Bỏ qua đến nội dung

由于

yóu yú
HSK 2.0 Cấp 4 HSK 3.0 Cấp 4 Giới từ Phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. do
  2. 2.
  3. 3. do bởi

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 5
由于 经济衰退,公司不得不裁员。
由于 天气原因,比赛被取消了。
由于 缺乏资金,项目停滞了。
由于 天气原因,航班延误了两个小时。
由于 地震,居民们撤离了城市。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ cấu thành 由于