痴
A thêm vào danh sách Esc quay lại kết quả
Định nghĩa
- 1. ngu đần
- 2. đa cảm
- 3. ngu xuẩn
- 4. ngu ngốc
- 5. ngớ ngẩn
Đừng để những gì đã học trôi mất.
Luyện ghi nhớ mỗi ngày.
Thử hệ thống ôn tập tiếng Trung của HanyuGuide: trắc nghiệm, gõ đáp án, luyện thanh điệu và lịch ôn nhắc bạn ôn lại trước khi kịp quên.
Chọn gói năm · 49,99 US$ / năm
Google báo lỗi? Rất tiếc về điều đó. Hãy dùng email của bạn ở bên dưới.
Khi tiếp tục, bạn đồng ý với Điều khoản sử dụng và Chính sách bảo mật của chúng tôi.
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 痴
say mê say đắm
si tình; lòng si mê
sa sút trí tuệ; chứng mất trí
say mê; mê mẩn
ngoan ngoãn
mê mẩn; say đắm
nũng nịu và ngây thơ
đa tình
(thông tục) bệnh Alzheimer
kẻ ngốc gặp may (thành ngữ)
lời nói điên rồ; chuyện vô lý
chứng mất trí
bị cuốn theo những suy nghĩ viển vông (thành ngữ)
mơ mộng
ngu ngốc
cười ngớ ngẩn
bị mê hoặc; bị say mê
ngu ngốc
ngu ngốc
sự si tình
chứng mất trí do tuổi già
sa sút trí tuệ tuổi già
chứng mất trí nhớ ở người già
phải lòng ai đó
người mất phương hướng
điếc nhạc