相亲
xiāng qīn
Định nghĩa
Do AI tạo
Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
- 1. buổi xem mắt
- 2. cuộc gặp gỡ được sắp đặt để đánh giá đối tượng hôn nhân tiềm năng (phiên âm Đài Loan: [xiàng qīn])
- 3. gắn bó sâu sắc với nhau
Sự trôi chảy được xây dựng từ thói quen.
Thay đổi cách học của bạn.
Hãy thử hệ thống lặp lại cách quãng chủ động của HanyuGuide.
Bắt đầu dùng thử miễn phí 7 ngày · 49,99 US$ / năm
Tiếp tục bằng email
Trọn đời 690 k ₫
Thử một buổi luyện tập
Từ chứa 相亲
相亲相爱
xiāng qīn xiāng ài
(thành ngữ) (của anh chị em, vợ chồng v.v.) rất thân thiết với nhau; không thể tách rời; hết lòng vì nhau
相亲角
xiāng qīn jiǎo
góc mai mối, nơi tụ họp trong công viên để các bậc phụ huynh tìm bạn đời cho con cái đã trưởng thành bằng cách kết nối với các phụ huynh khác dán áp phích thông tin về con chưa kết hôn của mình