由于
yóu yú
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. do
- 2. vì
- 3. do bởi
Quan hệ giữa các từ
Từ liên quan
2 mụcTừ đồng nghĩa
1 mụcCâu ví dụ
Hiển thị 5由于 经济衰退,公司不得不裁员。
由于 天气原因,比赛被取消了。
由于 缺乏资金,项目停滞了。
由于 天气原因,航班延误了两个小时。
由于 地震,居民们撤离了城市。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.