瓮
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. bình gốm đựng nước, rượu v.v.
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 瓮
rượu ngon lắng dưới đáy vò (thành ngữ)
con rùa trong hũ (nghĩa đen)
bắt ba ba trong hũ (thành ngữ)
thành bao quanh cổng thành
huyện Weng'an (thuộc châu tự trị dân tộc Bố Y và Miêu Kiềm Nam, Quý Châu, Trung Quốc)
huyện Weng'an (thuộc châu tự trị người Bố Y và người Miêu ở phía nam tỉnh Quý Châu, Trung Quốc)
bình gốm dùng để chôn cất
chôn cất bằng quan tài vò
nói giọng trầm và nghẹt (thành ngữ)
nhà tranh vách đất, cửa sổ bằng vò (thành ngữ); nhà người nghèo
mời ngài vào trong vạc nước sôi (thành ngữ)