Chuyển đến nội dung chính

疆

jiāng

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. biên giới
  2. 2. ranh giới

Đừng để những gì đã học trôi mất. Luyện ghi nhớ mỗi ngày.

Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.

Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm

Tiếp tục bằng email

Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.

Thử một buổi luyện tập

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

19 nét

Từ chứa 疆

边疆
biān jiāng

biên cương; vùng biên giới

北疆
běi jiāng

Bắc Cương

南疆
nán jiāng

Nam Cương

大疆
dà jiāng

DJI, công ty công nghệ Trung Quốc

封疆
fēng jiāng

vùng biên giới

新疆
xīn jiāng

Tân Cương

新疆手抓饭
xīn jiāng shǒu zhuā fàn

cơm tay cầm Tân Cương

新疆歌鸲
xīn jiāng gē qú

(loài chim ở Trung Quốc) chim họa mi thường (Luscinia megarhynchos)

新疆温宿县
xīn jiāng wēn sù xiàn

huyện Wensu, Tân Cương

新疆生产建设兵团
xīn jiāng shēng chǎn jiàn shè bīng tuán

Binh đoàn Sản xuất và Xây dựng Tân Cương, còn gọi là XPCC hoặc Bingtuan, một tổ chức kinh tế và bán quân sự thuộc sở hữu nhà nước tại Khu tự trị Duy Ngô Nhĩ Tân Cương, Trung Quốc

东疆
dōng jiāng

Đông Tân Cương

海疆
hǎi jiāng

vùng biên giới ven biển

滨海边疆区
bīn hǎi biān jiāng qū

Vùng Primorsky (lãnh thổ của Nga, trung tâm hành chính là Vladivostok)

疆土
jiāng tǔ

lãnh thổ

疆域
jiāng yù

lãnh thổ

疆场
jiāng chǎng

chiến trường

疆界
jiāng jiè

biên giới

万寿无疆
wàn shòu wú jiāng

chúc bạn sống lâu vô hạn (thành ngữ)

边疆区
biān jiāng qū

krai (đơn vị hành chính lãnh thổ của Nga)

开疆
kāi jiāng

khai phá vùng biên giới

阿塞拜疆
ā sài bài jiāng

Azerbaijan

阿塞拜疆人
ā sài bài jiāng rén

người Azerbaijan

阿塞拜疆
ā sāi bài jiāng

Azerbaijan