相亲
Đăng nhập để lưu từ này vào danh sách học của bạn.
Định nghĩa
- 1. buổi xem mắt
- 2. cuộc gặp gỡ được sắp đặt để đánh giá đối tượng hôn nhân tiềm năng (phiên âm Đài Loan: [xiàng qīn])
- 3. gắn bó sâu sắc với nhau
Từ chứa 相亲
(thành ngữ) (của anh chị em, vợ chồng v.v.) rất thân thiết với nhau; không thể tách rời; hết lòng vì nhau
góc mai mối, nơi tụ họp trong công viên để các bậc phụ huynh tìm bạn đời cho con cái đã trưởng thành bằng cách kết nối với các phụ huynh khác dán áp phích thông tin về con chưa kết hôn của mình
thân thiết với ai đó (thành ngữ)