由
Định nghĩa
- 1. bởi
- 2. qua
- 3. theo
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Câu ví dụ
Hiển thị 5今年 由 观众来评选最佳演员。
这件事 由 你决定。
这次 由 王老师带队参加比赛。
这次会议 由 我们公司主办。
这个项目 由 他牵头。
Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.
Từ chứa 由
không thể không
không thể kiểm soát
lý do
nguồn gốc
do
từ đây
từ đó có thể thấy rằng...
do đó
thành tâm
tự do
tự do tự tại
không tự chủ
Mishima Yukio (1925-1970), nhà văn Nhật Bản, bút danh của Hiraoka Kimitake
không phân biệt lí do
không thể không
không cho giải thích
không có tự do, thà chết
nội dung chính
giao cho
không phải lúc nào cũng làm theo ý mình được
để mặc
nguyên do
nguyên tắc lý do đầy đủ
tức là
tự mình chuốc lấy tai họa
nguyên nhân
tâm cảnh quyết định cách ta nhìn thế giới
tự do báo chí
tự do học thuật
Ono Fuyumi (1960-), tiểu thuyết gia người Nhật
con đường tất yếu phải đi
điểm chính (của một văn bản)
tự do báo chí
tên riêng của hoàng đế thứ mười lăm nhà Minh, Thiên Khải (1605-1627), trị vì 1620-1627
lý do và nguyên nhân
nội dung chính của vụ án
Hiệp hội Mậu dịch Tự do châu Âu
lý do chính đáng
không có lý do gì
không thể (làm gì đó)
theo một công thức đã được kiểm chứng
không thể không; không kìm được
dễ dàng từ tiết kiệm sang xa hoa; ngược lại thì không dễ (thành ngữ)
đi theo lối nhỏ
nảy sinh tình yêu từ sự thương hại
do-tuần (đơn vị đo lường Vệ-đà, khoảng 8 dặm)
từ thịnh vượng chuyển sang suy tàn
để cho (ai) làm theo ý mình
từ ngoài vào trong
cớ
tự do hiệp hội
qua
nguyên nhân
gốc hydroxyl
phó mặc cho ý trời
chủ nghĩa tự do
Đài Á Châu Tự Do
xí nghiệp tự do (trong lý thuyết tư bản chủ nghĩa)
(luật) sự tước đoạt tự do
sự tự do hóa
Cuba Libre
gốc tự do
chất loại bỏ gốc tự do (hóa học)
Tượng Nữ thần Tự do
thị trường tự do
(số) bậc tự do (trong vật lý và thống kê)
tự do (trong thể thao)
ý chí tự do
chủ nghĩa tự do ý chí
laissez-faire
thoải mái
Đảng Dân chủ Tự do
bơi tự do
thời gian tự do (giữa các hoạt động có tổ chức)
tự do chủ nghĩa
cảng tự do
lặn tự do; lặn trần
enthalpy tự do (nhiệt động lực học)
nhạc jazz tự do (thể loại nhạc)
vương quốc tự do (triết học)
Tượng Nữ thần Tự do
chủ nghĩa ăn chay tự do
tự do hành nghề
sự rơi tự do
du lịch tự túc
thương mại tự do
khu mậu dịch tự do
phần mềm tự do
Quỹ Phần mềm Tự do
quyền tự do lựa chọn
rơi tự do
thể dục tự do
Đảng Tự do
bằng cách
không bao giờ đi đường tắt (thành ngữ); nghĩa bóng: ngay thẳng và trung thực
tự do hành động
nói không thật lòng (thành ngữ); nói một đằng làm một nẻo
tự do ngôn luận
sang trọng hay giản dị tùy theo ngân sách của người đó (thành ngữ)
định tuyến (trong mạng máy tính)
giao thức định tuyến
giao thức định tuyến
bộ định tuyến (máy tính)
ma quỷ sinh ra từ trong lòng (thành ngữ)
Hatoyama Yukio (1947-), chính trị gia Đảng Dân chủ Nhật Bản, thủ tướng 2009-2010