Bỏ qua đến nội dung

ruì

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. may mắn; tốt lành; điềm lành
  2. 2. rayl (đơn vị âm học)

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

13 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
在思考。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 10207457)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 瑞

瑞雪
ruì xuě

cơn tuyết kịp thời

丹瑞
dān ruì

Than Shwe

丹瑞大将
dān ruì dà jiàng

Than Shwe (1933-), tướng lĩnh và chính trị gia Myanmar, tổng thống Myanmar 1992-2011

伊利格瑞
yī lì gé ruì

Luce Irigaray (1930-), nhà phân tâm học và nhà nữ quyền người Pháp

伊瑞克提翁庙
yī ruì kè tí wēng miào

đền Erechtheion

杰瑞
jié ruì

Giê-ri

杰瑞·宋飞
jié ruì · sòng fēi

Jerry Seinfeld

哈莉·贝瑞
hā lì · bèi ruì

Halle Berry (1966-), nữ diễn viên Mỹ

奇瑞
qí ruì

Chery (hãng sản xuất ô tô)

妥瑞症
tuǒ ruì zhèng

hội chứng Tourette

委内瑞拉
wěi nèi ruì lā

Venezuela

委内瑞拉马脑炎病毒
wěi nèi ruì lā mǎ nǎo yán bìng dú

vi rút viêm não ngựa Venezuela

山瑞
shān ruì

rùa mềm cổ yếm (Palea steindachneri)

山瑞鳖
shān ruì biē

rùa mai mềm cổ sần (Palea steindachneri)

戈瑞
gē ruì

gray (đơn vị liều hấp thụ bức xạ ion hóa)

拯救大兵瑞恩
zhěng jiù dà bīng ruì ēn

Giải cứu binh nhì Ryan (phim 1998)

新不伦瑞克
xīn bù lún ruì kè

tỉnh New Brunswick, Canada

札格瑞布
zhá gé ruì bù

Zagreb, thủ đô của Croatia

李瑞环
lǐ ruì huán

Lý Thụy Hoàn (1934-), cựu chính trị gia Trung Quốc

查克瑞
chá kè ruì

luân xa

段祺瑞
duàn qí ruì

Đoàn Kỳ Thụy (1864-1936), chỉ huy quân Bắc Dương dưới thời Viên Thế Khải, sau là chính trị gia và quân phiệt có thế lực

海瑞
hǎi ruì

Hải Thụy (1514-1587), chính trị gia thời Minh, nổi tiếng thanh liêm chính trực

海瑞罢官
hǎi ruì bà guān

Hải Thụy bị bãi quan, vở kịch lịch sử năm 1960 của sử gia Ngô Hàm

海瑞乡
hǎi ruì xiāng

Hairui, hương (xã) thuộc huyện Taitung, đông nam Đài Loan

王家瑞
wáng jiā ruì

Vương Gia Thụy (1949-), chính trị gia và nhà ngoại giao Trung Quốc, trưởng ban liên lạc đối ngoại Ban Chấp hành Trung ương Đảng Cộng sản Trung Quốc 2003-2015

瑞亚
ruì yà

Rhea (nữ thần Titan trong thần thoại Hy Lạp)

瑞典
ruì diǎn

Thụy Điển

瑞典人
ruì diǎn rén

người Thụy Điển

瑞典语
ruì diǎn yǔ

tiếng Thụy Điển

瑞利准则
ruì lì zhǔn zé

tiêu chuẩn Rayleigh (quang học)

瑞士
ruì shì

Thụy Sĩ

瑞士人
ruì shì rén

người Thụy Sĩ

瑞士卷
ruì shì juǎn

bánh cuộn Thụy Sĩ

瑞士法郎
ruì shì fǎ láng

franc Thụy Sĩ (đơn vị tiền tệ)

瑞士军刀
ruì shì jūn dāo

dao quân đội Thụy Sĩ

瑞安
ruì ān

thành phố cấp huyện tại Ôn Châu, Chiết Giang

瑞安市
ruì ān shì

thành phố cấp huyện Thụy An, thuộc Ôn Châu, Chiết Giang

瑞幸咖啡
ruì xìng kā fēi

Luckin Coffee, chuỗi cửa hàng cà phê thành lập tại Bắc Kinh năm 2017

瑞德西韦
ruì dé xī wéi

remdesivir (thuốc kháng virus)

瑞昌
ruì chāng

Ruichang, thành phố cấp huyện ở Cửu Giang, Giang Tây

瑞昌市
ruì chāng shì

Ruichang, thành phố cấp huyện ở Cửu Giang, Giang Tây

瑞朗
ruì lǎng

franc Thụy Sĩ

瑞气
ruì qì

khí lành

瑞波币
ruì bō bì

Ripple (tiền kỹ thuật số)

瑞尔
ruì ěr

riel (tiền tệ Campuchia)

瑞狮
ruì shī

sư tử may mắn trong thần thoại Trung Hoa

瑞兽
ruì shòu

thú lành (như rồng)

瑞穗
ruì suì

Ruisui (xã thuộc huyện Hoa Liên, Đài Loan)

瑞穗乡
ruì suì xiāng

Ruisui (Juisui) hương, hương ở huyện Hoa Liên, đông Đài Loan

瑞色
ruì sè

màu sắc đẹp

瑞芳
ruì fāng

thị trấn Ruifang (Ruifang hoặc Juifang, thuộc thành phố Tân Bắc, Đài Loan)

瑞芳镇
ruì fāng zhèn

thị trấn Ruifang (Juifang) ở thành phố Tân Bắc, Đài Loan

瑞萨
ruì sà

Renesas Electronics (công ty vi mạch Nhật Bản)

瑞金
ruì jīn

Ruijin, thành phố cấp huyện ở Ganzhou, Giang Tây

瑞金市
ruì jīn shì

Ruijin, thành phố cấp huyện ở Ganzhou, Giang Tây

瑞香
ruì xiāng

cây ruixiang (Daphne odora)

瑞丽
ruì lì

thành phố Ruili ở châu tự trị Đức Hoành, tỉnh Vân Nam, Trung Quốc

瑞丽市
ruì lì shì

thành phố Ruili, thuộc châu tự trị Đức Hoành của người Thái và người Cảnh Pha, Vân Nam

祥瑞
xiáng ruì

điềm lành

艾瑞巴蒂
ài ruì bā dì

mọi người (từ lóng Internet, từ vay mượn)

荷莉·贝瑞
hé lì · bèi ruì

Halle Berry (1966-), nữ diễn viên Mỹ

葛瑞格尔
gě ruì gé ěr

Gregoire (tên riêng)

薄瑞光
bó ruì guāng

Raymond Burghard (1945-), nhà ngoại giao Mỹ, đại sứ tại Việt Nam 2001-2004, chủ tịch Viện Mỹ tại Đài Loan từ 2006

辉瑞
huī ruì

Pfizer, công ty dược phẩm Hoa Kỳ

阿瑞斯
ā ruì sī

Ares, thần chiến tranh trong thần thoại Hy Lạp

骚瑞
sāo ruì

xin lỗi (từ mượn)