Bỏ qua đến nội dung

王朝

wáng cháo
HSK 3.0 Cấp 7 Danh từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. triều đại

Từ chứa 王朝

倭马亚王朝
wō mǎ yà wáng cháo

Nhà Umayyad

吐蕃王朝
tǔ bō wáng cháo

triều đại Thổ Phồn

周王朝
zhōu wáng cháo

nhà Chu

喀拉汗王朝
kā lā hán wáng cháo

triều đại Karakhan

夏王朝
xià wáng cháo

nhà Hạ, triều đại chưa được xác nhận nhưng được đặt vào khoảng 2070-1600 TCN

孔雀王朝
kǒng què wáng cháo

Vương triều Maurya của Ấn Độ (322-185 TCN)

新罗王朝
xīn luó wáng cháo

Tân La, vương quốc Triều Tiên 57 TCN - 935 CN

柬吴哥王朝
jiǎn wú gē wáng cháo

Vương triều Angkor của Campuchia, 802-1431

沙法维王朝
shā fǎ wéi wáng cháo

triều đại Safavid của Ba Tư 1501-1722

莫卧儿王朝
mò wò ér wáng cháo

triều đại Mughal (1526-1858)

蒲甘王朝
pú gān wáng cháo

Vương triều Bagan (Pagan) của Myanmar (Miến Điện), 1044-1287

萨桑王朝
sà sāng wáng cháo

triều đại Sassanid của Ba Tư (khoảng thế kỷ 2-7 sau Công nguyên)

萨珊王朝
sà shān wáng cháo

Nhà Sassanid của Ba Tư (khoảng thế kỷ 2-7 sau Công nguyên)

萨非王朝
sà fēi wáng cháo

triều đại Safavid của Ba Tư 1501-1722

都铎王朝
dū duó wáng cháo

Nhà Tudor, triều đại cai trị nước Anh 1485-1603

阿拔斯王朝
ā bá sī wáng cháo

Nhà Abbas (đế quốc Abbasid, 750-1258, kế tục vương triều Umayyad)

阿黑门尼德王朝
ā hēi mén ní dé wáng cháo

Vương triều Achaemenid của Ba Tư (559-330 TCN)

高丽王朝
gāo lí wáng cháo

Vương triều Cao Ly, 918-1392

黑汗王朝
hēi hán wáng cháo

triều đại Karakhan ở Trung Á, thế kỷ 8-10