Bỏ qua đến nội dung

yóu
HSK 2.0 Cấp 4 HSK 3.0 Cấp 4 Giới từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. bởi
  2. 2. qua
  3. 3. theo

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

5 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 5
今年 观众来评选最佳演员。
这件事 你决定。
这次 王老师带队参加比赛。
这次会议 我们公司主办。
这个项目 他牵头。

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 由

不由得
bù yóu de

không thể không

不由自主
bù yóu zì zhǔ

không thể kiểm soát

理由
lǐ yóu

lý do

由来
yóu lái

nguồn gốc

由于
yóu yú

do

由此
yóu cǐ

từ đây

由此可见
yóu cǐ kě jiàn

từ đó có thể thấy rằng...

由此看来
yóu cǐ kàn lái

do đó

由衷
yóu zhōng

thành tâm

自由
zì yóu

tự do

自由自在
zì yóu zì zài

tự do tự tại

身不由己
shēn bù yóu jǐ

không tự chủ

三岛由纪夫
sān dǎo yóu jì fū

Mishima Yukio (1925-1970), nhà văn Nhật Bản, bút danh của Hiraoka Kimitake

不分情由
bù fēn qíng yóu

không phân biệt lí do

不由
bù yóu

không thể không

不由分说
bù yóu fēn shuō

không cho giải thích

不自由,毋宁死
bù zì yóu , wú nìng sǐ

không có tự do, thà chết

事由
shì yóu

nội dung chính

交由
jiāo yóu

giao cho

人在江湖,身不由己
rén zài jiāng hú , shēn bù yóu jǐ

không phải lúc nào cũng làm theo ý mình được

任由
rèn yóu

để mặc

来由
lái yóu

nguyên do

充足理由律
chōng zú lǐ yóu lǜ

nguyên tắc lý do đầy đủ

即由
jí yóu

tức là

咎由自取
jiù yóu zì qǔ

tự mình chuốc lấy tai họa

因由
yīn yóu

nguyên nhân

境由心生
jìng yóu xīn shēng

tâm cảnh quyết định cách ta nhìn thế giới

媒体自由
méi tǐ zì yóu

tự do báo chí

学术自由
xué shù zì yóu

tự do học thuật

小野不由美
xiǎo yě bù yóu měi

Ono Fuyumi (1960-), tiểu thuyết gia người Nhật

必由之路
bì yóu zhī lù

con đường tất yếu phải đi

摘由
zhāi yóu

điểm chính (của một văn bản)

新闻自由
xīn wén zì yóu

tự do báo chí

朱由校
zhū yóu xiào

tên riêng của hoàng đế thứ mười lăm nhà Minh, Thiên Khải (1605-1627), trị vì 1620-1627

根由
gēn yóu

lý do và nguyên nhân

案由
àn yóu

nội dung chính của vụ án

欧洲自由贸易联盟
ōu zhōu zì yóu mào yì lián méng

Hiệp hội Mậu dịch Tự do châu Âu

正当理由
zhèng dàng lǐ yóu

lý do chính đáng

没来由
méi lái yóu

không có lý do gì

无由
wú yóu

không thể (làm gì đó)

率由旧章
shuài yóu jiù zhāng

theo một công thức đã được kiểm chứng

由不得
yóu bu de

không thể không; không kìm được

由俭入奢易,由奢入俭难
yóu jiǎn rù shē yì , yóu shē rù jiǎn nán

dễ dàng từ tiết kiệm sang xa hoa; ngược lại thì không dễ (thành ngữ)

由径
yóu jìng

đi theo lối nhỏ

由怜生爱
yóu lián shēng ài

nảy sinh tình yêu từ sự thương hại

由旬
yóu xún

do-tuần (đơn vị đo lường Vệ-đà, khoảng 8 dặm)

由盛转衰
yóu shèng zhuǎn shuāi

từ thịnh vượng chuyển sang suy tàn

由着
yóu zhe

để cho (ai) làm theo ý mình

由表及里
yóu biǎo jí lǐ

từ ngoài vào trong

由头
yóu tou

cớ

结社自由
jié shè zì yóu

tự do hiệp hội

经由
jīng yóu

qua

缘由
yuán yóu

nguyên nhân

羟自由基
qiǎng zì yóu jī

gốc hydroxyl

听天由命
tīng tiān yóu mìng

phó mặc cho ý trời

自由主义
zì yóu zhǔ yì

chủ nghĩa tự do

自由亚洲电台
zì yóu yà zhōu diàn tái

Đài Á Châu Tự Do

自由企业
zì yóu qǐ yè

xí nghiệp tự do (trong lý thuyết tư bản chủ nghĩa)

自由刑
zì yóu xíng

(luật) sự tước đoạt tự do

自由化
zì yóu huà

sự tự do hóa

自由古巴
zì yóu gǔ bā

Cuba Libre

自由基
zì yóu jī

gốc tự do

自由基清除剂
zì yóu jī qīng chú jì

chất loại bỏ gốc tự do (hóa học)

自由女神像
zì yóu nǚ shén xiàng

Tượng Nữ thần Tự do

自由市场
zì yóu shì chǎng

thị trường tự do

自由度
zì yóu dù

(số) bậc tự do (trong vật lý và thống kê)

自由式
zì yóu shì

tự do (trong thể thao)

自由意志
zì yóu yì zhì

ý chí tự do

自由意志主义
zì yóu yì zhì zhǔ yì

chủ nghĩa tự do ý chí

自由放任
zì yóu fàng rèn

laissez-faire

自由散漫
zì yóu sǎn màn

thoải mái

自由民主党
zì yóu mín zhǔ dǎng

Đảng Dân chủ Tự do

自由泳
zì yóu yǒng

bơi tự do

自由活动
zì yóu huó dòng

thời gian tự do (giữa các hoạt động có tổ chức)

自由派
zì yóu pài

tự do chủ nghĩa

自由港
zì yóu gǎng

cảng tự do

自由潜水
zì yóu qián shuǐ

lặn tự do; lặn trần

自由焓
zì yóu hán

enthalpy tự do (nhiệt động lực học)

自由爵士乐
zì yóu jué shì yuè

nhạc jazz tự do (thể loại nhạc)

自由王国
zì yóu wáng guó

vương quốc tự do (triết học)

自由神像
zì yóu shén xiàng

Tượng Nữ thần Tự do

自由素食主义
zì yóu sù shí zhǔ yì

chủ nghĩa ăn chay tự do

自由职业
zì yóu zhí yè

tự do hành nghề

自由落体
zì yóu luò tǐ

sự rơi tự do

自由行
zì yóu xíng

du lịch tự túc

自由贸易
zì yóu mào yì

thương mại tự do

自由贸易区
zì yóu mào yì qū

khu mậu dịch tự do

自由软件
zì yóu ruǎn jiàn

phần mềm tự do

自由软件基金会
zì yóu ruǎn jiàn jī jīn huì

Quỹ Phần mềm Tự do

自由选择权
zì yóu xuǎn zé quán

quyền tự do lựa chọn

自由降落
zì yóu jiàng luò

rơi tự do

自由体操
zì yóu tǐ cāo

thể dục tự do

自由党
zì yóu dǎng

Đảng Tự do

藉由
jiè yóu

bằng cách

行不由径
xíng bù yóu jìng

không bao giờ đi đường tắt (thành ngữ); nghĩa bóng: ngay thẳng và trung thực

行动自由
xíng dòng zì yóu

tự do hành động

言不由衷
yán bù yóu zhōng

nói không thật lòng (thành ngữ); nói một đằng làm một nẻo

言论自由
yán lùn zì yóu

tự do ngôn luận

丰俭由人
fēng jiǎn yóu rén

sang trọng hay giản dị tùy theo ngân sách của người đó (thành ngữ)

路由
lù yóu

định tuyến (trong mạng máy tính)

路由协定
lù yóu xié dìng

giao thức định tuyến

路由协议
lù yóu xié yì

giao thức định tuyến

路由器
lù yóu qì

bộ định tuyến (máy tính)

鬼由心生
guǐ yóu xīn shēng

ma quỷ sinh ra từ trong lòng (thành ngữ)

鸠山由纪夫
jiū shān yóu jì fū

Hatoyama Yukio (1947-), chính trị gia Đảng Dân chủ Nhật Bản, thủ tướng 2009-2010