Bỏ qua đến nội dung

qīn
HSK 3.0 Cấp 5 Tính từ Phổ biến

Chọn một mục

Từ này có nhiều mục từ điển. Hãy chọn cách đọc hoặc cách dùng bạn muốn xem.

Định nghĩa

Do AI tạo Các định nghĩa này được tạo bởi AI và có thể có sai sót.
  1. 1. người thân
  2. 2. thân thiết
  3. 3. kết hôn

Thông tin chữ Hán

Thứ tự nét

9 nét

Quan hệ giữa các từ

Từ trái nghĩa

1 mục

Từ liên quan

2 mục

Từ đồng nghĩa

1 mục

Câu ví dụ

Hiển thị 4
我们是 兄弟。
他吧的一声 了宝宝一下。
他吧的一声 了孩子一下。
Nguồn: Tatoeba.org (ID 13046527)

Dữ liệu câu từ Tatoeba.org. Ví dụ do AI tạo được đánh dấu bằng biểu tượng này.

Từ chứa 亲

探亲
tàn qīn

về thăm gia đình

母亲
mǔ qīn

mẹ

父亲
fù qīn

cha

亲人
qīn rén

người thân

亲切
qīn qiè

thân thiện

亲友
qīn yǒu

bạn bè và người thân

亲和力
qīn hé lì

sự ấm áp

亲密
qīn mì

thân mật

亲属
qīn shǔ

người thân

亲情
qīn qíng

tình thân

亲爱
qīn ài

yêu dấu

亲戚
qīn qi

người thân

亲手
qīn shǒu

bằng tay mình

亲朋好友
qīn péng hǎo yǒu

bạn bè và người thân

亲热
qīn rè

thân mật

亲生
qīn shēng

sinh ra

亲眼
qīn yǎn

bằng mắt mình

亲自
qīn zì

cá nhân

亲身
qīn shēn

cá nhân

亲近
qīn jìn

gần gũi

乡亲
xiāng qīn

người cùng làng

一亲芳泽
yī qīn fāng zé

được gần gũi người đẹp

串亲访友
chuàn qīn fǎng yǒu

thăm hỏi bạn bè và họ hàng

事必躬亲
shì bì gōng qīn

tự mình làm mọi việc

代孕母亲
dài yùn mǔ qīn

người mẹ mang thai hộ

令亲
lìng qīn

lệnh thân (cách gọi tôn kính cha mẹ của người khác)

任人唯亲
rèn rén wéi qīn

chỉ bổ nhiệm người thân quen

依亲
yī qīn

nương nhờ người thân

做亲
zuò qīn

kết thân

两亲
liǎng qīn

xem 雙親|双亲

六亲
liù qīn

thân quyến

六亲不认
liù qīn bù rèn

không nhận người thân

六亲无靠
liù qīn wú kào

mồ côi không nơi nương tựa

割股疗亲
gē gǔ liáo qīn

cắt thịt đùi nuôi cha mẹ ốm (thành ngữ) — lòng hiếu thảo dám cắt thịt đùi

可亲
kě qīn

dễ mến

同乡亲故
tóng xiāng qīn gù

đồng hương thân cố

和蔼可亲
hé ǎi kě qīn

hòa ái dễ gần

丧亲
sàng qīn

tang thân

单亲
dān qīn

cha/mẹ đơn thân

单亲家庭
dān qīn jiā tíng

gia đình đơn thân

大义灭亲
dà yì miè qīn

đặt nghĩa lớn lên trên tình thân (thành ngữ); sẵn sàng trừng phạt người nhà mình nếu công lý đòi hỏi

天亲
tiān qīn

máu mủ của mình

姻亲
yīn qīn

quan hệ thông gia; họ hàng bên vợ hoặc bên chồng

娃娃亲
wá wa qīn

hôn ước sắp đặt cho trẻ vị thành niên

娶亲
qǔ qīn

cưới vợ

嫡亲
dí qīn

có quan hệ huyết thống gần gũi

定亲
dìng qīn

đính hôn

家亲
jiā qīn

người thân đã khuất của mình

尊亲
zūn qīn

(kính ngữ) cha mẹ của ngài

对亲
duì qīn

tìm hiểu, hẹn hò

御驾亲征
yù jià qīn zhēng

vua tự mình cầm quân ra trận (thành ngữ)

思亲
sī qīn

nhớ cha mẹ

恭亲王
gōng qīn wáng

Cung Thân Vương (tước hiệu thời nhà Thanh)

恭亲王奕䜣
gōng qīn wáng yì xīn

Cung Thân vương Dịch Hân (1833-1898), con trai thứ sáu của vua Đạo Quang, chính trị gia, nhà ngoại giao và nhà hiện đại hóa nổi bật cuối thời Thanh

懿亲
yì qīn

thân thích gần gũi

成亲
chéng qīn

kết hôn

手足亲情
shǒu zú qīn qíng

tình thân anh em

招亲
zhāo qīn

mời chú rể về ở rể

提亲
tí qīn

cầu hôn

提亲事
tí qīn shì

cầu hôn

抢亲
qiǎng qīn

cướp dâu

攀亲
pān qīn

tìm cách hưởng lợi từ quan hệ gia đình

攀亲道故
pān qīn dào gù

dùng quan hệ họ hàng hay bạn bè để leo cao trong xã hội (thành ngữ)

母亲节
mǔ qīn jié

Ngày của Mẹ

每逢佳节倍思亲
měi féng jiā jié bèi sī qīn

mỗi dịp lễ tết lại càng nhớ người thân (từ bài thơ của Vương Duy)

求亲
qiú qīn

cầu hôn (thay mặt con trai hoặc con gái mình với gia đình khác)

求亲靠友
qiú qīn kào yǒu

nhờ cậy vào sự giúp đỡ của họ hàng và bạn bè

没亲没故
méi qīn méi gù

không thân thích, không bè bạn

熊亲戚
xióng qīn qi

(thông tục) người thân hay xen vào chuyện người khác

父母亲
fù mǔ qīn

cha mẹ

父亲节
fù qīn jié

ngày của Cha

男女授受不亲
nán nǚ shòu shòu bù qīn

nam nữ không nên chạm tay khi trao nhận đồ vật (điển tích, từ Mạnh Tử)

男性亲属
nán xìng qīn shǔ

thân nhân nam

疏不见亲
shū bù jiàn qīn

nghĩa đen: người quen sơ không nên xen vào giữa người thân

皇亲国戚
huáng qīn guó qī

thân thích của hoàng đế (thành ngữ); người có quan hệ quyền lực

直系血亲
zhí xì xuè qìng

huyết thống trực hệ

直系亲属
zhí xì qīn shǔ

thân thuộc trực hệ

相亲
xiāng qīn

buổi xem mắt

相亲相爱
xiāng qīn xiāng ài

(thành ngữ) (của anh chị em, vợ chồng v.v.) rất thân thiết với nhau; không thể tách rời; hết lòng vì nhau

相亲角
xiāng qīn jiǎo

góc mai mối, nơi tụ họp trong công viên để các bậc phụ huynh tìm bạn đời cho con cái đã trưởng thành bằng cách kết nối với các phụ huynh khác dán áp phích thông tin về con chưa kết hôn của mình

省亲
xǐng qīn

về thăm cha mẹ

众叛亲离
zhòng pàn qīn lí

nghĩa đen: mọi người phản bội và bạn bè bỏ đi (thành ngữ)

睦亲
mù qīn

người thân gần gũi

穷在闹市无人问,富在深山有远亲
qióng zài nào shì wú rén wèn , fù zài shēn shān yǒu yuǎn qīn

người nghèo ở chốn phồn hoa chẳng ai hỏi, người giàu ở núi sâu vẫn có họ hàng xa tìm đến

结亲
jié qīn

kết hôn

继亲
jì qīn

gia đình kế thừa

腹背相亲
fù bèi xiāng qīn

thân thiết với ai đó (thành ngữ)

至亲
zhì qīn

người thân nhất

举目无亲
jǔ mù wú qīn

ngước mắt nhìn quanh không thấy người thân (thành ngữ); không có ai để nương tựa

茂亲
mào qīn

họ hàng có tài và đức

血亲
xuè qīn

họ hàng

血亲复仇
xuè qīn fù chóu

mối thù máu mủ hoặc gia đình (thành ngữ)

表亲
biǎo qīn

anh em họ (bên ngoại)

裙带亲
qún dài qīn

thân thích của vợ (hơi có tính miệt thị)

亲事
qīn shì

hôn nhân

亲代
qīn dài

thế hệ cha mẹ

亲信
qīn xìn

(thường mang nghĩa xấu) trợ thủ đắc lực; tâm phúc

亲们
qīn men

các bạn thân mến

亲兄弟,明算帐
qīn xiōng dì , míng suàn zhàng

ngay cả với anh em ruột, cũng phải tính toán rõ ràng (thành ngữ)

亲力亲为
qīn lì qīn wéi

tự mình làm việc đó

亲北京
qīn běi jīng

thân Bắc Kinh (lập trường, đảng phái, v.v.)

亲口
qīn kǒu

miệng của chính mình

亲吻
qīn wěn

hôn

亲和
qīn hé

kết nối thân mật (với)

亲和性
qīn hé xìng

tính tương thích

亲善
qīn shàn

thiện chí

亲善大使
qīn shàn dà shǐ

đại sứ thiện chí

亲嘴
qīn zuǐ

hôn môi

亲如一家
qīn rú yī jiā

quan hệ thân thiết như người một nhà

亲如手足
qīn rú shǒu zú

thân như anh em

亲妈
qīn mā

mẹ đẻ

亲子
qīn zǐ

cha mẹ và con cái

亲子鉴定
qīn zǐ jiàn dìng

xét nghiệm quan hệ cha con hoặc mẹ con

亲家
qìng jia

thông gia (cha mẹ của con dâu hoặc con rể)

亲密无间
qīn mì wú jiān

quan hệ thân mật, không có khoảng cách (thành ngữ); thân thiết không gì có thể xen vào

亲征
qīn zhēng

thân chinh (vua đi đánh trận)

亲爱精诚
qīn ài jīng chéng

tình đồng chí

亲族
qīn zú

thân thuộc

亲昵
qīn nì

thân mật

亲朋
qīn péng

họ hàng và bạn bè

亲历
qīn lì

kinh nghiệm cá nhân

亲民
qīn mín

gần gũi với nhân dân

亲民党
qīn mín dǎng

Đảng Nhân Dân Trước Tiên, Đài Loan

亲水性
qīn shuǐ xìng

tính ưa nước

亲水长廊
qīn shuǐ cháng láng

lối đi dạo ven sông

亲炙
qīn zhì

được khai sáng qua tiếp xúc trực tiếp với ai đó

亲爸
qīn bà

cha đẻ

亲王
qīn wáng

thân vương

亲生子女
qīn shēng zǐ nǚ

con ruột

亲生骨肉
qīn shēng gǔ ròu

con cái ruột thịt của mình

亲疏
qīn shū

thân và sơ (người thân)

亲疏贵贱
qīn shū guì jiàn

thân sơ quý tiện (thành ngữ); mọi người

亲眷
qīn juàn

thân quyến

亲眼目睹
qīn yǎn mù dǔ

tận mắt chứng kiến

亲睦
qīn mù

thân thiện, hòa thuận

亲睦邻邦
qīn mù lín bāng

các nước láng giềng hữu hảo

亲笔
qīn bǐ

chính tay viết

亲缘
qīn yuán

quan hệ huyết thống

亲缘关系
qīn yuán guān xì

quan hệ phát sinh chủng loại

亲美
qīn měi

thân Mỹ

亲耳
qīn ěr

tận tai

亲临
qīn lín

đích thân đến

亲临其境
qīn lín qí jìng

đích thân đến nơi đó

亲自动手
qīn zì dòng shǒu

tự mình làm việc đó

亲卫队
qīn wèi duì

SS hoặc Schutzstaffel, tổ chức bán quân sự ở Đức Quốc xã

亲亲
qīn qīn

người thân yêu

亲赴
qīn fù

đích thân đến (nơi có nhiệm vụ)

访亲问友
fǎng qīn wèn yǒu

đi thăm họ hàng và bạn bè (thành ngữ)

许亲
xǔ qīn

nhận lời cầu hôn

认亲
rèn qīn

đi thăm họ hàng nhà chồng/vợ sau khi cưới

说亲
shuō qīn

làm mai mối

走亲戚
zǒu qīn qi

đi thăm họ hàng

走亲访友
zǒu qīn fǎng yǒu

đi thăm bạn bè và người thân

躬亲
gōng qīn

tự mình đảm đương

迎亲
yíng qīn

(của nhà trai) cử kiệu hoa đến đón dâu

近亲
jìn qīn

người thân thích gần gũi

近亲交配
jìn qīn jiāo pèi

giao phối cận huyết

近亲繁殖
jìn qīn fán zhí

giao phối cận huyết

远亲
yuǎn qīn

họ hàng xa

远亲不如近邻
yuǎn qīn bù rú jìn lín

Hàng xóm gần còn hơn người thân ở xa (thành ngữ); nên nhận sự giúp đỡ từ những người xung quanh, dù là người lạ.

双亲
shuāng qīn

cha mẹ

非亲非故
fēi qīn fēi gù

không phải thân thích cũng chẳng phải bạn bè (thành ngữ)