Bỏ qua đến nội dung

电动

diàn dòng
HSK 3.0 Cấp 5 Tính từ Ít phổ biến

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. điện
  2. 2. điện tử

Usage notes

Collocations

Frequently paired with machinery like 车 (car) to form 电动车 (electric vehicle), or 工具 (tool) for electric tools.

Formality

Neutral term; widely used in both technical and everyday contexts.

Câu ví dụ

Hiển thị 1
这辆 电动 车很方便。
This electric car is very convenient.

Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.