Bỏ qua đến nội dung

liú

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. khối u

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

15 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
我有脑
Nguồn: Tatoeba.org (ID 6089769)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 瘤

肿瘤
zhǒng liú

u nang

乳头瘤
rǔ tóu liú

u nhú

动脉瘤
dòng mài liú

phình động mạch

卡波西氏肉瘤
kǎ bō xī shì ròu liú

sarcoma Kaposi

国际肿瘤研究机构
guó jì zhǒng liú yán jiū jī gòu

Cơ quan Nghiên cứu Ung thư Quốc tế

多发性骨髓瘤
duō fā xìng gǔ suǐ liú

u tủy bội phát (y học)

子宫肌瘤
zǐ gōng jī liú

u xơ tử cung

恶性瘤
è xìng liú

khối u ác tính

恶性肿瘤
è xìng zhǒng liú

khối u ác tính

毒瘤
dú liú

khối u ác tính

淋巴瘤
lín bā liú

u lympho

畸胎瘤
jī tāi liú

u quái thai (y học)

瘤子
liú zi

khối u

瘤鸭
liú yā

vịt mào (Sarkidiornis melanotos)

眼色素层黑色素瘤
yǎn sè sù céng hēi sè sù liú

u hắc tố màng bồ đào

神经纤维瘤
shén jīng xiān wéi liú

u xơ thần kinh

节瘤
jié liú

mắt gỗ

肉瘤
ròu liú

mụn cóc

脑瘤
nǎo liú

khối u não

脑肿瘤
nǎo zhǒng liú

khối u não

肿瘤切除术
zhǒng liú qiè chú shù

phẫu thuật cắt bỏ khối u

肿瘤学
zhǒng liú xué

ung bướu học

肿瘤病医生
zhǒng liú bìng yī shēng

bác sĩ chuyên khoa ung bướu

良性肿瘤
liáng xìng zhǒng liú

khối u lành tính

血瘤
xuè liú

khối u máu

血管瘤
xuè guǎn liú

u mạch (y học)

赘瘤
zhuì liú

mụn cóc

间皮瘤
jiān pí liú

u trung mô biểu mô (y học)

骨瘤
gǔ liú

u xương (khối u lành tính cấu tạo từ mô giống xương)

黑瘤
hēi liú

u hắc tố

黑素瘤
hēi sù liú

u hắc tố (loại ung thư da)