Bỏ qua đến nội dung

环保

huán bǎo
HSK 3.0 Cấp 4 Danh từ Ít phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. bảo vệ môi trường
  2. 2. thân thiện với môi trường

Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen. Thay đổi cách học của bạn.

Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.

Câu ví dụ

Hiển thị 5
他加入了 环保 协会。
他们发起了 环保 活动。
这篇文章凸显了 环保 的重要性。
他们正在宣传 环保 理念。
他鼓动同学们参加 环保 活动。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.