Định nghĩa
- 1. biên giới
- 2. ranh giới
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 疆
biên giới
Bắc Cương
Nam Cương
DJI, công ty công nghệ Trung Quốc
vùng biên giới
Tân Cương
cơm tay cầm Tân Cương
(loài chim ở Trung Quốc) chim họa mi thường (Luscinia megarhynchos)
huyện Wensu, Tân Cương
Binh đoàn Sản xuất và Xây dựng Tân Cương, còn gọi là XPCC hoặc Bingtuan, một tổ chức kinh tế và bán quân sự thuộc sở hữu nhà nước tại Khu tự trị Duy Ngô Nhĩ Tân Cương, Trung Quốc
Đông Tân Cương
vùng biên giới ven biển
Vùng Primorsky (lãnh thổ của Nga, trung tâm hành chính là Vladivostok)
lãnh thổ
lãnh thổ
chiến trường
biên giới
chúc bạn sống lâu vô hạn (thành ngữ)
krai (đơn vị hành chính lãnh thổ của Nga)
khai phá vùng biên giới
Azerbaijan
người Azerbaijan
Azerbaijan