Bỏ qua đến nội dung

huán
HSK 3.0 Cấp 6 Danh từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. vòng
  2. 2. khâu
  3. 3. vòng tròn

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

8 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 2
他手上戴着一个金色的
保从我做起。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 726317)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 环

光环
guāng huán

vầng hào quang

循环
xún huán

lặp lại

环保
huán bǎo

bảo vệ môi trường

环境
huán jìng

môi trường

环球
huán qiú

toàn cầu

环节
huán jié

đoạn

环绕
huán rào

bao quanh

耳环
ěr huán

vòng tai

上海环球金融中心
shàng hǎi huán qiú jīn róng zhōng xīn

Trung tâm Tài chính Thế giới Thượng Hải

上环
shàng huán

đặt vòng tránh thai

丙环唑
bǐng huán zuò

propiconazole

丫环
yā huan

nha hoàn

中国国家环保局
zhōng guó guó jiā huán bǎo jú

Cục Bảo vệ Môi trường Nhà nước Trung Quốc

中国国家环境保护总局
zhōng guó guó jiā huán jìng bǎo hù zǒng jú

Cục Tổng cục Bảo vệ Môi trường Nhà nước Trung Quốc (SEPA)

中环
zhōng huán

Trung Hoàn

主环
zhǔ huán

vòng chính

九连环
jiǔ lián huán

cửu liên hoàn, trò chơi trí tuệ gồm chín vòng lồng vào nhau trên một tay cầm, mục tiêu là tháo các vòng ra khỏi tay cầm

五环
wǔ huán

năm vòng

五环会徽
wǔ huán huì huī

biểu tượng năm vòng tròn Olympic

令牌环
lìng pái huán

vòng thẻ bài

令牌环网
lìng pái huán wǎng

mạng vòng thẻ bài

作业环境
zuò yè huán jìng

môi trường làm việc

佩环
pèi huán

đai ngọc hình nhẫn

保环主义
bǎo huán zhǔ yì

chủ nghĩa bảo vệ môi trường

备用环
bèi yòng huán

vòng dự phòng

八十天环游地球
bā shí tiān huán yóu dì qiú

Vòng quanh thế giới trong 80 ngày

六环路
liù huán lù

Đường vành đai thứ sáu

冠脉循环
guān mài xún huán

tuần hoàn vành

分布式环境
fēn bù shì huán jìng

môi trường phân tán

包皮环切
bāo pí huán qiē

cắt bao quy đầu

包皮环切术
bāo pí huán qiē shù

cắt bao quy đầu

北京环球金融中心
běi jīng huán qiú jīn róng zhōng xīn

Trung tâm Tài chính Thế giới Bắc Kinh

汇流环
huì liú huán

vòng trượt điện

吊环
diào huán

vòng treo

四环素
sì huán sù

tetracycline

国家环保总局
guó jiā huán bǎo zǒng jú

Cục Quản lý Bảo vệ Môi trường Nhà nước (SEPA), tiền thân (đến năm 2008) của Bộ Bảo vệ Môi trường

圆环
yuán huán

vòng tròn

外环线
wài huán xiàn

đường vành đai ngoài

大气环流
dà qì huán liú

hoàn lưu khí quyển

大环
dà huán

Đại Hoàn, một địa danh ở Cửu Long, Hồng Kông

大环境
dà huán jìng

môi trường lớn (từ góc độ vĩ mô); bối cảnh rộng hơn; bức tranh tổng thể

天津环球金融中心
tiān jīn huán qiú jīn róng zhōng xīn

Trung tâm Tài chính Toàn cầu Thiên Tân, tòa nhà chọc trời còn gọi là Tháp Thiên Tân hoặc Tháp Jin

子宫环
zǐ gōng huán

dụng cụ tử cung (IUD)

客户机服务器环境
kè hù jī fú wù qì huán jìng

môi trường máy khách-máy chủ

密闭式循环再呼吸水肺系统
mì bì shì xún huán zài hū xī shuǐ fèi xì tǒng

bình lặn mạch kín tái thở (lặn biển)

循环使用
xún huán shǐ yòng

tái chế

循环小数
xún huán xiǎo shù

số thập phân tuần hoàn

循环性
xún huán xìng

tính chu kỳ

循环节
xún huán jié

chu kỳ lặp lại của số thập phân hữu hạn

循环系统
xún huán xì tǒng

hệ tuần hoàn

循环论证
xún huán lùn zhèng

luận chứng vòng quanh

循环赛
xún huán sài

giải đấu vòng tròn

恶性循环
è xìng xún huán

vòng luẩn quẩn

手环
shǒu huán

vòng đeo tay

拉环
lā huán

nắp kéo (lon)

指环
zhǐ huán

nhẫn (đeo tay)

操作环境
cāo zuò huán jìng

môi trường vận hành

整环
zhěng huán

miền nguyên (đại số trừu tượng)

日环食
rì huán shí

nhật thực hình khuyên

李瑞环
lǐ ruì huán

Lý Thụy Hoàn (1934-), cựu chính trị gia Trung Quốc

杨玉环
yáng yù huán

Dương Ngọc Hoàn, tức Dương Quý Phi (719-756), mỹ nhân nổi tiếng thời Đường, phi tần của Đường Huyền Tông

柠檬酸循环
níng méng suān xún huán

chu trình axit xitric

正牙带环
zhèng yá dài huán

khí cụ chỉnh nha

温盐环流
wēn yán huán liú

hoàn lưu nhiệt muối (hải dương học)

滑环
huá huán

vòng trượt

湾环
wān huán

dòng sông uốn khúc

火环
huǒ huán

Vành đai lửa (vành đai địa chấn quanh Thái Bình Dương)

燃料循环
rán liào xún huán

chu trình nhiên liệu

玉环
yù huán

huyện Ngọc Hoàn ở Thai Châu, Chiết Giang

玉环县
yù huán xiàn

huyện Ngọc Hoàn ở Thai Châu, Chiết Giang

环住
huán zhù

ôm

环保主义
huán bǎo zhǔ yì

chủ nghĩa bảo vệ môi trường

环保主义者
huán bǎo zhǔ yì zhě

nhà hoạt động bảo vệ môi trường

环保型
huán bǎo xíng

thuộc về môi trường

环保局
huán bǎo jú

cơ quan bảo vệ môi trường

环保厅
huán bǎo tīng

sở bảo vệ môi trường (cấp tỉnh)

环保科学
huán bǎo kē xué

khoa học môi trường

环保部
huán bǎo bù

Bộ Bảo vệ Môi trường

环保斗士
huán bǎo dòu shì

nhà hoạt động môi trường

环化
huán huà

vòng hóa

环围
huán wéi

bao quanh

环城
huán chéng

bao quanh thành phố (tường, đường vành đai, v.v.)

环境保护
huán jìng bǎo hù

bảo vệ môi trường

环境保护部
huán jìng bǎo hù bù

Bộ Bảo vệ Môi trường (Trung Quốc)

环境创设
huán jìng chuàng shè

thiết kế môi trường học tập cho trẻ nhỏ, kết hợp với các tác phẩm nghệ thuật được thiết kế để thu hút trẻ

环境因素
huán jìng yīn sù

yếu tố môi trường

环境影响
huán jìng yǐng xiǎng

tác động môi trường

环境影响评估
huán jìng yǐng xiǎng píng gū

đánh giá tác động môi trường

环境损害
huán jìng sǔn hài

thiệt hại môi trường

环境污染
huán jìng wū rǎn

ô nhiễm môi trường

环境温度
huán jìng wēn dù

nhiệt độ môi trường

环境行动主义
huán jìng xíng dòng zhǔ yì

chủ nghĩa môi trường

环境卫生
huán jìng wèi shēng

vệ sinh môi trường

环太平洋
huán tài píng yáng

Vành đai Thái Bình Dương

环太平洋地震带
huán tài píng yáng dì zhèn dài

Vành đai lửa Thái Bình Dương (vành đai địa chấn quanh Thái Bình Dương)

环太平洋火山带
huán tài píng yáng huǒ shān dài

Vành đai lửa Thái Bình Dương (vành đai địa chấn quanh Thái Bình Dương)

环岛
huán dǎo

vòng xuyến; bùng binh

环带
huán dài

đai sinh dục (giun)

环幕
huán mù

màn hình chiếu 360°

环形
huán xíng

hình vòng

环形公路
huán xíng gōng lù

đường vành đai

环形山
huán xíng shān

hố thiên thạch

环形结构
huán xíng jié gòu

cấu trúc vòng

环形路
huán xíng lù

đường vòng

环戊烯
huán wù xī

xiclopenten C5H8 (vòng năm nguyên tử cacbon)

环抱
huán bào

bao quanh

环极涡旋
huán jí wō xuán

xoáy cực

环比
huán bǐ

(thống kê) so với kỳ trước liền kề (tức là so với tháng trước, quý trước, v.v., tùy theo ngữ cảnh)

环氧乙烷
huán yǎng yǐ wán

etylen oxit

环氧树脂
huán yǎng shù zhī

nhựa epoxy (hóa học)

环江
huán jiāng

huyện tự trị dân tộc Mao Nam Hoàn Giang ở Quảng Tây

环江毛南族自治县
huán jiāng máo nán zú zì zhì xiàn

huyện tự trị dân tộc Mao Nam Hoàn Giang

环江县
huán jiāng xiàn

huyện tự trị Mao Nam Hoàn Giang ở Hạ Châu, Quảng Tây

环法
huán fǎ

Giải đua xe đạp Tour de France

环法自行车赛
huán fǎ zì xíng chē sài

Giải đua xe đạp Tour de France

环渤海湾地区
huán bó hǎi wān dì qū

Vành đai kinh tế Bột Hải (vùng kinh tế bao gồm Bắc Kinh, Thiên Tân, Hà Bắc, Liêu Ninh và Sơn Đông)

环烃
huán tīng

hiđrocacbon vòng (ví dụ liên quan đến vòng benzen)

环烷烃
huán wán tīng

xicloankan

环状
huán zhuàng

hình vòng

环状列石
huán zhuàng liè shí

vòng tròn đá đứng

环球化
huán qiú huà

toàn cầu hóa

环球唱片
huán qiú chàng piàn

Universal Records

环球定位系统
huán qiú dìng wèi xì tǒng

hệ thống định vị toàn cầu (GPS)

环球旅行
huán qiú lǚ xíng

du lịch vòng quanh thế giới

环球时报
huán qiú shí bào

Thời báo Hoàn Cầu (bản tin quốc tế hàng tuần của Nhân dân Nhật báo)

环球音乐集团
huán qiú yīn yuè jí tuán

Tập đoàn âm nhạc Universal

环环相扣
huán huán xiāng kòu

gắn kết chặt chẽ với nhau

环磷酰胺
huán lín xiān àn

cyclophosphamide (thuốc)

环礁
huán jiāo

đảo san hô vòng

环秀山庄
huán xiù shān zhuāng

Mountain Villa with Embracing Beauty ở Tô Châu, Giang Tô

环箍
huán gū

cái vòng

环节动物
huán jié dòng wù

giun đốt

环节动物门
huán jié dòng wù mén

ngành giun đốt

环线
huán xiàn

đường vành đai

环县
huán xiàn

huyện Hoàn, thuộc Khánh Dương, Cam Túc

环翠
huán cuì

quận Hoàn Thúy của thành phố Uy Hải, Sơn Đông

环翠区
huán cuì qū

quận Hoàn Thúy, thuộc thành phố Uy Hải, Sơn Đông

环肌
huán jī

cơ vòng

环卫
huán wèi

vệ sinh công cộng

环卫工人
huán wèi gōng rén

công nhân vệ sinh

环衬
huán chèn

giấy dán bìa sách

环视
huán shì

nhìn quanh (một căn phòng, v.v.)

环评
huán píng

đánh giá tác động môi trường

环路
huán lù

đường vành đai

环游
huán yóu

đi vòng quanh (thế giới, một quốc gia, v.v.)

环面
huán miàn

mặt vòng

环颈山鹧鸪
huán jǐng shān zhè gū

gà so cổ vòng (Arborophila torqueola)

环颈鸻
huán jǐng héng

(loài chim ở Trung Quốc) chim choi choi khoang cổ (Charadrius alexandrinus)

环顾
huán gù

nhìn quanh

环顾四周
huán gù sì zhōu

nhìn quanh

环香
huán xiāng

nén hương vòng

生存环境
shēng cún huán jìng

môi trường sống

生态环境
shēng tài huán jìng

hệ sinh thái

生态环境游
shēng tài huán jìng yóu

du lịch sinh thái

社会环境
shè huì huán jìng

môi trường xã hội

符记环
fú jì huán

vòng mã thông báo (điện toán)

红环
hóng huán

Rotring (công ty)

索尔兹伯里石环
suǒ ěr zī bó lǐ shí huán

Stonehenge

结草衔环
jié cǎo xián huán

kết cỏ ngậm vành (thành ngữ) để báo đáp ân nghĩa của ai đó

网络环境
wǎng luò huán jìng

môi trường mạng

网路环境
wǎng lù huán jìng

môi trường mạng

联合国环境规划署
lián hé guó huán jìng guī huà shǔ

Chương trình Môi trường Liên Hợp Quốc (UNEP)

脂环烃
zhī huán tīng

hiđrocacbon mạch vòng không thơm

良性循环
liáng xìng xún huán

vòng tuần hoàn tích cực

花环
huā huán

vòng hoa

芳香环
fāng xiāng huán

vòng benzen (hóa học)

苯环
běn huán

vòng benzen (hóa học)

苯环利定
běn huán lì dìng

phencyclidine (PCP)

薄弱环节
bó ruò huán jié

khâu yếu

虚拟环境
xū nǐ huán jìng

môi trường ảo

血液循环
xuè yè xún huán

sự tuần hoàn máu

计分环
jì fēn huán

vòng tính điểm (trên bia bắn)

变焦环
biàn jiāo huán

vòng chỉnh tiêu cự

路环
lù huán

Coloane, một hòn đảo của Ma Cao

连环
lián huán

chuỗi

连环图
lián huán tú

truyện tranh

连环杀手
lián huán shā shǒu

kẻ giết người hàng loạt

连环画
lián huán huà

truyện tranh Liên Hoàn Họa

连环计
lián huán jì

kế liên hoàn

运算环境
yùn suàn huán jìng

môi trường vận hành

避孕环
bì yùn huán

dụng cụ tránh thai hình xoắn

郎肯循环
láng kěn xún huán

chu trình Rankine (kỹ thuật)

扣环
kòu huán

khóa vòng

钩环
gōu huán

khóa móc (móc hình chữ U)

铜环
tóng huán

vòng đồng

链环
liàn huán

mắt xích

铁环
tiě huán

vòng sắt

门环
mén huán

vòng cửa (hình vòng tròn dùng để gõ cửa)

闭环
bì huán

vòng kín

开发环境
kāi fā huán jìng

môi trường phát triển (máy tính)

险象环生
xiǎn xiàng huán shēng

hiểm tượng hoàn sinh; nguy hiểm nổi lên khắp nơi

雏菊花环
chú jú huā huán

vòng hoa cúc

杂环
zá huán

dị vòng (hóa học)

鼻环
bí huán

khuyên mũi