王朝
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. triều đại
Từ chứa 王朝
Nhà Umayyad
triều đại Thổ Phồn
nhà Chu
triều đại Karakhan
nhà Hạ, triều đại chưa được xác nhận nhưng được đặt vào khoảng 2070-1600 TCN
Vương triều Maurya của Ấn Độ (322-185 TCN)
Tân La, vương quốc Triều Tiên 57 TCN - 935 CN
Vương triều Angkor của Campuchia, 802-1431
triều đại Safavid của Ba Tư 1501-1722
triều đại Mughal (1526-1858)
Vương triều Bagan (Pagan) của Myanmar (Miến Điện), 1044-1287
triều đại Sassanid của Ba Tư (khoảng thế kỷ 2-7 sau Công nguyên)
Nhà Sassanid của Ba Tư (khoảng thế kỷ 2-7 sau Công nguyên)
triều đại Safavid của Ba Tư 1501-1722
Nhà Tudor, triều đại cai trị nước Anh 1485-1603
Nhà Abbas (đế quốc Abbasid, 750-1258, kế tục vương triều Umayyad)
Vương triều Achaemenid của Ba Tư (559-330 TCN)
Vương triều Cao Ly, 918-1392
triều đại Karakhan ở Trung Á, thế kỷ 8-10