Bỏ qua đến nội dung

nán
HSK 3.0 Cấp 1 Tính từ Rất phổ biến

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. nam
  2. 2. đàn ông
  3. 3. nam giới

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

7 nét

Quan hệ giữa các từ

Câu ví dụ

Hiển thị 2
他是我的 老师。
有錢 子漢,沒錢漢子難!
Nguồn: Tatoeba.org (ID 838445)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 男

男人
nán rén

người đàn ông

男士
nán shì

người đàn ông

男女
nán nǚ

nam nữ

男子
nán zǐ

người đàn ông

男性
nán xìng

giới tính nam

男朋友
nán péng you

bạn trai

男生
nán shēng

nam sinh

乱搞男女关系
luàn gǎo nán nǚ guān xì

quan hệ bừa bãi

善男信女
shàn nán xìn nǚ

tín đồ Phật giáo tại gia

型男
xíng nán

người đàn ông lịch lãm và đẹp trai (tiếng lóng)

大男人
dà nán rén

người đàn ông rất nam tính

大男人主义
dà nán rén zhǔ yì

chủ nghĩa trọng nam khinh nữ

大男子主义
dà nán zǐ zhǔ yì

chủ nghĩa trọng nam khinh nữ

大男子主义者
dà nán zǐ zhǔ yì zhě

người theo chủ nghĩa trọng nam khinh nữ

女扮男装
nǚ bàn nán zhuāng

(của phụ nữ) ăn mặc như đàn ông (thành ngữ)

好男不跟女斗
hǎo nán bù gēn nǚ dòu

người quân tử không tranh chấp với phụ nữ (thành ngữ)

姨甥男女
yí sheng nán nǚ

con cái của chị/em gái vợ

孤男寡女
gū nán guǎ nǚ

một người đàn ông độc thân và một người phụ nữ độc thân

宅男
zhái nán

người ở nhà suốt ngày, thường dành nhiều thời gian chơi trò chơi trực tuyến (bắt nguồn từ tiếng Nhật 'otaku')

少男
shào nán

trai trẻ chưa vợ; chàng trai trẻ

少男少女
shào nán shào nǚ

trai gái trẻ

弯男
wān nán

người đồng tính nam

役男
yì nán

nam giới trong độ tuổi nghĩa vụ quân sự

普信男
pǔ xìn nán

một anh chàng bình thường nhưng tự cho mình là quà tặng của Chúa cho phái nữ

暖男
nuǎn nán

người đàn ông chu đáo, quan tâm và bảo vệ gia đình

欺男霸女
qī nán bà nǚ

ức hiếp người dân

渣男
zhā nán

(thông tục) kẻ tồi tệ

潜力股男人
qián lì gǔ nán rén

người đàn ông có triển vọng tốt

潮男
cháo nán

người đàn ông chải chuốt, sành điệu

狗男女
gǒu nán nǚ

cặp đôi ngoại tình

理工男
lǐ gōng nán

người đam mê kỹ thuật, công nghệ

男丁
nán dīng

nam giới trưởng thành

男中音
nán zhōng yīn

giọng nam trung

男主外,女主内
nán zhǔ wài , nǚ zhǔ nèi

nam chủ ngoại, nữ chủ nội (nam giới ra ngoài làm việc, phụ nữ ở nhà lo việc nội trợ)

男人不坏,女人不爱
nán rén bù huài , nǚ rén bù ài

phụ nữ yêu những chàng trai hư

男人婆
nán rén pó

con gái trai tính

男人家
nán rén jia

đàn ông

男低音
nán dī yīn

giọng trầm (trong âm nhạc)

男修道院长
nán xiū dào yuàn zhǎng

viện trưởng tu viện nam

男傧相
nán bīn xiàng

phù rể

男儿
nán ér

nam nhi; đấng nam nhi

男儿有泪不轻弹
nán ér yǒu lèi bù qīng tán

nam nhi có lệ không dễ rơi (thành ngữ)

男友
nán yǒu

bạn trai

男友力
nán yǒu lì

(thông tục) sức hút (như một bạn trai tiềm năng)

男同
nán tóng

người đồng tính nam (thông tục)

男同胞
nán tóng bāo

đàn ông

男单
nán dān

đơn nam

男基尼
nán jī ní

mankini (từ mượn)

男女
nán nǚ

nam nữ

男女合校
nán nǚ hé xiào

xem 男女同校

男女同校
nán nǚ tóng xiào

giáo dục hỗn hợp nam nữ

男女平等
nán nǚ píng děng

bình đẳng giới

男女授受不亲
nán nǚ shòu shòu bù qīn

nam nữ không nên chạm tay khi trao nhận đồ vật (điển tích, từ Mạnh Tử)

男女老少
nán nǚ lǎo shào

mọi loại người

男女老幼
nán nǚ lǎo yòu

mọi người

男女关系
nán nǚ guān xì

quan hệ nam nữ

男妓
nán jì

trai điếm

男娃
nán wá

con trai (phương ngữ)

男婚女嫁
nán hūn nǚ jià

tổ chức lễ cưới

男婴
nán yīng

bé trai

男子单
nán zǐ dān

đơn nam (thể thao)

男子气
nán zǐ qì

nam tính

男子气概
nán zǐ qì gài

nam tính

男子汉
nán zǐ hàn

người đàn ông (nam tính, mạnh mẽ)

男子汉大丈夫
nán zǐ hàn dà zhàng fu

(thông tục) người đàn ông lực lưỡng, nam nhi đại trượng phu

男子篮球
nán zǐ lán qiú

bóng rổ nam

男孩
nán hái

con trai

男孩子
nán hái zi

con trai

男孩乐队
nán hái yuè duì

ban nhạc nam (loại nhóm nhạc pop)

男家
nán jiā

nhà trai (trong hôn nhân)

男尊女卑
nán zūn nǚ bēi

coi trọng nam giới hơn nữ giới (thành ngữ)

男工
nán gōng

công nhân nam

男左女右
nán zuǒ nǚ yòu

nam trái nữ phải (câu nói truyền thống)

男巫
nán wū

phù thủy; pháp sư

男厕
nán cè

nhà vệ sinh nam

男怕入错行,女怕嫁错郎
nán pà rù cuò háng , nǚ pà jià cuò láng

đàn ông sợ chọn nhầm nghề, đàn bà sợ lấy nhầm chồng (tục ngữ)

男性主义
nán xìng zhǔ yì

chủ nghĩa nam quyền

男性化
nán xìng huà

làm cho nam tính hóa

男性厌恶
nán xìng yàn wù

chứng ghét nam giới

男性亲属
nán xìng qīn shǔ

thân nhân nam

男性贬抑
nán xìng biǎn yì

misandry

男才女貌
nán cái nǚ mào

trai tài gái sắc

男扮女装
nán bàn nǚ zhuāng

(của nam giới) hóa trang thành phụ nữ (thành ngữ)

男排
nán pái

bóng chuyền nam

男方
nán fāng

phía nhà trai

男旦
nán dàn

nam nghệ sĩ đóng vai nữ (trong kinh kịch Trung Quốc)

男星
nán xīng

ngôi sao nam

男根
nán gēn

dương vật

男欢女爱
nán huān nǚ ài

tình yêu nồng cháy (thành ngữ)

男爵
nán jué

nam tước

男的
nán de

đàn ông

男神
nán shén

Người đàn ông hoàn hảo

男票
nán piào

bạn trai (tiếng lóng Internet)

男童
nán tóng

con trai

男管家
nán guǎn jiā

quản gia nam

男篮
nán lán

bóng rổ nam

男色
nán sè

đồng tính luyến ái nam

男虫
nán chóng

kẻ lừa đảo

男装
nán zhuāng

quần áo nam

男护
nán hù

y tá nam

男双
nán shuāng

đôi nam

男风
nán fēng

đồng tính luyến ái nam

男高音
nán gāo yīn

giọng nam cao

男高音部
nán gāo yīn bù

bèi tenor

直男
zhí nán

người đàn ông dị tính

直男癌
zhí nán ái

chủ nghĩa gia trưởng nam giới

童男
tóng nán

trai tân

红男绿女
hóng nán lǜ nǚ

trai hồng gái lục (thành ngữ) chỉ những người trẻ ăn mặc lộng lẫy

绿女红男
lǜ nǚ hóng nán

trai thanh gái lịch (thành ngữ)

羊男
yáng nán

người dê

处男
chǔ nán

trai tân

虾男
xiā nán

(tiếng lóng) anh chàng như con tôm: thân hình hấp dẫn nhưng khuôn mặt không ưa nhìn

遗男
yí nán

đứa trẻ mồ côi

都市美型男
dū shì měi xíng nán

người đàn ông thành thị chú trọng chăm sóc ngoại hình

都会美型男
dū huì měi xíng nán

người đàn ông thành thị chú trọng ngoại hình

重男轻女
zhòng nán qīng nǚ

trọng nam khinh nữ

金正男
jīn zhèng nán

Kim Jong-nam (1971-2017), con trai cả của Kim Jong-il

长男
zhǎng nán

con trai cả

阅男无数
yuè nán wú shù

(thành ngữ) đã có quan hệ tình cảm với nhiều đàn ông