痴
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. ngu đần
- 2. đa cảm
- 3. ngu xuẩn
- 4. ngu ngốc
- 5. ngớ ngẩn
Thông tin chữ Hán
Thứ tự nét
Từ chứa 痴
say mê say đắm
say mê
suyễn
say mê
ngoan ngoãn
mê mẩn; say đắm
nũng nịu và ngây thơ
đa tình
(thông tục) bệnh Alzheimer
kẻ ngốc gặp may (thành ngữ)
lời nói điên rồ; chuyện vô lý
chứng mất trí
bị cuốn theo những suy nghĩ viển vông (thành ngữ)
mơ mộng
kẻ dâm ô (từ mượn từ tiếng Nhật 'chikan')
ngu ngốc
cười ngớ ngẩn
bị mê hoặc; bị say mê
ngu ngốc
ngu ngốc
sự si tình
chứng đần độn
chứng mất trí do tuổi già
sa sút trí tuệ tuổi già
chứng mất trí nhớ ở người già
phải lòng ai đó
người mất phương hướng
điếc nhạc