hổ; hung dữ như lang sói và hổ

引狼入室
yǐn láng rù shì

dẫn sói vào nhà (thành ngữ)

恐狼
kǒng láng

sói dire (Canis dirus)

舍不得孩子套不住狼
shě bù de hái zi tào bù zhù láng

không chịu liều con thì không bắt được sói (tục ngữ)

杯盘狼藉
bēi pán láng jí

chén chén và đĩa bát bừa bộn (thành ngữ); sau một buổi tiệc rượu náo nhiệt

狼井
láng jǐng

bẫy sói (hố bẫy thời trung cổ gồm hố được che giấu với cọc nhọn)

狼人
láng rén

người sói

狼吞虎咽
láng tūn hǔ yàn

ăn như sói nuốt như hổ; ăn ngấu nghiến

狼嗥
láng háo

tiếng hú của sói

狼图腾
láng tú téng

Wolf Totem, tiểu thuyết của Lữ Gia Dân, bút danh Khương Nhung

狼多肉少
láng duō ròu shǎo

nhiều sói ít thịt

狼奔豕突
láng bēn shǐ tū

lang sói chạy và lợn rừng xông tới (thành ngữ); đám người xấu tụ tập như dã thú

狼子野心
láng zǐ yě xīn

dã tâm của sói con (thành ngữ); mưu đồ tham tàn

狼孩
láng hái

đứa trẻ do sói nuôi

狼崽
láng zǎi

chó sói con

狼心狗肺
láng xīn gǒu fèi

lòng lang dạ thú (thành ngữ)

狼毫
láng háo

bút lông lông chồn

狼烟
láng yān

tín hiệu khói báo hiệu sự hiện diện của lực lượng địch

狼烟四起
láng yān sì qǐ

lửa hiệu khắp nơi (thành ngữ); bị bao trùm trong ngọn lửa chiến tranh

狼牙山
láng yá shān

Lang Nha Sơn ở Hà Bắc

狼狗
láng gǒu

chó sói

狼狈不堪
láng bèi bù kān

bị đánh bại và kiệt sức

狼狈为奸
láng bèi wéi jiān

bọn gian ác cấu kết với nhau làm điều xấu

狼獾
láng huān

chồn sói (Gulo gulo)

狼疮
láng chuāng

lupus (bệnh ngoài da)

狼藉
láng jí

bừa bộn

狼号鬼哭
láng háo guǐ kū

tiếng hú của sói, tiếng khóc của quỷ (thành ngữ); tiếng kêu thảm thiết

狼蛛
láng zhū

nhện sói

狼顾
láng gù

nhìn quanh như chó sói (ý nói luôn đề phòng)

白眼狼
bái yǎn láng

kẻ vong ân bội nghĩa

红斑性狼疮
hóng bān xìng láng chuāng

lupus ban đỏ

声名狼藉
shēng míng láng jí

có tiếng xấu

胡狼
hú láng

chó rừng

色狼
sè láng

kẻ dâm ô; kẻ biến thái; sói

袋狼
dài láng

thylacine (Thylacinus cynocephalus)

豺狼
chái láng

chó rừng và chó sói

豺狼塞路
chái láng sāi lù

chó sói hung dữ chặn đường (thành ngữ); kẻ gian ác nắm quyền

豺狼座
chái láng zuò

chòm sao Sài Lang

豺狼当涂
chái láng dāng tú

bạo chúa tàn ác cai trị đất nước

豺狼当路
chái láng dāng lù

bạo chúa cai trị đất nước

豺狼当道
chái láng dāng dào

bạo chúa cai trị đất nước

豺狼虎豹
chái láng hǔ bào

chó sói hổ báo (thành ngữ)

郊狼
jiāo láng

sói đồng cỏ (Canis latrans)

金刚狼
jīn gāng láng

Người Sói, siêu anh hùng trong truyện tranh

防狼喷雾
fáng láng pēn wù

bình xịt hơi cay

鬼哭狼嚎
guǐ kū láng háo

khóc như quỷ, hú như sói (thành ngữ)

黄鼠狼
huáng shǔ láng

xem 黃鼬|黄鼬

黄鼠狼给鸡拜年
huáng shǔ láng gěi jī bài nián

Coi chừng kẻ mang quà đến, chắc chắn có ý đồ xấu. (thành ngữ)

黄鼠狼给鸡拜年,没安好心
huáng shǔ láng gěi jī bài nián , méi ān hǎo xīn

xem 黃鼠狼給雞拜年|黄鼠狼给鸡拜年