Bỏ qua đến nội dung

Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. lợi ích
  2. 2. lợi nhuận
  3. 3. lợi thế
  4. 4. có lợi
  5. 5. tăng thêm
  6. 6. thêm vào
  7. 7. càng

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

10 nét

Câu ví dụ

Hiển thị 1
滿招損, 謙受
Nguồn: Tatoeba.org (ID 790430)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org.

Từ chứa 益

公益
gōng yì

lợi ích công cộng

利益
lì yì

lợi ích

受益
shòu yì

lợi ích

得益于
dé yì yú

được hưởng lợi từ

收益
shōu yì

lợi nhuận

效益
xiào yì

lợi ích

日益
rì yì

ngày càng

有益
yǒu yì

có lợi

权益
quán yì

quyền lợi

益处
yì chu

lợi ích

精益求精
jīng yì qiú jīng

càngày càng hoàn thiện

人民利益
rén mín lì yì

lợi ích của nhân dân

公益事业
gōng yì shì yè

sự nghiệp phúc lợi công cộng

公益活动
gōng yì huó dòng

hoạt động từ thiện

公益金
gōng yì jīn

quỹ phúc lợi công cộng

共同利益
gòng tóng lì yì

lợi ích chung

利益输送
lì yì shū sòng

lợi ích nhóm

利益集团
lì yì jí tuán

nhóm lợi ích

到期收益率
dào qī shōu yì lǜ

lợi suất đáo hạn

助益
zhù yì

lợi ích

受益人
shòu yì rén

người thụ hưởng

受益匪浅
shòu yì fěi qiǎn

thu được lợi ích lớn

国防利益
guó fáng lì yì

lợi ích quốc phòng

增益
zēng yì

tăng lên

多多益善
duō duō yì shàn

càng nhiều càng tốt

大有裨益
dà yǒu bì yì

mang lại lợi ích to lớn (thành ngữ); rất hữu ích

延年益寿
yán nián yì shòu

làm tăng tuổi thọ

徒劳无益
tú láo wú yì

công cốc vô ích

得益
dé yì

được lợi

愈益
yù yì

ngày càng

捐益表
juān yì biǎo

bảng lợi ích thuế

损益
sǔn yì

lợi và hại

损益表
sǔn yì biǎo

báo cáo thu nhập (Mỹ)

收益帐户
shōu yì zhàng hù

tài khoản thu nhập (kế toán)

收益率
shōu yì lǜ

tỷ suất thu nhập

救焚益薪
jiù fén yì xīn

thêm củi vào lửa để dập tắt (thành ngữ); nghĩa bóng hành động thiếu suy nghĩ chỉ làm vấn đề tồi tệ hơn

既得利益
jì dé lì yì

lợi ích đã đạt được

日益增加
rì yì zēng jiā

tăng lên hằng ngày

最佳利益
zuì jiā lì yì

lợi ích tốt nhất

有害无益
yǒu hài wú yì

có hại mà không có lợi

有益处
yǒu yì chu

có ích

本益比
běn yì bǐ

tỷ lệ giá trên thu nhập (P/E)

欲益反损
yù yì fǎn sǔn

muốn có lợi nhưng lại gây tổn thất (thành ngữ); ý tốt dẫn đến tai họa

治丝益棼
zhì sī yì fén

gỡ rối tơ lại càng rối thêm (thành ngữ)

法益
fǎ yì

lợi ích được pháp luật bảo vệ

减益
jiǎn yì

hiệu ứng giảm sức mạnh (trong trò chơi)

满招损,谦受益
mǎn zhāo sǔn , qiān shòu yì

Tự mãn dẫn đến tổn thất, khiêm tốn mang lại lợi ích

无益
wú yì

vô ích

获益
huò yì

thu được lợi ích từ việc gì đó

获益者
huò yì zhě

người thụ hưởng

王益
wáng yì

quận Vương Ích của thành phố Đồng Xuyên, Thiểm Tây

王益区
wáng yì qū

quận Vương Ích, thuộc thành phố Đồng Xuyên, tỉnh Thiểm Tây, Trung Quốc

留存收益
liú cún shōu yì

lợi nhuận giữ lại

益加
yì jiā

ngày càng

益友
yì yǒu

bạn có ích

益智
yì zhì

tăng cường trí tuệ

益智玩具
yì zhì wán jù

đồ chơi giáo dục

益母
yì mǔ

ích mẫu (Leonurus heterophyllus)

益母草
yì mǔ cǎo

ích mẫu thảo

益民
yì mín

người dân tốt

益生菌
yì shēng jūn

probiotic

益发
yì fā

ngày càng

益胃生津
yì wèi shēng jīn

ích vị sinh tân (làm lợi cho dạ dày và tăng chất lỏng)

益虫
yì chóng

côn trùng có ích

益觉困难
yì jué kùn nan

càng thấy khó khăn

益趋
yì qū

ngày càng

益阳
yì yáng

Yiyang, thành phố cấp địa khu ở Hồ Nam

益阳地区
yì yáng dì qū

khu vực Ích Dương ở Hồ Nam

益阳市
yì yáng shì

Yiyang, thành phố cấp địa khu ở Hồ Nam

益鸟
yì niǎo

chim có ích (đặc biệt là loài chim săn côn trùng gây hại hoặc chuột)

相得益彰
xiāng dé yì zhāng

làm nổi bật lẫn nhau (thành ngữ)

社会公共利益
shè huì gōng gòng lì yì

lợi ích công cộng

穷当益坚
qióng dāng yì jiān

nghèo nhưng có chí lớn (thành ngữ); khốn khó nhưng vẫn kiên định

纯利益
chún lì yì

lợi nhuận ròng

总收益
zǒng shōu yì

tổng lợi nhuận

自身利益
zì shēn lì yì

lợi ích của bản thân

良师益友
liáng shī yì yǒu

thầy giỏi bạn tốt; người thầy tốt và người bạn có ích

良朋益友
liáng péng yì yǒu

bạn tốt và người bạn đáng quý

裒多益寡
póu duō yì guǎ

lấy của người giàu chia cho người nghèo (thành ngữ)

补益
bǔ yì

lợi ích

裨益
bì yì

lợi ích

进益
jìn yì

thu nhập

道高益安,势高益危
dào gāo yì ān , shì gāo yì wēi

Đạo đức cao thì an toàn hơn, thế lực cao thì nguy hiểm hơn (thành ngữ, từ Sử ký Tư Mã Thiên).

开卷有益
kāi juàn yǒu yì

mở sách ra là có ích (thành ngữ); lợi ích của việc học

集思广益
jí sī guǎng yì

tập hợp ý kiến có lợi rộng rãi (thành ngữ); góp trí tuệ để cùng có lợi

集恩广益
jí ēn guǎng yì

tập hợp kiến thức và ý tưởng để đạt kết quả tốt hơn

沾益
zhān yì

huyện Zhanyi ở Qujing, Vân Nam

沾益县
zhān yì xiàn

huyện Zhanyi (thuộc Qujing, Vân Nam)